Đơn giá đất tại Phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
103 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| VĨNH HỘI KHÁNH HỘI → TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 103.700.000 | 51.850.000 | 41.480.000 | 33.184.000 | — |
| VĨNH HỘI TÔN ĐẢN → KHÁNH HỘI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 103.700.000 | 51.850.000 | 41.480.000 | 33.184.000 | — |
| NGUYỄN KHOÁI TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 102.400.000 | 51.200.000 | 40.960.000 | 32.768.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 46 TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 101.500.000 | 50.750.000 | 40.600.000 | 32.480.000 | — |
| BẾN VÂN ĐỒN CẦU NGUYỄN KIỆU → NGUYỄN KHOÁI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 98.800.000 | 49.400.000 | 39.520.000 | 31.616.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 28 TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 98.600.000 | 49.300.000 | 39.440.000 | 31.552.000 | — |
| CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ VĨNH HỘI TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 97.200.000 | 48.600.000 | 38.880.000 | 31.104.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CHUNG CƯ PHƯỜNG 3 TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 97.200.000 | 48.600.000 | 38.880.000 | 31.104.000 | — |
| KHÁNH HỘI CẦU KÊNH TẺ → TÔN THẤT THUYẾT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 97.100.000 | 48.550.000 | 38.840.000 | 31.072.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 16 VĨNH HỘI → HẺM 368 TÔN ĐẢN | Đất thương mại, dịch vụ | 94.900.000 | 47.450.000 | 37.960.000 | 30.368.000 | — |
| TÔN ĐẢN VĨNH HỘI → TÔN THẤT THUYẾT | Đất thương mại, dịch vụ | 91.300.000 | 45.650.000 | 36.520.000 | 29.216.000 | — |
| TÔN THẤT THUYẾT TÔN ĐẢN → NGUYỄN KHOÁI | Đất thương mại, dịch vụ | 91.100.000 | 45.550.000 | 36.440.000 | 29.152.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 12 TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 90.700.000 | 45.350.000 | 36.280.000 | 29.024.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 10 TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 90.700.000 | 45.350.000 | 36.280.000 | 29.024.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 8 TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 90.700.000 | 45.350.000 | 36.280.000 | 29.024.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 6 TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 90.700.000 | 45.350.000 | 36.280.000 | 29.024.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 24 TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 90.700.000 | 45.350.000 | 36.280.000 | 29.024.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 22 TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 90.700.000 | 45.350.000 | 36.280.000 | 29.024.000 | — |
| MAI LỢI TRINH (HẺM 209 TÔN THẤT THUYẾT) TÔN THẤT THUYẾT → VĨNH HỘI | Đất thương mại, dịch vụ | 87.700.000 | 43.850.000 | 35.080.000 | 28.064.000 | — |
| ĐƯỜNG PHƯỜNG 1 TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 87.300.000 | 43.650.000 | 34.920.000 | 27.936.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 18 TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 86.200.000 | 43.100.000 | 34.480.000 | 27.584.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 2 TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 86.200.000 | 43.100.000 | 34.480.000 | 27.584.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 4 TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 86.200.000 | 43.100.000 | 34.480.000 | 27.584.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 50 KHÁNH HỘI → HẺM 209 BẾN VÂN ĐỒN | Đất ở | 82.000.000 | 41.000.000 | 32.800.000 | 26.240.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 16 VĨNH HỘI → HẺM 368 TÔN ĐẢN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 81.400.000 | 40.700.000 | 32.560.000 | 26.048.000 | — |
| TÔN THẤT THUYẾT TÔN ĐẢN → NGUYỄN KHOÁI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 78.100.000 | 39.050.000 | 31.240.000 | 24.992.000 | — |
| TÔN ĐẢN VĨNH HỘI → TÔN THẤT THUYẾT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 78.200.000 | 39.100.000 | 31.280.000 | 25.024.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 12 TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 77.800.000 | 38.900.000 | 31.120.000 | 24.896.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 22 TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 77.800.000 | 38.900.000 | 31.120.000 | 24.896.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 10 TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 77.800.000 | 38.900.000 | 31.120.000 | 24.896.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 8 TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 77.800.000 | 38.900.000 | 31.120.000 | 24.896.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 6 TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 77.800.000 | 38.900.000 | 31.120.000 | 24.896.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 24 TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 77.800.000 | 38.900.000 | 31.120.000 | 24.896.000 | — |
| MAI LỢI TRINH (HẺM 209 TÔN THẤT THUYẾT) TÔN THẤT THUYẾT → VĨNH HỘI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 75.200.000 | 37.600.000 | 30.080.000 | 24.064.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 18 TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 73.900.000 | 36.950.000 | 29.560.000 | 23.648.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 2 TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 73.900.000 | 36.950.000 | 29.560.000 | 23.648.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 4 TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 73.900.000 | 36.950.000 | 29.560.000 | 23.648.000 | — |
| TÔN THẤT THUYẾT NGUYỄN KHOÁI → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 73.000.000 | 36.500.000 | 29.200.000 | 23.360.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 20 TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 71.200.000 | 35.600.000 | 28.480.000 | 22.784.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 46 TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 71.100.000 | 35.550.000 | 28.440.000 | 22.752.000 | — |
| CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ VĨNH HỘI TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 68.000.000 | 34.000.000 | 27.200.000 | 21.760.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CHUNG CƯ PHƯỜNG 3 TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 68.000.000 | 34.000.000 | 27.200.000 | 21.760.000 | — |
| TÔN THẤT THUYẾT NGUYỄN KHOÁI → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 62.600.000 | 31.300.000 | 25.040.000 | 20.032.000 | — |
| ĐƯỜNG PHƯỜNG 1 TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 61.100.000 | 30.550.000 | 24.440.000 | 19.552.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 46 TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 60.900.000 | 30.450.000 | 24.360.000 | 19.488.000 | — |
| CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ VĨNH HỘI TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 58.300.000 | 29.150.000 | 23.320.000 | 18.656.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CHUNG CƯ PHƯỜNG 3 TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 58.300.000 | 29.150.000 | 23.320.000 | 18.656.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 50 KHÁNH HỘI → HẺM 209 BẾN VÂN ĐỒN | Đất thương mại, dịch vụ | 57.400.000 | 28.700.000 | 22.960.000 | 18.368.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 50 KHÁNH HỘI → HẺM 209 BẾN VÂN ĐỒN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 49.200.000 | 24.600.000 | 19.680.000 | 15.744.000 | — |
| Phường Vĩnh Hội (Khu vực I) | Đất nuôi trồng thủy sản | 1.200.000 | 960.000 | 770.000 | — | — |
Tại Phường Vĩnh Hội, giá VT2 bình quân bằng 52,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 32 | 225.500.000 | 82.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 32 | 157.900.000 | 57.400.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 32 | 135.300.000 | 49.200.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 2.160.000 | 2.160.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 960.000 | 960.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 960.000 | 960.000 |
| Đất làm muối | 1 | 960.000 | 960.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Vĩnh Hội đứng thứ 20 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Vĩnh Hội gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
27 tuyến đường tại Phường Vĩnh Hội có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .