Bảng giá đất Phường Tăng Nhơn Phú, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Tăng Nhơn Phú, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Phường Tăng Nhơn Phú

292 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Tăng Nhơn Phú, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4
PHAN CHU TRINHTRỌN ĐƯỜNGĐất ở90.700.00045.350.00036.280.00029.024.000
ĐƯỜNG D1, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) CỔNG PHỤ KHU CÔNG NGHỆ CAO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH → ĐƯỜNG D2, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)Đất ở90.700.00045.350.00036.280.00029.024.000
ĐƯỜNG SỐ 904, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)QUỐC LỘ 22 → TÂN HOÀ IIĐất ở90.700.00045.350.00036.280.00029.024.000
HỒ THỊ TƯLÊ VĂN VIỆT → NGÔ QUYỀNĐất ở90.700.00045.350.00036.280.00029.024.000
LÊ LỢI - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)TRỌN ĐƯỜNGĐất ở90.700.00045.350.00036.280.00029.024.000
LÊ VĂN VIỆTCẦU BẾN NỌC → NGÃ 3 MỸ THÀNHĐất ở73.400.00036.700.00029.360.00023.488.000
SONG HÀNH XA LỘ HÀ NỘINGÃ 4 THỦ ĐỨC → NGHĨA TRANG LIỆT SĨĐất ở58.300.00029.150.00023.320.00018.656.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ 12M KHU TÁI ĐỊNH CƯ MAN THIỆN 3TRỌN ĐƯỜNGĐất ở57.000.00028.500.00022.800.00018.240.000
ĐƯỜNG SỐ 68, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)LÊ VĂN VIỆT → NGÔ QUYỀNĐất ở55.900.00027.950.00022.360.00017.888.000
ĐƯỜNG SỐ 85, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)LÊ VĂN VIỆT → TÂN LẬP IĐất ở55.900.00027.950.00022.360.00017.888.000
HOÀNG HỮU NAMTRỌN ĐƯỜNGĐất ở55.900.00027.950.00022.360.00017.888.000
HAI BÀ TRƯNG - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)TRỌN ĐƯỜNGĐất ở55.900.00027.950.00022.360.00017.888.000
KHỔNG TỬ - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)HAI BÀ TRƯNG - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) → NGÔ QUYỀN - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)Đất ở55.900.00027.950.00022.360.00017.888.000
ĐƯỜNG 400, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)QUỐC LỘ 1 → HOÀNG HỮU NAMĐất ở55.900.00027.950.00022.360.00017.888.000
QUANG TRUNGTRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
QUANG TRUNG (NỐI DÀI)ĐƯỜNG 12 → CUỐI TUYẾNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
PHAN CHU TRINHTRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
TRƯƠNG VĂN THÀNHTRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
TÂN LẬP I, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)LÊ VĂN VIỆT → QUỐC LỘ 50Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
LÊ LỢI - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
HỒ THỊ TƯLÊ VĂN VIỆT → NGÔ QUYỀNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
ĐƯỜNG SỐ 904, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)QUỐC LỘ 22 → TÂN HOÀ IIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ DƯỚI 12M KHU TÁI ĐỊNH CƯ CÂY DẦU, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)TRỌN ĐƯỜNGĐất ở45.000.00022.500.00018.000.00014.400.000
SONG HÀNH XA LỘ HÀ NỘICẦU RẠCH CHIẾC → NGÃ 4 THỦ ĐỨCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp32.400.00016.200.00012.960.00010.368.000
ĐƯỜNG 11, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ) TRƯƠNG VĂN HẢI → ĐƯỜNG 8Đất thương mại, dịch vụ29.200.00014.600.00011.680.0009.344.000
KHỔNG TỬ - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)HAI BÀ TRƯNG - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) → NGÔ QUYỀN - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp28.000.00014.000.00011.200.0008.960.000
TĂNG NHƠN PHÚTRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp27.600.00013.800.00011.040.0008.832.000
ĐƯỜNG SỐ 77, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)TÂN LẬP I → TÂN LẬP IIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp27.600.00013.800.00011.040.0008.832.000
ĐƯỜNG LÀNG TĂNG PHÚTRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp27.600.00013.800.00011.040.0008.832.000
ĐƯỜNG SỐ 295, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)HOÀNG HỮU NAM → ĐƯỜNG SỐ 154, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)Đất thương mại, dịch vụ27.200.00013.600.00010.880.0008.704.000
ĐƯỜNG SỐ 319, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)HOÀNG HỮU NAM → CUỐI ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ27.200.00013.600.00010.880.0008.704.000
ĐƯỜNG SỐ 275, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)LÊ VĂN VIỆT → ĐƯỜNG SỐ 265Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp26.800.00013.400.00010.720.0008.576.000
ĐƯỜNG SỐ 265, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)LÊ VĂN VIỆT → MAN THIỆNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp26.800.00013.400.00010.720.0008.576.000
ĐƯỜNG SỐ 147, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)TÂN LẬP II → XA LỘ HÀ NỘIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp26.800.00013.400.00010.720.0008.576.000
ĐƯỜNG 429, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ) LÊ VĂN VIỆT → ĐƯỜNG 385Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp24.300.00012.150.0009.720.0007.776.000
ĐƯỜNG D2, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ) LÊ VĂN VIỆT → ĐƯỜNG D1, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp24.300.00012.150.0009.720.0007.776.000
ĐƯỜNG SỐ 236, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)LÃ XUÂN OAI → CUỐI ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp23.100.00011.550.0009.240.0007.392.000
ĐƯỜNG 160, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)LÃ XUÂN OAI → CUỐI ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp23.100.00011.550.0009.240.0007.392.000
ĐƯỜNG 179, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)HOÀNG HỮU NAM → CUỐI ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp22.700.00011.350.0009.080.0007.264.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ DƯỚI 12M KHU TÁI ĐỊNH CƯ CÂY DẦU, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp22.500.00011.250.0009.000.0007.200.000
ĐƯỜNG 1, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)LÊ VĂN VIỆT → ĐƯỜNG SỐ 2,PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)Đất thương mại, dịch vụ21.900.00010.950.0008.760.0007.008.000
ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ21.900.00010.950.0008.760.0007.008.000
ĐƯỜNG 100, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)CỔNG 1 SUỐI TIÊN → NAM CAOĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp20.500.00010.250.0008.200.0006.560.000
ĐƯỜNG SỐ 96, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)TRƯƠNG VĂN THÀNH → TÂN HÒA 2Đất thương mại, dịch vụ20.400.00010.200.0008.160.0006.528.000
ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp16.200.0008.100.0006.480.0005.184.000
Phường Tăng Nhơn Phú (Khu vực II)Đất trồng cây lâu năm1.200.000960.000770.000—
Phường Tăng Nhơn Phú (Khu vực II)Đất nuôi trồng thủy sản1.000.000800.000640.000—
LÊ VĂN VIỆTNGÃ 4 THỦ ĐỨC → NGÃ 3 LÃ XUÂN OAIĐất ở123.900.00061.950.00049.560.00039.648.000
LÊ VĂN VIỆTNGÃ 3 LÃ XUÂN OAI → CẦU BẾN NỌCĐất ở95.400.00047.700.00038.160.00030.528.000
TRƯƠNG VĂN THÀNHTRỌN ĐƯỜNGĐất ở90.700.00045.350.00036.280.00029.024.000

Mặt bằng giá đất Phường Tăng Nhơn Phú

Giá VT1 cao nhất
123.900.000
đồng/m²
Trung vị VT1
32.100.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
800.000
đồng/m²
Số dòng giá
292
dòng
Số tuyến đường
95
tuyến
Số loại đất
10
loại

Tại Phường Tăng Nhơn Phú, giá VT2 bình quân bằng 50,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Tăng Nhơn Phú (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ9874.300.00019.400.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp9762.000.00016.200.000
Đất ở90123.900.00032.400.000
Đất trồng cây lâu năm11.200.0001.200.000
Đất nuôi trồng thủy sản11.000.0001.000.000
Đất chăn nuôi tập trung11.800.0001.800.000
Đất rừng sản xuất11.000.0001.000.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)11.000.0001.000.000
Đất làm muối1800.000800.000
Đất rừng đặc dụng1800.000800.000

Phường Tăng Nhơn Phú đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tăng Nhơn Phú đứng thứ 56 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Tăng Nhơn Phú

Mã bưu chính (zip code)
71320
Doanh nghiệp trên địa bàn
4.320 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tăng Nhơn Phú gồm địa bàn của 7 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Tân PhúPhường Tân PhúPhường Hiệp PhúPhường Tăng Nhơn Phú APhường Tăng Nhơn Phú APhường Tăng Nhơn Phú BPhường Tăng Nhơn Phú B

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Tăng Nhơn Phú

84 tuyến đường tại Phường Tăng Nhơn Phú có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

BƯNG ÔNG THOÀNN
3 dòng · VT1 tới 45.400.000 đ/m²
CẦU XÂY
3 dòng · VT1 tới 50.200.000 đ/m²
CẦU XÂY 2
3 dòng · VT1 tới 56.000.000 đ/m²
DÂN CHỦ, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 53.500.000 đ/m²
ĐÌNH PHONG PHÚ
3 dòng · VT1 tới 56.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG 1, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 36.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG 3, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 34.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG 7, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 46.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 8, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ) - PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 46.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 9, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 34.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG 10, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B
3 dòng · VT1 tới 34.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG 100, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
6 dòng · VT1 tới 45.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG 100A, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 45.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG 102, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 46.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 106, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 46.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 120,PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 45.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG 138, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 45.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG 144, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 45.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG 160, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 46.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 179, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 45.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG 182, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 46.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 197, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 45.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG 215, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 45.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG 245, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 45.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG 400, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 55.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG 441, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 46.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 447, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 46.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 448, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 46.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 455, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 46.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 494, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
6 dòng · VT1 tới 51.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG 591, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 46.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 671, PHƯỜNG TÂN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 45.400.000 đ/m²
DƯƠNG ĐÌNH HỘI
3 dòng · VT1 tới 56.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG LÀNG TĂNG PHÚ
3 dòng · VT1 tới 55.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ 12M KHU TÁI ĐỊNH CƯ MAN THIỆN 3
3 dòng · VT1 tới 57.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ 18M KHU TÁI ĐỊNH CƯ CÂY DẦU, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 50.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ DƯỚI 12M KHU TÁI ĐỊNH CƯ CÂY DẦU, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 45.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 36.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 36.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 36.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 32.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 68, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 55.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 77, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 55.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 85, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 55.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 96, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 34.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 147, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 53.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 154, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 50.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 236, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 46.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 265, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 53.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 275, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 53.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 295, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 45.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 311, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 53.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 319, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 45.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 904, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 90.700.000 đ/m²
HAI BÀ TRƯNG - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 55.900.000 đ/m²
HOÀNG HỮU NAM
3 dòng · VT1 tới 55.900.000 đ/m²
HỒ THỊ TƯ
3 dòng · VT1 tới 90.700.000 đ/m²
HUỲNH THÚC KHÁNG
3 dòng · VT1 tới 53.500.000 đ/m²
KHỔNG TỬ - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 55.900.000 đ/m²
LÃ XUÂN OAI
3 dòng · VT1 tới 62.400.000 đ/m²
LÊ LỢI - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 90.700.000 đ/m²
LÊ VĂN VIỆT
8 dòng · VT1 tới 123.900.000 đ/m²
MAN THIỆN
3 dòng · VT1 tới 68.900.000 đ/m²
NAM CAO
3 dòng · VT1 tới 53.500.000 đ/m²
NGÔ QUYỀN - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 55.900.000 đ/m²
NGUYỄN CÔNG TRỨ - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 53.500.000 đ/m²
NGUYỄN THÁI HỌC - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 53.500.000 đ/m²
PHAN CHU TRINH
3 dòng · VT1 tới 90.700.000 đ/m²
PHAN ĐÌNH PHÙNG
3 dòng · VT1 tới 53.500.000 đ/m²
Phường Tăng Nhơn Phú (Khu vực II)
7 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
QUANG TRUNG
3 dòng · VT1 tới 90.700.000 đ/m²
QUANG TRUNG (NỐI DÀI)
3 dòng · VT1 tới 90.700.000 đ/m²
SONG HÀNH XA LỘ HÀ NỘI
6 dòng · VT1 tới 64.800.000 đ/m²
TĂNG NHƠN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 55.100.000 đ/m²
TÂN HOÀ II
3 dòng · VT1 tới 68.900.000 đ/m²
TÂN LẬP I, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 90.700.000 đ/m²
TÂN LẬP II
3 dòng · VT1 tới 68.900.000 đ/m²
TRẦN HƯNG ĐẠO
3 dòng · VT1 tới 55.900.000 đ/m²
TRẦN QUỐC TOẢN
3 dòng · VT1 tới 53.500.000 đ/m²
TRỊNH HOÀI ĐỨC
3 dòng · VT1 tới 55.900.000 đ/m²
TRƯƠNG VĂN HẢI
3 dòng · VT1 tới 55.900.000 đ/m²
TRƯƠNG VĂN THÀNH
3 dòng · VT1 tới 90.700.000 đ/m²
TỰ DO, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 42.900.000 đ/m²
TÚ XƯƠNG
3 dòng · VT1 tới 53.500.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Tăng Nhơn Phú

Giá đất cao nhất tại Phường Tăng Nhơn Phú là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Tăng Nhơn Phú là 123.900.000 đồng/m², thấp nhất 800.000 đồng/m², trung vị 32.100.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Tăng Nhơn Phú đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Tăng Nhơn Phú xếp thứ 56 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Tăng Nhơn Phú theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Tăng Nhơn Phú được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Tăng Nhơn Phú hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 7 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ