Bảng giá đất Phường Tân Thành, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Tân Thành, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Phường Tân Thành

128 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Tân Thành, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAORANH GIỚI GIỮA PHƯỜNG TÂN THÀNH VÀ PHƯỜNG PHÚ MỸ → NGÃ BA ĐƯỜNG HẮC DỊCH - BÀU PHƯỢNG - CHÂU PHA VÀ ĐƯỜNG HẮC DỊCH ĐI SÔNG XOÀI (THEO RANH ĐƯỜNG H NỐI DÀI ĐÃ HOÀN THÀNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT)Đất ở11.601.0005.801.0004.640.0003.712.000
ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHAVÒNG XOAY HẮC DỊCH → VỀ PHÍA BẮC DÀI 597M (ĐOẠN ĐÃ THI CÔNG MỚI CÓ DẢI CÂY XANH PHÂN CÁCH)Đất ở10.800.0005.400.0004.320.0003.456.000
THOẠI NGỌC HẦU (ĐƯỜNG SỐ 7 TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH)ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO → HẾT TUYẾNĐất ở7.830.0003.915.0003.132.0002.506.000
LÊ ĐỨC THỌ (ĐƯỜNG SỐ 3 TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH)VÒNG XOAY TRUNG TÂM VĂN HÓA HẮC DỊCH → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG VỀ PHÍA NAM (ĐOẠN ĐÃ THI CÔNG MỚI)Đất ở7.830.0003.915.0003.132.0002.506.000
LÊ ĐỨC THỌ (ĐƯỜNG SỐ 3 TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH)VÒNG XOAY TRUNG TÂM VĂN HÓA HẮC DỊCH → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG VỀ PHÍA BẮCĐất ở7.830.0003.915.0003.132.0002.506.000
AN DƯƠNG VƯƠNG (ĐƯỜNG I TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH)VÒNG XOAY TRUNG TÂM VĂN HÓA HẮC DỊCH → HẾT TUYẾNĐất ở7.830.0003.915.0003.132.0002.506.000
TÔ NGUYỆT ĐÌNH (ĐƯỜNG F TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH)VÒNG XOAY HẮC DỊCH → HẾT TUYẾNĐất ở7.830.0003.915.0003.132.0002.506.000
HỒ THỊ KHUYÊN (ĐƯỜNG E TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH)ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN NỐI DÀI → HẾT TUYẾNĐất ở7.830.0003.915.0003.132.0002.506.000
ĐƯỜNG SAU TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN DU, PHƯỜNG HẮC DỊCHĐƯỜNG F TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH → TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN DUĐất ở7.830.0003.915.0003.132.0002.506.000
LÃNH BINH THĂNGTRƯỜNG MẦM NON HẮC DỊCH → ĐƯỜNG BÌNH GIÃ (ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO CŨ)Đất ở7.830.0003.915.0003.132.0002.506.000
ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHAĐOẠN CÒN LẠI → RANH GIỚI XÃ TÓC TIÊN CŨĐất thương mại, dịch vụ4.050.0002.025.0001.620.0001.296.000
ĐƯỜNG SAU TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN DU, PHƯỜNG HẮC DỊCHĐƯỜNG F TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH → TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN DUĐất thương mại, dịch vụ3.915.0001.958.0001.566.0001.253.000
ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHAĐOẠN CÒN LẠI → RANH GIỚI XÃ TÓC TIÊN CŨĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.240.0001.620.0001.296.0001.037.000
ĐƯỜNG SAU TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN DU, PHƯỜNG HẮC DỊCHĐƯỜNG F TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH → TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN DUĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.132.0001.566.0001.253.0001.002.000
ĐƯỜNG PHÍA SAU TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN DUĐƯỜNG TÔ NGUYỆT ĐÌNH → PHÍA SAU TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN DUĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.132.0001.566.0001.253.0001.002.000
LÃNH BINH THĂNGTRƯỜNG MẦM NON HẮC DỊCH → ĐƯỜNG BÌNH GIÃ (ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO CŨ)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.132.0001.566.0001.253.0001.002.000
Phường Tân Thành (Khu vực III)Đất rừng sản xuất700.000560.000450.000—
Phường Tân Thành (Khu vực III)Đất trồng cây hằng năm khác700.000560.000450.000—
Phường Tân Thành (Khu vực III)Đất nuôi trồng thủy sản700.000560.000450.000—
ĐƯỜNG H NỐI DÀITỪ ĐÈN XANH ĐÈN ĐỎ (CÔNG AN CŨ) → ĐƯỜNG VÕ VĂN KIỆT (MỸ XUÂN - NGÃI GIAO MỚI)Đất ở11.910.0005.955.0004.764.0003.811.000
ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHAVÒNG XOAY HẮC DỊCH → VỀ PHÍA NAM DÀI 775M (ĐOẠN ĐÃ THI CÔNG MỚI CÓ DẢI CÂY XANH PHÂN CÁCH)Đất ở10.800.0005.400.0004.320.0003.456.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÁC CHỢ TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG HẮC DỊCH CŨĐất ở9.504.0004.752.0003.802.0003.041.000
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO (ĐOẠN THI CÔNG MỚI THUỘC PHƯỜNG HẮC DỊCH)ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO (ĐOẠN TỪ QUỐC LỘ 51 → NGÃ BA ĐƯỜNG HẮC DỊCH - BÀU PHƯỢNG - CHÂU PHA VÀ ĐƯỜNG HẮC DỊCH ĐI SÔNG XOÀI (THEO RANH ĐƯỜNG H NỐI DÀI ĐÃ HOÀN THÀNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT)) ĐẾN RANH GIỚI XÃ SÔNG XOÀIĐất ở9.280.0004.640.0003.712.0002.970.000
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAOĐOẠN CÒN LẠI → RANH GIỚI XÃ SÔNG XOÀI CŨĐất ở8.870.0004.435.0003.548.0002.838.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÁC CHỢ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ SÔNG XOÀI CŨĐất ở8.230.0004.115.0003.292.0002.634.000
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO (ĐOẠN THI CÔNG MỚI THUỘC XÃ SÔNG XOÀI CŨ)RANH GIỚI GIỮA XÃ SÔNG XOÀI CŨ VÀ PHƯỜNG HẮC DỊCH → RANH GIỚI HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨĐất ở8.230.0004.115.0003.292.0002.634.000
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAORANH GIỚI P. HẮC DỊCH → RANH GIỚI HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨĐất ở8.230.0004.115.0003.292.0002.634.000
ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHAĐOẠN CÒN LẠI → RANH GIỚI XÃ TÓC TIÊN CŨĐất ở8.100.0004.050.0003.240.0002.592.000
ĐƯỜNG HẮC DỊCH - BÀU PHƯỢNG - CHÂU PHAMỸ XUÂN - NGÃI GIAO → RANH GIỚI XÃ SÔNG XOÀI CŨĐất ở8.100.0004.050.0003.240.0002.592.000
ĐƯỜNG PHÍA SAU TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN DUĐƯỜNG TÔ NGUYỆT ĐÌNH → PHÍA SAU TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN DUĐất ở7.830.0003.915.0003.132.0002.506.000
CHÂU VĂN LIÊM (ĐƯỜNG D TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH)ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA ĐÔNGĐất ở7.830.0003.915.0003.132.0002.506.000
CHÂU VĂN LIÊM (ĐƯỜNG D TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH)ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂYĐất ở7.830.0003.915.0003.132.0002.506.000
ĐƯỜNG VÀO CỤM CÔNG NGHIỆP - TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP HẮC DỊCHĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO → ĐƯỜNG TẬP ĐOÀN 7 PHƯỚC BÌNHĐất ở7.830.0003.915.0003.132.0002.506.000
BÙI ĐÌNH TÚY (ĐƯỜNG SỐ 10 TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH)ĐƯỜNG F TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH → HẾT TUYẾNĐất ở7.830.0003.915.0003.132.0002.506.000
BÙI CÔNG MINH (ĐƯỜNG SỐ 9 TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH)ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO → HẾT TUYẾNĐất ở7.830.0003.915.0003.132.0002.506.000
DƯƠNG VĂN MẠNH (ĐƯỜNG SỐ 8ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO → HẾT TUYẾNĐất ở7.830.0003.915.0003.132.0002.506.000
ĐƯỜNG TỪ RANH GIỚI KHU TĐC HẮC DỊCH ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 7Đất ở7.830.0003.915.0003.132.0002.506.000
ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG MẦM NON HẮC DỊCHĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA → HẾT TUYẾNĐất ở7.830.0003.915.0003.132.0002.506.000
ĐƯỜNG NHÁNH RẼ SAU CHỢ HẮC DỊCHĐƯỜNG K → ĐƯỜNG VÀNH ĐAI KHU TÁI ĐỊNH CƯ HẮC DỊCHĐất ở7.830.0003.915.0003.132.0002.506.000
NGUYỄN HỮU TIẾN (ĐƯỜNG K TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH)ĐƯỜNG SỐ 9 → ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHAĐất ở7.830.0003.915.0003.132.0002.506.000
BÙI CÔNG MINH (ĐƯỜNG SỐ 9 TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH)ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO → ĐƯỜNG VÀNH ĐAI KHU TÁI ĐỊNH CƯ HẮC DỊCHĐất ở7.830.0003.915.0003.132.0002.506.000
BÙI CÔNG MINH (ĐƯỜNG SỐ 9 TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH)ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG VỀ PHÍA BẮCĐất ở7.830.0003.915.0003.132.0002.506.000
ĐƯỜNG TẬP ĐOÀN 7 PHƯỚC BÌNHQUỐC LỘ 51 → ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHAĐất ở7.210.0003.605.0002.884.0002.307.000
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - TÓC TIÊNRANH GIỚI GIỮA XÃ TÓC TIÊN CŨ VÀ PHƯỜNG HẮC DỊCH → ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA (PHƯỜNG HẮC DỊCH)Đất ở7.143.0003.572.0002.857.0002.286.000
ĐƯỜNG H NỐI DÀITỪ ĐÈN XANH ĐÈN ĐỎ (CÔNG AN CŨ) → ĐƯỜNG VÕ VĂN KIỆT (MỸ XUÂN - NGÃI GIAO MỚI)Đất thương mại, dịch vụ5.955.0002.978.0002.382.0001.906.000
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAORANH GIỚI GIỮA PHƯỜNG TÂN THÀNH VÀ PHƯỜNG PHÚ MỸ → NGÃ BA ĐƯỜNG HẮC DỊCH - BÀU PHƯỢNG - CHÂU PHA VÀ ĐƯỜNG HẮC DỊCH ĐI SÔNG XOÀI (THEO RANH ĐƯỜNG H NỐI DÀI ĐÃ HOÀN THÀNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT)Đất thương mại, dịch vụ5.801.0002.901.0002.320.0001.856.000
ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHAVÒNG XOAY HẮC DỊCH → VỀ PHÍA NAM DÀI 775M (ĐOẠN ĐÃ THI CÔNG MỚI CÓ DẢI CÂY XANH PHÂN CÁCH)Đất thương mại, dịch vụ5.400.0002.700.0002.160.0001.728.000
ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHAVÒNG XOAY HẮC DỊCH → VỀ PHÍA BẮC DÀI 597M (ĐOẠN ĐÃ THI CÔNG MỚI CÓ DẢI CÂY XANH PHÂN CÁCH)Đất thương mại, dịch vụ5.400.0002.700.0002.160.0001.728.000
ĐƯỜNG SÔNG XOÀI - CÙ BỊĐƯỜNG MỸ XUÂN-NGÃI GIAO → RANH GIỚI HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨĐất ở5.100.0002.550.0002.040.0001.632.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG CÒN LẠI CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, ĐƯỜNG ĐƯỢC TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊNĐất ở4.952.0002.476.0001.981.0001.585.000

Mặt bằng giá đất Phường Tân Thành

Giá VT1 cao nhất
11.910.000
đồng/m²
Trung vị VT1
3.915.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
560.000
đồng/m²
Số dòng giá
128
dòng
Số tuyến đường
33
tuyến
Số loại đất
11
loại

Tại Phường Tân Thành, giá VT2 bình quân bằng 51,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Tân Thành (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở4011.910.0003.311.000
Đất thương mại, dịch vụ405.955.0001.656.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp404.764.0001.324.000
Đất rừng sản xuất1700.000700.000
Đất trồng cây hằng năm khác1700.000700.000
Đất nuôi trồng thủy sản1700.000700.000
Đất chăn nuôi tập trung11.260.0001.260.000
Đất trồng cây lâu năm1840.000840.000
Đất làm muối1560.000560.000
Đất rừng phòng hộ1560.000560.000
Đất rừng đặc dụng1560.000560.000

Phường Tân Thành đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân Thành đứng thứ 143 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Tân Thành

Mã bưu chính (zip code)
78716
Doanh nghiệp trên địa bàn
479 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân Thành gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Sông XoàiPhường Hắc Dịch

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Tân Thành

33 tuyến đường tại Phường Tân Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

AN DƯƠNG VƯƠNG (ĐƯỜNG I TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH)
3 dòng · VT1 tới 7.830.000 đ/m²
BÙI CÔNG MINH (ĐƯỜNG SỐ 9 TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH)
9 dòng · VT1 tới 7.830.000 đ/m²
BÙI ĐÌNH TÚY (ĐƯỜNG SỐ 10 TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH)
3 dòng · VT1 tới 7.830.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG CÒN LẠI CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở CÁC VỊ TRÍ, KHU VỰC TRÊN ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 3M ĐẾN DƯỚI 4 M
3 dòng · VT1 tới 4.457.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG CÒN LẠI CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, ĐƯỜNG ĐƯỢC TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN
3 dòng · VT1 tới 4.952.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 8M
3 dòng · VT1 tới 3.311.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 8M TRỞ LÊN
3 dòng · VT1 tới 4.126.000 đ/m²
CHÂU VĂN LIÊM (ĐƯỜNG D TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH)
6 dòng · VT1 tới 7.830.000 đ/m²
ĐƯỜNG HẮC DỊCH - BÀU PHƯỢNG - CHÂU PHA
3 dòng · VT1 tới 8.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA
9 dòng · VT1 tới 10.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG H NỐI DÀI
3 dòng · VT1 tới 11.910.000 đ/m²
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO
9 dòng · VT1 tới 11.601.000 đ/m²
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO (ĐOẠN THI CÔNG MỚI THUỘC PHƯỜNG HẮC DỊCH)
3 dòng · VT1 tới 9.280.000 đ/m²
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO (ĐOẠN THI CÔNG MỚI THUỘC XÃ SÔNG XOÀI CŨ)
3 dòng · VT1 tới 8.230.000 đ/m²
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - TÓC TIÊN
3 dòng · VT1 tới 7.143.000 đ/m²
ĐƯỜNG NHÁNH RẼ SAU CHỢ HẮC DỊCH
3 dòng · VT1 tới 7.830.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÁC CHỢ TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG HẮC DỊCH CŨ
3 dòng · VT1 tới 9.504.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÁC CHỢ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ SÔNG XOÀI CŨ
3 dòng · VT1 tới 8.230.000 đ/m²
ĐƯỜNG PHÍA SAU TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN DU
3 dòng · VT1 tới 7.830.000 đ/m²
ĐƯỜNG SAU TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN DU, PHƯỜNG HẮC DỊCH
3 dòng · VT1 tới 7.830.000 đ/m²
ĐƯỜNG SÔNG XOÀI - CÙ BỊ
3 dòng · VT1 tới 5.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG TẬP ĐOÀN 7 PHƯỚC BÌNH
3 dòng · VT1 tới 7.210.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỪ RANH GIỚI KHU TĐC HẮC DỊCH ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 7
3 dòng · VT1 tới 7.830.000 đ/m²
DƯƠNG VĂN MẠNH (ĐƯỜNG SỐ 8
3 dòng · VT1 tới 7.830.000 đ/m²
ĐƯỜNG VÀO CỤM CÔNG NGHIỆP - TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP HẮC DỊCH
3 dòng · VT1 tới 7.830.000 đ/m²
ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG MẦM NON HẮC DỊCH
3 dòng · VT1 tới 7.830.000 đ/m²
HỒ THỊ KHUYÊN (ĐƯỜNG E TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH)
3 dòng · VT1 tới 7.830.000 đ/m²
LÃNH BINH THĂNG
3 dòng · VT1 tới 7.830.000 đ/m²
LÊ ĐỨC THỌ (ĐƯỜNG SỐ 3 TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH)
6 dòng · VT1 tới 7.830.000 đ/m²
NGUYỄN HỮU TIẾN (ĐƯỜNG K TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH)
3 dòng · VT1 tới 7.830.000 đ/m²
Phường Tân Thành (Khu vực III)
8 dòng · VT1 tới 1.260.000 đ/m²
THOẠI NGỌC HẦU (ĐƯỜNG SỐ 7 TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH)
3 dòng · VT1 tới 7.830.000 đ/m²
TÔ NGUYỆT ĐÌNH (ĐƯỜNG F TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH)
3 dòng · VT1 tới 7.830.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Tân Thành

Giá đất cao nhất tại Phường Tân Thành là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Tân Thành là 11.910.000 đồng/m², thấp nhất 560.000 đồng/m², trung vị 3.915.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Tân Thành đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Tân Thành xếp thứ 143 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Tân Thành theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Tân Thành được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Tân Thành hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ