Đơn giá đất tuyến LÊ VĂN VIỆT thuộc Phường Tăng Nhơn Phú, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
8 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| CẦU BẾN NỌC → NGÃ 3 MỸ THÀNH | Đất ở | 73.400.000 | 36.700.000 | 29.360.000 | 23.488.000 | — |
| NGÃ 4 THỦ ĐỨC → NGÃ 3 LÃ XUÂN OAI | Đất ở | 123.900.000 | 61.950.000 | 49.560.000 | 39.648.000 | — |
| NGÃ 3 LÃ XUÂN OAI → CẦU BẾN NỌC | Đất ở | 95.400.000 | 47.700.000 | 38.160.000 | 30.528.000 | — |
| NGÃ 4 THỦ ĐỨC → NGÃ 3 LÃ XUÂN OAI | Đất thương mại, dịch vụ | 74.300.000 | 37.150.000 | 29.720.000 | 23.776.000 | — |
| NGÃ 4 THỦ ĐỨC → NGÃ 3 LÃ XUÂN OAI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 62.000.000 | 31.000.000 | 24.800.000 | 19.840.000 | — |
| NGÃ 3 LÃ XUÂN OAI → CẦU BẾN NỌC | Đất thương mại, dịch vụ | 57.200.000 | 28.600.000 | 22.880.000 | 18.304.000 | — |
| NGÃ 3 LÃ XUÂN OAI → CẦU BẾN NỌC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 47.700.000 | 23.850.000 | 19.080.000 | 15.264.000 | — |
| CẦU BẾN NỌC → NGÃ 3 MỸ THÀNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 36.700.000 | 18.350.000 | 14.680.000 | 11.744.000 | — |
Tại tuyến LÊ VĂN VIỆT, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 3 | 123.900.000 | 73.400.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 62.000.000 | 36.700.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 74.300.000 | 57.200.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, LÊ VĂN VIỆT đứng thứ 1 trên 84 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Tăng Nhơn Phú.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Tăng Nhơn Phú hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .