Đơn giá đất tại Phường Tân Thành, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
128 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG TỪ RANH GIỚI KHU TĐC HẮC DỊCH ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.132.000 | 1.566.000 | 1.253.000 | 1.002.000 | — |
| ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG MẦM NON HẮC DỊCH ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA → HẾT TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.132.000 | 1.566.000 | 1.253.000 | 1.002.000 | — |
| ĐƯỜNG NHÁNH RẼ SAU CHỢ HẮC DỊCH ĐƯỜNG K → ĐƯỜNG VÀNH ĐAI KHU TÁI ĐỊNH CƯ HẮC DỊCH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.132.000 | 1.566.000 | 1.253.000 | 1.002.000 | — |
| NGUYỄN HỮU TIẾN (ĐƯỜNG K TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) ĐƯỜNG SỐ 9 → ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.132.000 | 1.566.000 | 1.253.000 | 1.002.000 | — |
| BÙI CÔNG MINH (ĐƯỜNG SỐ 9 TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO → ĐƯỜNG VÀNH ĐAI KHU TÁI ĐỊNH CƯ HẮC DỊCH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.132.000 | 1.566.000 | 1.253.000 | 1.002.000 | — |
| BÙI CÔNG MINH (ĐƯỜNG SỐ 9 TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG VỀ PHÍA BẮC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.132.000 | 1.566.000 | 1.253.000 | 1.002.000 | — |
| CHÂU VĂN LIÊM (ĐƯỜNG D TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA ĐÔNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.132.000 | 1.566.000 | 1.253.000 | 1.002.000 | — |
| CHÂU VĂN LIÊM (ĐƯỜNG D TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.132.000 | 1.566.000 | 1.253.000 | 1.002.000 | — |
| ĐƯỜNG VÀO CỤM CÔNG NGHIỆP - TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP HẮC DỊCH ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO → ĐƯỜNG TẬP ĐOÀN 7 PHƯỚC BÌNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.132.000 | 1.566.000 | 1.253.000 | 1.002.000 | — |
| BÙI ĐÌNH TÚY (ĐƯỜNG SỐ 10 TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) ĐƯỜNG F TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH → HẾT TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.132.000 | 1.566.000 | 1.253.000 | 1.002.000 | — |
| BÙI CÔNG MINH (ĐƯỜNG SỐ 9 TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH) ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO → HẾT TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.132.000 | 1.566.000 | 1.253.000 | 1.002.000 | — |
| ĐƯỜNG TẬP ĐOÀN 7 PHƯỚC BÌNH QUỐC LỘ 51 → ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.884.000 | 1.442.000 | 1.154.000 | 923.000 | — |
| ĐƯỜNG MỸ XUÂN - TÓC TIÊN RANH GIỚI GIỮA XÃ TÓC TIÊN CŨ VÀ PHƯỜNG HẮC DỊCH → ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA (PHƯỜNG HẮC DỊCH) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.857.000 | 1.429.000 | 1.143.000 | 914.000 | — |
| ĐƯỜNG SÔNG XOÀI - CÙ BỊ ĐƯỜNG MỸ XUÂN-NGÃI GIAO → RANH GIỚI HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.550.000 | 1.275.000 | 1.020.000 | 816.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG CÒN LẠI CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, ĐƯỜNG ĐƯỢC TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN | Đất thương mại, dịch vụ | 2.476.000 | 1.238.000 | 990.000 | 792.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG CÒN LẠI CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở CÁC VỊ TRÍ, KHU VỰC TRÊN ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 3M ĐẾN DƯỚI 4 M | Đất thương mại, dịch vụ | 2.229.000 | 1.115.000 | 892.000 | 713.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 8M TRỞ LÊN | Đất thương mại, dịch vụ | 2.063.000 | 1.032.000 | 825.000 | 660.000 | — |
| ĐƯỜNG SÔNG XOÀI - CÙ BỊ ĐƯỜNG MỸ XUÂN-NGÃI GIAO → RANH GIỚI HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.040.000 | 1.020.000 | 816.000 | 653.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG CÒN LẠI CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, ĐƯỜNG ĐƯỢC TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.981.000 | 991.000 | 792.000 | 634.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG CÒN LẠI CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở CÁC VỊ TRÍ, KHU VỰC TRÊN ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 3M ĐẾN DƯỚI 4 M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.783.000 | 892.000 | 713.000 | 571.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 8M | Đất thương mại, dịch vụ | 1.656.000 | 828.000 | 662.000 | 530.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 8M TRỞ LÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.650.000 | 825.000 | 660.000 | 528.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 8M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.324.000 | 662.000 | 530.000 | 424.000 | — |
| Phường Tân Thành (Khu vực III) | Đất chăn nuôi tập trung | 1.260.000 | 1.005.000 | 810.000 | — | — |
| Phường Tân Thành (Khu vực III) | Đất trồng cây lâu năm | 840.000 | 670.000 | 540.000 | — | — |
| Phường Tân Thành (Khu vực III) | Đất làm muối | 560.000 | 448.000 | 360.000 | — | — |
| Phường Tân Thành (Khu vực III) | Đất rừng phòng hộ | 560.000 | 448.000 | 360.000 | — | — |
| Phường Tân Thành (Khu vực III) | Đất rừng đặc dụng | 560.000 | 448.000 | 360.000 | — | — |
Tại Phường Tân Thành, giá VT2 bình quân bằng 51,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 40 | 11.910.000 | 3.311.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 40 | 5.955.000 | 1.656.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 40 | 4.764.000 | 1.324.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.260.000 | 1.260.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 840.000 | 840.000 |
| Đất làm muối | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 560.000 | 560.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân Thành đứng thứ 143 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân Thành gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
33 tuyến đường tại Phường Tân Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .