Bảng giá đất Phường Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

264 dòng giá70 tuyến đường9 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Thủ Dầu Một

264 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
NGÔ QUYỀN
BẠCH ĐẰNG → PHẠM NGŨ LÃO
Đất ở59.900.00029.950.00023.960.00019.168.000
LÝ THƯỜNG KIỆT
NGUYỄN THÁI HỌC → VĂN CÔNG KHAI
Đất ở59.900.00029.950.00023.960.00019.168.000
HÙNG VƯƠNG
TRẦN HƯNG ĐẠO → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Đất ở59.900.00029.950.00023.960.00019.168.000
HAI BÀ TRƯNG
VĂN CÔNG KHAI → ĐOÀN TRẦN NGHIỆP
Đất ở59.900.00029.950.00023.960.00019.168.000
ĐINH BỘ LĨNH
BẠCH ĐẰNG → TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất ở59.900.00029.950.00023.960.00019.168.000
ĐOÀN TRẦN NGHIỆP
HÙNG VƯƠNG → BẠCH ĐẰNG
Đất ở59.900.00029.950.00023.960.00019.168.000
ĐIỂU ONG
BẠCH ĐẰNG → NGÔ TÙNG CHÂU
Đất ở59.900.00029.950.00023.960.00019.168.000
NGUYỄN DU
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → BÁC SĨ YERSIN
Đất ở59.900.00029.950.00023.960.00019.168.000
NGUYỄN THÁI HỌC
LÊ LỢI → BẠCH ĐẰNG
Đất ở59.900.00029.950.00023.960.00019.168.000
NGUYỄN TRÃI
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → HÙNG VƯƠNG
Đất ở56.400.00028.200.00022.560.00018.048.000
TRẦN PHÚ
RANH KHU DÂN CƯ CHÁNH NGHĨA → ĐƯỜNG 30/4
Đất ở34.100.00017.050.00013.640.00010.912.000
ÂU CƠ
BÁC SĨ YERSIN → CUỐI TUYẾN
Đất ở34.100.00017.050.00013.640.00010.912.000
LÝ THƯỜNG KIỆT
VĂN CÔNG KHAI → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Đất thương mại, dịch vụ32.900.00016.450.00013.160.00010.528.000
VÕ THÀNH LONG
BÁC SĨ YERSIN → THÍCH QUẢNG ĐỨC
Đất thương mại, dịch vụ30.100.00015.050.00012.040.0009.632.000
PHAN ĐÌNH GIÓT
THÍCH QUẢNG ĐỨC → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Đất thương mại, dịch vụ30.100.00015.050.00012.040.0009.632.000
THẦY GIÁO CHƯƠNG
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → HÙNG VƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ30.100.00015.050.00012.040.0009.632.000
TRẦN HƯNG ĐẠO
NGÃ 6 → LÊ LỢI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp30.000.00015.000.00012.000.0009.600.000
VĂN CÔNG KHAI
HÙNG VƯƠNG → BÀU BÀNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp30.000.00015.000.00012.000.0009.600.000
ĐOÀN TRẦN NGHIỆP
HÙNG VƯƠNG → BẠCH ĐẰNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp30.000.00015.000.00012.000.0009.600.000
ĐINH BỘ LĨNH
BẠCH ĐẰNG → TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp30.000.00015.000.00012.000.0009.600.000
ĐIỂU ONG
BẠCH ĐẰNG → NGÔ TÙNG CHÂU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp30.000.00015.000.00012.000.0009.600.000
NGUYỄN THÁI HỌC
LÊ LỢI → BẠCH ĐẰNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp30.000.00015.000.00012.000.0009.600.000
NGUYỄN DU
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → BÁC SĨ YERSIN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp30.000.00015.000.00012.000.0009.600.000
QUANG TRUNG
NGÃ 6 → CỔNG UBND THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp30.000.00015.000.00012.000.0009.600.000
NGÔ QUYỀN
BẠCH ĐẰNG → PHẠM NGŨ LÃO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp30.000.00015.000.00012.000.0009.600.000
LÝ THƯỜNG KIỆT
NGUYỄN THÁI HỌC → VĂN CÔNG KHAI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp30.000.00015.000.00012.000.0009.600.000
HÙNG VƯƠNG
TRẦN HƯNG ĐẠO → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp30.000.00015.000.00012.000.0009.600.000
HAI BÀ TRƯNG
VĂN CÔNG KHAI → ĐOÀN TRẦN NGHIỆP
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp30.000.00015.000.00012.000.0009.600.000
BẠCH ĐẰNG
CẦU ÔNG KIỂM → CỔNG TRƯỜNG SỸ QUAN CÔNG BINH + NGUYỄN VĂN TIẾT
Đất thương mại, dịch vụ29.200.00014.600.00011.680.0009.344.000
ĐƯỜNG 30/4
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Đất thương mại, dịch vụ29.200.00014.600.00011.680.0009.344.000
BÀ TRIỆU
HÙNG VƯƠNG → TRỪ VĂN THỐ
Đất thương mại, dịch vụ28.700.00014.350.00011.480.0009.184.000
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC KHU 3 PHƯỜNG CHÁNH NGHĨA)
PHAN ĐÌNH GIÓT → LÊ HỒNG PHONG
Đất thương mại, dịch vụ28.000.00014.000.00011.200.0008.960.000
LÊ HỒNG PHONG
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Đất ở26.100.00013.050.00010.440.0008.352.000
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
NGÃ 4 SÂN BANH → MŨI DÙI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp26.100.00013.050.00010.440.0008.352.000
BẠCH ĐẰNG
CẦU ÔNG KIỂM → CỔNG TRƯỜNG SỸ QUAN CÔNG BINH + NGUYỄN VĂN TIẾT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp24.400.00012.200.0009.760.0007.808.000
ĐƯỜNG 30/4
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp24.300.00012.150.0009.720.0007.776.000
TRỪ VĂN THỐ
VĂN CÔNG KHAI → ĐINH BỘ LĨNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp24.000.00012.000.0009.600.0007.680.000
NGÔ TÙNG CHÂU
NGUYỄN THÁI HỌC → ĐINH BỘ LĨNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp24.000.00012.000.0009.600.0007.680.000
NGÔ CHÍ QUỐC
NGÔ QUYỀN → NGUYỄN VĂN TIẾT
Đất thương mại, dịch vụ22.300.00011.150.0008.920.0007.136.000
LÊ VĂN TÁM
NGUYỄN TRÃI → THẦY GIÁO CHƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ21.400.00010.700.0008.560.0006.848.000
TRẦN BÌNH TRỌNG
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
Đất ở21.300.00010.650.0008.520.0006.816.000
ĐƯỜNG VEN SÔNG SÀI GÒN
NGUYỄN TRI PHƯƠNG → CUỐI TUYẾN NHỰA
Đất ở19.800.0009.900.0007.920.0006.336.000
LẠC LONG QUÂN
NGUYỄN VĂN TIẾT → TIỂU CHỦNG VIỆN THIÊN CHÚA GIÁO (TRƯỜNG ĐẢNG CŨ)
Đất ở19.600.0009.800.0007.840.0006.272.000
TRẦN PHÚ
RANH KHU DÂN CƯ CHÁNH NGHĨA → ĐƯỜNG 30/4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp17.100.0008.550.0006.840.0005.472.000
ĐƯỜNG CHÙA HỘI KHÁNH
BÁC SĨ YERSIN → CTY TNHH HỒNG ĐỨC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp17.100.0008.550.0006.840.0005.472.000
ÂU CƠ
BÁC SĨ YERSIN → CUỐI TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp17.100.0008.550.0006.840.0005.472.000
LÊ HỒNG PHONG
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Đất thương mại, dịch vụ15.700.0007.850.0006.280.0005.024.000
TUYẾN NHÁNH HAI BÀ TRƯNG
HAI BÀ TRƯNG → RẠCH THẦY NĂNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp15.000.0007.500.0006.000.0004.800.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M
Đất ở14.200.0007.100.0005.680.0004.544.000
LÊ HỒNG PHONG
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.100.0006.550.0005.240.0004.192.000

Mặt bằng giá đất Phường Thủ Dầu Một

Giá VT1 cao nhất
89.600.000
đồng/m²
Trung vị VT1
24.100.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
800.000
đồng/m²
Số dòng giá
264
dòng
Số tuyến đường
70
tuyến
Số loại đất
9
loại

Tại Phường Thủ Dầu Một, giá VT2 bình quân bằng 50,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Thủ Dầu Một (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở8689.600.0006.100.000
Đất thương mại, dịch vụ8653.800.0003.700.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8644.800.0003.100.000
Đất chăn nuôi tập trung11.800.0001.800.000
Đất trồng cây hằng năm khác11.000.0001.000.000
Đất rừng sản xuất11.000.0001.000.000
Đất nuôi trồng thủy sản11.000.0001.000.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)11.000.0001.000.000
Đất rừng đặc dụng1800.000800.000

Phường Thủ Dầu Một đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Thủ Dầu Một đứng thứ 68 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Thủ Dầu Một

Mã bưu chính (zip code)
75123
Doanh nghiệp trên địa bàn
2.497 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Thủ Dầu Một gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Phú CườngPhường Phú ThọPhường Chánh Nghĩa

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Thủ Dầu Một

67 tuyến đường tại Phường Thủ Dầu Một có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

AN THẠNH 24
3 dòng · VT1 tới 14.400.000 đ/m²
ÂU CƠ
3 dòng · VT1 tới 34.100.000 đ/m²
BẠCH ĐẰNG
6 dòng · VT1 tới 89.600.000 đ/m²
BÁC SĨ YERSIN
3 dòng · VT1 tới 89.600.000 đ/m²
BÀ TRIỆU
3 dòng · VT1 tới 47.900.000 đ/m²
BÀU BÀNG
3 dòng · VT1 tới 22.600.000 đ/m²
BÙI QUỐC KHÁNH
3 dòng · VT1 tới 22.600.000 đ/m²
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
3 dòng · VT1 tới 61.000.000 đ/m²
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC KHU 3 PHƯỜNG CHÁNH NGHĨA)
6 dòng · VT1 tới 46.700.000 đ/m²
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
6 dòng · VT1 tới 52.160.000 đ/m²
ĐÊ BAO SUỐI CÁT - BƯNG BIỆP
3 dòng · VT1 tới 14.400.000 đ/m²
ĐIỂU ONG
3 dòng · VT1 tới 59.900.000 đ/m²
ĐINH BỘ LĨNH
3 dòng · VT1 tới 59.900.000 đ/m²
ĐOÀN TRẦN NGHIỆP
3 dòng · VT1 tới 59.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG 30/4
5 dòng · VT1 tới 42.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG CHÙA HỘI KHÁNH
6 dòng · VT1 tới 34.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG D13
3 dòng · VT1 tới 9.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
8 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
9 dòng · VT1 tới 16.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ CHÁNH NGHĨA
6 dòng · VT1 tới 41.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ TRƯỜNG CHÍNH TRỊ
3 dòng · VT1 tới 36.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC KHU 3 PHƯỜNG CHÁNH NGHĨA (KHU TĐC CÔNG TY TNHH MTV CẤP THOÁT NƯỚC - MÔI TRƯỜNG BÌNH DƯƠNG)
9 dòng · VT1 tới 77.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG VEN SÔNG SÀI GÒN
3 dòng · VT1 tới 19.800.000 đ/m²
HAI BÀ TRƯNG
3 dòng · VT1 tới 59.900.000 đ/m²
HOÀNG VĂN THỤ
3 dòng · VT1 tới 57.800.000 đ/m²
HÙNG VƯƠNG
3 dòng · VT1 tới 59.900.000 đ/m²
HUỲNH VĂN CÙ
6 dòng · VT1 tới 40.100.000 đ/m²
LÀO CAI
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
LÊ HỒNG PHONG
6 dòng · VT1 tới 26.100.000 đ/m²
LÊ LỢI
3 dòng · VT1 tới 47.900.000 đ/m²
LÊ VĂN TÁM
3 dòng · VT1 tới 35.600.000 đ/m²
LÒ CHÉN
3 dòng · VT1 tới 28.200.000 đ/m²
LÝ THƯỜNG KIỆT
6 dòng · VT1 tới 59.900.000 đ/m²
LÝ TỰ TRỌNG
3 dòng · VT1 tới 24.400.000 đ/m²
NGÔ CHÍ QUỐC
3 dòng · VT1 tới 37.100.000 đ/m²
NGÔ GIA TỰ
3 dòng · VT1 tới 27.930.000 đ/m²
NGÔ QUYỀN
3 dòng · VT1 tới 59.900.000 đ/m²
NGÔ THỊ LAN (ĐƯỜNG NGUYỄN TRI PHƯƠNG RA SÔNG SÀI GÒN)
3 dòng · VT1 tới 12.300.000 đ/m²
NGÔ TÙNG CHÂU
3 dòng · VT1 tới 47.900.000 đ/m²
NGUYỄN AN NINH
3 dòng · VT1 tới 50.100.000 đ/m²
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
3 dòng · VT1 tới 50.100.000 đ/m²
NGUYỄN DU
3 dòng · VT1 tới 59.900.000 đ/m²
NGUYỄN HỮU CẢNH (ĐƯỜNG TỪ 30/4 ĐẾN LÊ HỒNG PHONG)
3 dòng · VT1 tới 24.300.000 đ/m²
NGUYỄN THÁI HỌC
3 dòng · VT1 tới 59.900.000 đ/m²
NGUYỄN TRÃI
3 dòng · VT1 tới 56.400.000 đ/m²
NGUYỄN TRI PHƯƠNG
6 dòng · VT1 tới 41.000.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN BÉ (ĐƯỜNG LIÊN KHU 11, 12)
3 dòng · VT1 tới 24.500.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN CỪ
3 dòng · VT1 tới 12.200.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN LỘNG
3 dòng · VT1 tới 15.800.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN TIẾT
6 dòng · VT1 tới 30.800.000 đ/m²
PHẠM NGŨ LÃO
3 dòng · VT1 tới 30.800.000 đ/m²
PHAN BỘI CHÂU
3 dòng · VT1 tới 12.900.000 đ/m²
PHAN ĐÌNH GIÓT
3 dòng · VT1 tới 50.100.000 đ/m²
Phường Thủ Dầu Một (Khu vực II)
6 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
QUANG TRUNG
3 dòng · VT1 tới 59.900.000 đ/m²
THẦY GIÁO CHƯƠNG
3 dòng · VT1 tới 50.100.000 đ/m²
THÍCH QUẢNG ĐỨC
3 dòng · VT1 tới 62.600.000 đ/m²
TRẦN BÌNH TRỌNG
3 dòng · VT1 tới 21.300.000 đ/m²
TRẦN HƯNG ĐẠO
3 dòng · VT1 tới 59.900.000 đ/m²
TRẦN PHÚ
5 dòng · VT1 tới 37.900.000 đ/m²
TRẦN TỬ BÌNH
3 dòng · VT1 tới 50.100.000 đ/m²
TRỪ VĂN THỐ
3 dòng · VT1 tới 47.900.000 đ/m²
TÚ XƯƠNG
3 dòng · VT1 tới 24.600.000 đ/m²
VĂN CÔNG KHAI
3 dòng · VT1 tới 59.900.000 đ/m²
VÕ MINH ĐỨC
3 dòng · VT1 tới 15.800.000 đ/m²
VÕ THÀNH LONG
6 dòng · VT1 tới 50.100.000 đ/m²
XÓM GUỐC
3 dòng · VT1 tới 12.900.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Thủ Dầu Một

Giá đất cao nhất tại Phường Thủ Dầu Một là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Thủ Dầu Một là 89.600.000 đồng/m², thấp nhất 800.000 đồng/m², trung vị 24.100.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Thủ Dầu Một đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Thủ Dầu Một xếp thứ 68 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Thủ Dầu Một theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Thủ Dầu Một được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Thủ Dầu Một hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.