Bảng giá đất Phường Tân Tạo, Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn giá đất tại Phường Tân Tạo, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Tân Tạo
266 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG SỐ 57, PHƯỜNG TÂN TẠOQUỐC LỘ 1A → ĐƯỜNG SỐ 50 | Đất ở | 63.900.000 | 31.950.000 | 25.560.000 | 20.448.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 55, PHƯỜNG TÂN TẠOLÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → ĐƯỜNG SỐ 46 | Đất ở | 63.900.000 | 31.950.000 | 25.560.000 | 20.448.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 54, PHƯỜNG TÂN TẠOĐƯỜNG SỐ 7 → ĐƯỜNG SỐ 57 | Đất ở | 51.500.000 | 25.750.000 | 20.600.000 | 16.480.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 50C, PHƯỜNG TÂN TẠOĐƯỜNG SỐ 7 → ĐƯỜNG SỐ 53C | Đất ở | 51.500.000 | 25.750.000 | 20.600.000 | 16.480.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 46A, PHƯỜNG TÂN TẠOĐƯỜNG SỐ 53 → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 51.500.000 | 25.750.000 | 20.600.000 | 16.480.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 40A, PHƯỜNG TÂN TẠOĐƯỜNG SỐ 7 → ĐƯỜNG SỐ 51 | Đất ở | 51.500.000 | 25.750.000 | 20.600.000 | 16.480.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 38A, PHƯỜNG TÂN TẠOĐƯỜNG SỐ 7 → TỈNH LỘ 10 | Đất ở | 51.500.000 | 25.750.000 | 20.600.000 | 16.480.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 54A, PHƯỜNG TÂN TẠOĐƯỜNG SỐ 57 → ĐƯỜNG SỐ 59 | Đất ở | 51.500.000 | 25.750.000 | 20.600.000 | 16.480.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 38, PHƯỜNG TÂN TẠOĐƯỜNG SỐ 7 → ĐƯỜNG SỐ 6 | Đất ở | 51.500.000 | 25.750.000 | 20.600.000 | 16.480.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 42, PHƯỜNG TÂN TẠOĐƯỜNG SỐ 7 → ĐƯỜNG SỐ 51 | Đất ở | 51.500.000 | 25.750.000 | 20.600.000 | 16.480.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 44, PHƯỜNG TÂN TẠOĐƯỜNG SỐ 7 → ĐƯỜNG SỐ 51 | Đất ở | 51.500.000 | 25.750.000 | 20.600.000 | 16.480.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 43, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG BTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 51.500.000 | 25.750.000 | 20.600.000 | 16.480.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 52, PHƯỜNG TÂN TẠOĐƯỜNG SỐ 7 → ĐƯỜNG SỐ 59 | Đất ở | 51.500.000 | 25.750.000 | 20.600.000 | 16.480.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 50, PHƯỜNG TÂN TẠOĐƯỜNG SỐ 7 → ĐƯỜNG SỐ 57 | Đất ở | 51.500.000 | 25.750.000 | 20.600.000 | 16.480.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 48, PHƯỜNG TÂN TẠOĐƯỜNG SỐ 7 → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 51.500.000 | 25.750.000 | 20.600.000 | 16.480.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG TÂN TẠOTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 43.300.000 | 21.650.000 | 17.320.000 | 13.856.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG TÂN TẠOTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 43.300.000 | 21.650.000 | 17.320.000 | 13.856.000 |
| NGUYỄN CỬU PHÚTỈNH LỘ 10 → GIÁP HUYỆN BÌNH CHÁNH (CŨ) | Đất ở | 38.900.000 | 19.450.000 | 15.560.000 | 12.448.000 |
| HỒ VĂN LONGTỈNH LỘ 10 → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 38.300.000 | 19.150.000 | 15.320.000 | 12.256.000 |
| TỈNH LỘ 10CÂY DA SÀ → LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ | 38.100.000 | 19.050.000 | 15.240.000 | 12.192.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 53A, PHƯỜNG TÂN TẠOĐƯỜNG SỐ 48 → ĐƯỜNG SỐ 46A | Đất thương mại, dịch vụ | 28.400.000 | 14.200.000 | 11.360.000 | 9.088.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 53B, PHƯỜNG TÂN TẠOĐƯỜNG SỐ 50A → ĐƯỜNG SỐ 50C | Đất thương mại, dịch vụ | 28.400.000 | 14.200.000 | 11.360.000 | 9.088.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 53C, PHƯỜNG TÂN TẠOĐƯỜNG SỐ 52A → ĐƯỜNG SỐ 50A | Đất thương mại, dịch vụ | 28.400.000 | 14.200.000 | 11.360.000 | 9.088.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 53D, PHƯỜNG TÂN TẠOĐƯỜNG SỐ 54 → ĐƯỜNG SỐ 52 | Đất thương mại, dịch vụ | 28.400.000 | 14.200.000 | 11.360.000 | 9.088.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 55A, PHƯỜNG TÂN TẠOĐƯỜNG SỐ 50D → ĐƯỜNG SỐ 48A | Đất thương mại, dịch vụ | 28.400.000 | 14.200.000 | 11.360.000 | 9.088.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 51, PHƯỜNG TÂN TẠOĐƯỜNG SỐ 40 → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 28.400.000 | 14.200.000 | 11.360.000 | 9.088.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 55B, PHƯỜNG TÂN TẠOĐƯỜNG SỐ 48C → ĐƯỜNG SỐ 46A | Đất thương mại, dịch vụ | 28.400.000 | 14.200.000 | 11.360.000 | 9.088.000 |
| TRẦN VĂN GIÀU LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → GIÁP RANH HUYỆN BÌNH CHÁNH (CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ | 28.100.000 | 14.050.000 | 11.240.000 | 8.992.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 52A, PHƯỜNG TÂN TẠOĐƯỜNG SỐ 53D → ĐƯỜNG SỐ 55 | Đất thương mại, dịch vụ | 27.200.000 | 13.600.000 | 10.880.000 | 8.704.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 52B, PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 57C → ĐƯỜNG SỐ 57 | Đất thương mại, dịch vụ | 27.200.000 | 13.600.000 | 10.880.000 | 8.704.000 |
| NGUYỄN VĂN CỰTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 26.300.000 | 13.150.000 | 10.520.000 | 8.416.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 44, PHƯỜNG TÂN TẠOĐƯỜNG SỐ 7 → ĐƯỜNG SỐ 51 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.800.000 | 12.900.000 | 10.320.000 | 8.256.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 48, PHƯỜNG TÂN TẠOĐƯỜNG SỐ 7 → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.800.000 | 12.900.000 | 10.320.000 | 8.256.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 42, PHƯỜNG TÂN TẠOĐƯỜNG SỐ 7 → ĐƯỜNG SỐ 51 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.800.000 | 12.900.000 | 10.320.000 | 8.256.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 43, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG BTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.800.000 | 12.900.000 | 10.320.000 | 8.256.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 38, PHƯỜNG TÂN TẠOĐƯỜNG SỐ 7 → ĐƯỜNG SỐ 6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.800.000 | 12.900.000 | 10.320.000 | 8.256.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 38A, PHƯỜNG TÂN TẠOĐƯỜNG SỐ 7 → TỈNH LỘ 10 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.800.000 | 12.900.000 | 10.320.000 | 8.256.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 40A, PHƯỜNG TÂN TẠOĐƯỜNG SỐ 7 → ĐƯỜNG SỐ 51 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.800.000 | 12.900.000 | 10.320.000 | 8.256.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 59, PHƯỜNG TÂN TẠOTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.700.000 | 11.850.000 | 9.480.000 | 7.584.000 |
| LỘ TẺTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 23.400.000 | 11.700.000 | 9.360.000 | 7.488.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG TÂN TẠOTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.700.000 | 10.850.000 | 8.680.000 | 6.944.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG TÂN TẠOTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.700.000 | 10.850.000 | 8.680.000 | 6.944.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG TÂN TẠOTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.700.000 | 10.850.000 | 8.680.000 | 6.944.000 |
| CẦU KINHNGUYỄN CỬU PHÚ → NGUYỄN VĂN CỰ | Đất ở | 21.700.000 | 10.850.000 | 8.680.000 | 6.944.000 |
| KÊNH C (NGUYỄN ĐÌNH KIÊN CŨ)TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 20.800.000 | 10.400.000 | 8.320.000 | 6.656.000 |
| TẬP ĐOÀN 6BLÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 17.000.000 | 8.500.000 | 6.800.000 | 5.440.000 |
| ĐƯỜNG KINH 4TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 14.200.000 | 7.100.000 | 5.680.000 | 4.544.000 |
| ĐƯỜNG KINH 5TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 14.200.000 | 7.100.000 | 5.680.000 | 4.544.000 |
| ĐƯỜNG KINH 1TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 14.200.000 | 7.100.000 | 5.680.000 | 4.544.000 |
| ĐƯỜNG KINH 2TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 14.200.000 | 7.100.000 | 5.680.000 | 4.544.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Tân Tạo
Tại Phường Tân Tạo, giá VT2 bình quân bằng 50,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 86 | 72.100.000 | 20.800.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 86 | 43.300.000 | 12.500.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 86 | 36.100.000 | 10.400.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 800.000 | 800.000 |
Phường Tân Tạo đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân Tạo đứng thứ 75 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Hồ sơ hành chính Phường Tân Tạo
- Mã bưu chính (zip code)
- 71915
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 2.577 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân Tạo gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Tân Tạo
83 tuyến đường tại Phường Tân Tạo có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
