Bảng giá đất Phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Phường Vĩnh Hội

103 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4
ĐƯỜNG SỐ 24TRỌN ĐƯỜNGĐất ở129.600.00064.800.00051.840.00041.472.000
ĐƯỜNG SỐ 22TRỌN ĐƯỜNGĐất ở129.600.00064.800.00051.840.00041.472.000
BẾN VÂN ĐỒNNGUYỄN KHOÁI → CẦU DỪAĐất thương mại, dịch vụ124.700.00062.350.00049.880.00039.904.000
NGUYỄN KHOÁITRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp87.800.00043.900.00035.120.00028.096.000
ĐƯỜNG SỐ 28TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp84.500.00042.250.00033.800.00027.040.000
ĐƯỜNG SỐ 20TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ83.100.00041.550.00033.240.00026.592.000
ĐƯỜNG PHƯỜNG 1TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp52.400.00026.200.00020.960.00016.768.000
Phường Vĩnh Hội (Khu vực I)Đất chăn nuôi tập trung2.160.0001.725.0001.380.000—
Phường Vĩnh Hội (Khu vực I)Đất rừng sản xuất1.200.000960.000770.000—
Phường Vĩnh Hội (Khu vực I)Đất rừng đặc dụng960.000768.000616.000—
KHÁNH HỘIBẾN VÂN ĐỒN → HOÀNG DIỆUĐất ở225.500.000112.750.00090.200.00072.160.000
HOÀNG DIỆUKHÁNH HỘI → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở214.700.000107.350.00085.880.00068.704.000
BẾN VÂN ĐỒNCẦU DỪA → KHÁNH HỘIĐất ở213.800.000106.900.00085.520.00068.416.000
KHÁNH HỘIHOÀNG DIỆU → CẦU KÊNH TẺĐất ở210.300.000105.150.00084.120.00067.296.000
ĐƯỜNG SỐ 48TRỌN ĐƯỜNGĐất ở194.400.00097.200.00077.760.00062.208.000
BẾN VÂN ĐỒNNGUYỄN KHOÁI → CẦU DỪAĐất ở178.200.00089.100.00071.280.00057.024.000
VĨNH HỘIKHÁNH HỘI → TRƯỜNG THCS QUANG TRUNGĐất ở172.800.00086.400.00069.120.00055.296.000
VĨNH HỘITÔN ĐẢN → KHÁNH HỘIĐất ở172.800.00086.400.00069.120.00055.296.000
BẾN VÂN ĐỒNCẦU NGUYỄN KIỆU → NGUYỄN KHOÁIĐất ở164.700.00082.350.00065.880.00052.704.000
KHÁNH HỘICẦU KÊNH TẺ → TÔN THẤT THUYẾTĐất ở161.900.00080.950.00064.760.00051.808.000
KHÁNH HỘIBẾN VÂN ĐỒN → HOÀNG DIỆUĐất thương mại, dịch vụ157.900.00078.950.00063.160.00050.528.000
HOÀNG DIỆUKHÁNH HỘI → CUỐI ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ150.300.00075.150.00060.120.00048.096.000
BẾN VÂN ĐỒNCẦU DỪA → KHÁNH HỘIĐất thương mại, dịch vụ149.700.00074.850.00059.880.00047.904.000
KHÁNH HỘIHOÀNG DIỆU → CẦU KÊNH TẺĐất thương mại, dịch vụ147.200.00073.600.00058.880.00047.104.000
NGUYỄN KHOÁITRỌN ĐƯỜNGĐất ở146.300.00073.150.00058.520.00046.816.000
ĐƯỜNG SỐ 28TRỌN ĐƯỜNGĐất ở140.900.00070.450.00056.360.00045.088.000
ĐƯỜNG SỐ 48TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ136.100.00068.050.00054.440.00043.552.000
ĐƯỜNG SỐ 16VĨNH HỘI → HẺM 368 TÔN ĐẢNĐất ở135.600.00067.800.00054.240.00043.392.000
KHÁNH HỘIBẾN VÂN ĐỒN → HOÀNG DIỆUĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp135.300.00067.650.00054.120.00043.296.000
TÔN ĐẢNVĨNH HỘI → TÔN THẤT THUYẾTĐất ở130.400.00065.200.00052.160.00041.728.000
TÔN THẤT THUYẾTTÔN ĐẢN → NGUYỄN KHOÁIĐất ở130.100.00065.050.00052.040.00041.632.000
ĐƯỜNG SỐ 12TRỌN ĐƯỜNGĐất ở129.600.00064.800.00051.840.00041.472.000
ĐƯỜNG SỐ 10TRỌN ĐƯỜNGĐất ở129.600.00064.800.00051.840.00041.472.000
ĐƯỜNG SỐ 8TRỌN ĐƯỜNGĐất ở129.600.00064.800.00051.840.00041.472.000
ĐƯỜNG SỐ 6TRỌN ĐƯỜNGĐất ở129.600.00064.800.00051.840.00041.472.000
HOÀNG DIỆUKHÁNH HỘI → CUỐI ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp128.800.00064.400.00051.520.00041.216.000
BẾN VÂN ĐỒNCẦU DỪA → KHÁNH HỘIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp128.300.00064.150.00051.320.00041.056.000
KHÁNH HỘIHOÀNG DIỆU → CẦU KÊNH TẺĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp126.200.00063.100.00050.480.00040.384.000
MAI LỢI TRINH (HẺM 209 TÔN THẤT THUYẾT)TÔN THẤT THUYẾT → VĨNH HỘIĐất ở125.300.00062.650.00050.120.00040.096.000
ĐƯỜNG SỐ 4TRỌN ĐƯỜNGĐất ở123.100.00061.550.00049.240.00039.392.000
ĐƯỜNG SỐ 2TRỌN ĐƯỜNGĐất ở123.100.00061.550.00049.240.00039.392.000
ĐƯỜNG SỐ 18TRỌN ĐƯỜNGĐất ở123.100.00061.550.00049.240.00039.392.000
VĨNH HỘIKHÁNH HỘI → TRƯỜNG THCS QUANG TRUNGĐất thương mại, dịch vụ121.000.00060.500.00048.400.00038.720.000
VĨNH HỘITÔN ĐẢN → KHÁNH HỘIĐất thương mại, dịch vụ121.000.00060.500.00048.400.00038.720.000
ĐƯỜNG SỐ 20TRỌN ĐƯỜNGĐất ở118.700.00059.350.00047.480.00037.984.000
ĐƯỜNG SỐ 48TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp116.600.00058.300.00046.640.00037.312.000
BẾN VÂN ĐỒNCẦU NGUYỄN KIỆU → NGUYỄN KHOÁIĐất thương mại, dịch vụ115.300.00057.650.00046.120.00036.896.000
KHÁNH HỘICẦU KÊNH TẺ → TÔN THẤT THUYẾTĐất thương mại, dịch vụ113.300.00056.650.00045.320.00036.256.000
BẾN VÂN ĐỒNNGUYỄN KHOÁI → CẦU DỪAĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp106.900.00053.450.00042.760.00034.208.000
TÔN THẤT THUYẾTNGUYỄN KHOÁI → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở104.300.00052.150.00041.720.00033.376.000

Mặt bằng giá đất Phường Vĩnh Hội

Giá VT1 cao nhất
225.500.000
đồng/m²
Trung vị VT1
97.100.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
960.000
đồng/m²
Số dòng giá
103
dòng
Số tuyến đường
27
tuyến
Số loại đất
10
loại

Tại Phường Vĩnh Hội, giá VT2 bình quân bằng 52,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Vĩnh Hội (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở32225.500.00082.000.000
Đất thương mại, dịch vụ32157.900.00057.400.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp32135.300.00049.200.000
Đất chăn nuôi tập trung12.160.0002.160.000
Đất rừng sản xuất11.200.0001.200.000
Đất rừng đặc dụng1960.000960.000
Đất nuôi trồng thủy sản11.200.0001.200.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)11.200.0001.200.000
Đất rừng phòng hộ1960.000960.000
Đất làm muối1960.000960.000

Phường Vĩnh Hội đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Vĩnh Hội đứng thứ 20 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Vĩnh Hội

Mã bưu chính (zip code)
72821
Doanh nghiệp trên địa bàn
1.104 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Vĩnh Hội gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường 04Phường 03Phường 02Phường 01

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Vĩnh Hội

27 tuyến đường tại Phường Vĩnh Hội có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

BẾN VÂN ĐỒN
9 dòng · VT1 tới 213.800.000 đ/m²
CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ VĨNH HỘI
3 dòng · VT1 tới 97.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CHUNG CƯ PHƯỜNG 3
3 dòng · VT1 tới 97.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG PHƯỜNG 1
3 dòng · VT1 tới 87.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 2
3 dòng · VT1 tới 123.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 4
3 dòng · VT1 tới 123.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 6
3 dòng · VT1 tới 129.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 8
3 dòng · VT1 tới 129.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 10
3 dòng · VT1 tới 129.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 12
3 dòng · VT1 tới 129.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 16
3 dòng · VT1 tới 135.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 18
3 dòng · VT1 tới 123.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 20
3 dòng · VT1 tới 118.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 22
3 dòng · VT1 tới 129.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 24
3 dòng · VT1 tới 129.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 28
3 dòng · VT1 tới 140.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 46
3 dòng · VT1 tới 101.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 48
3 dòng · VT1 tới 194.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 50
3 dòng · VT1 tới 82.000.000 đ/m²
HOÀNG DIỆU
3 dòng · VT1 tới 214.700.000 đ/m²
KHÁNH HỘI
9 dòng · VT1 tới 225.500.000 đ/m²
MAI LỢI TRINH (HẺM 209 TÔN THẤT THUYẾT)
3 dòng · VT1 tới 125.300.000 đ/m²
NGUYỄN KHOÁI
3 dòng · VT1 tới 146.300.000 đ/m²
Phường Vĩnh Hội (Khu vực I)
7 dòng · VT1 tới 2.160.000 đ/m²
TÔN ĐẢN
3 dòng · VT1 tới 130.400.000 đ/m²
TÔN THẤT THUYẾT
6 dòng · VT1 tới 130.100.000 đ/m²
VĨNH HỘI
6 dòng · VT1 tới 172.800.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Vĩnh Hội

Giá đất cao nhất tại Phường Vĩnh Hội là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Vĩnh Hội là 225.500.000 đồng/m², thấp nhất 960.000 đồng/m², trung vị 97.100.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Vĩnh Hội đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Vĩnh Hội xếp thứ 20 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Vĩnh Hội theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Vĩnh Hội được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Vĩnh Hội hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ