Đơn giá đất tuyến TRẦN PHÚ thuộc Phường Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
5 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| RANH KHU DÂN CƯ CHÁNH NGHĨA → ĐƯỜNG 30/4 | Đất ở | 34.100.000 | 17.050.000 | 13.640.000 | 10.912.000 | — |
| RANH KHU DÂN CƯ CHÁNH NGHĨA → ĐƯỜNG 30/4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.100.000 | 8.550.000 | 6.840.000 | 5.472.000 | — |
| THÍCH QUẢNG ĐỨC → RANH KHU DÂN CƯ CHÁNH NGHĨA | Đất ở | 37.900.000 | 18.950.000 | 15.160.000 | 12.128.000 | — |
| THÍCH QUẢNG ĐỨC → RANH KHU DÂN CƯ CHÁNH NGHĨA | Đất thương mại, dịch vụ | 22.700.000 | 11.350.000 | 9.080.000 | 7.264.000 | — |
| RANH KHU DÂN CƯ CHÁNH NGHĨA → ĐƯỜNG 30/4 | Đất thương mại, dịch vụ | 20.500.000 | 10.250.000 | 8.200.000 | 6.560.000 | — |
Tại tuyến TRẦN PHÚ, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 37.900.000 | 34.100.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 22.700.000 | 20.500.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 17.100.000 | 17.100.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, TRẦN PHÚ đứng thứ 36 trên 67 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Thủ Dầu Một.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Thủ Dầu Một hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .