Bảng giá đất Phường Tân Tạo, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Tân Tạo, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

266 dòng giá86 tuyến đường11 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Tân Tạo

266 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Tân Tạo, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
LÊ ĐÌNH CẨN
LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → TỈNH LỘ 10
Đất thương mại, dịch vụ27.300.00013.650.00010.920.0008.736.000
ĐƯỜNG SỐ 47 PHƯỜNG TÂN TẠO
ĐƯỜNG SỐ 40A → ĐƯỜNG SỐ 44
Đất thương mại, dịch vụ27.200.00013.600.00010.880.0008.704.000
ĐƯỜNG SỐ 46B, PHƯỜNG TÂN TẠO
ĐƯỜNG SỐ 53 → ĐƯỜNG SỐ 53A
Đất thương mại, dịch vụ27.200.00013.600.00010.880.0008.704.000
ĐƯỜNG SỐ 42A, PHƯỜNG TÂN TẠO
ĐƯỜNG SỐ 49B → ĐƯỜNG SỐ 51
Đất thương mại, dịch vụ27.200.00013.600.00010.880.0008.704.000
ĐƯỜNG SỐ 40B, PHƯỜNG TÂN TẠO
ĐƯỜNG SỐ 49 → ĐƯỜNG SỐ 51
Đất thương mại, dịch vụ27.200.00013.600.00010.880.0008.704.000
ĐƯỜNG SỐ 49C, PHƯỜNG TÂN TẠO
ĐƯỜNG SỐ 42A → ĐƯỜNG SỐ 44
Đất thương mại, dịch vụ27.200.00013.600.00010.880.0008.704.000
ĐƯỜNG SỐ 49B, PHƯỜNG TÂN TẠO
ĐƯỜNG SỐ 44 → ĐƯỜNG SỐ 42
Đất thương mại, dịch vụ27.200.00013.600.00010.880.0008.704.000
ĐƯỜNG SỐ 49A, PHƯỜNG TÂN TẠO
ĐƯỜNG SỐ 40A → ĐƯỜNG SỐ 40B
Đất thương mại, dịch vụ27.200.00013.600.00010.880.0008.704.000
ĐƯỜNG SỐ 48C, PHƯỜNG TÂN TẠO
ĐƯỜNG SỐ 55A → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ27.200.00013.600.00010.880.0008.704.000
ĐƯỜNG SỐ 48B, PHƯỜNG TÂN TẠO
ĐƯỜNG SỐ 55 → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ27.200.00013.600.00010.880.0008.704.000
ĐƯỜNG SỐ 48A, PHƯỜNG TÂN TẠO
ĐƯỜNG SỐ 55B → ĐƯỜNG SỐ 55
Đất thương mại, dịch vụ27.200.00013.600.00010.880.0008.704.000
ĐƯỜNG SỐ 50B, PHƯỜNG TÂN TẠO
ĐƯỜNG SỐ 55A → ĐƯỜNG SỐ 57
Đất thương mại, dịch vụ27.200.00013.600.00010.880.0008.704.000
ĐƯỜNG SỐ 50A, PHƯỜNG TÂN TẠO
ĐƯỜNG SỐ 53 → ĐƯỜNG SỐ 55
Đất thương mại, dịch vụ27.200.00013.600.00010.880.0008.704.000
ĐƯỜNG SỐ 50D, PHƯỜNG TÂN TẠO
ĐƯỜNG SỐ 55 → ĐƯỜNG SỐ 57A
Đất thương mại, dịch vụ27.200.00013.600.00010.880.0008.704.000
ĐƯỜNG SỐ 53, PHƯỜNG TÂN TẠO
ĐƯỜNG SỐ 50C → ĐƯỜNG SỐ 46
Đất thương mại, dịch vụ27.200.00013.600.00010.880.0008.704.000
TỈNH LỘ 10
LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → CẦU TÂN TẠO (TỈNH LỘ 10)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp26.900.00013.450.00010.760.0008.608.000
ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG TÂN TẠO
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ26.000.00013.000.00010.400.0008.320.000
ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG TÂN TẠO
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ26.000.00013.000.00010.400.0008.320.000
ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG TÂN TẠO
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ26.000.00013.000.00010.400.0008.320.000
ĐƯỜNG SỐ 54, PHƯỜNG TÂN TẠO
ĐƯỜNG SỐ 7 → ĐƯỜNG SỐ 57
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp25.800.00012.900.00010.320.0008.256.000
ĐƯỜNG SỐ 46A, PHƯỜNG TÂN TẠO
ĐƯỜNG SỐ 53 → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp25.800.00012.900.00010.320.0008.256.000
ĐƯỜNG SỐ 52, PHƯỜNG TÂN TẠO
ĐƯỜNG SỐ 7 → ĐƯỜNG SỐ 59
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp25.800.00012.900.00010.320.0008.256.000
ĐƯỜNG SỐ 50C, PHƯỜNG TÂN TẠO
ĐƯỜNG SỐ 7 → ĐƯỜNG SỐ 53C
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp25.800.00012.900.00010.320.0008.256.000
ĐƯỜNG SỐ 50, PHƯỜNG TÂN TẠO
ĐƯỜNG SỐ 7 → ĐƯỜNG SỐ 57
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp25.800.00012.900.00010.320.0008.256.000
ĐƯỜNG SỐ 54A, PHƯỜNG TÂN TẠO
ĐƯỜNG SỐ 57 → ĐƯỜNG SỐ 59
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp25.800.00012.900.00010.320.0008.256.000
VÕ TRẦN CHÍ
LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → RANH BÌNH CHÁNH (CŨ)
Đất ở25.600.00012.800.00010.240.0008.192.000
LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ)
GIÁP RANH BÌNH CHÁNH (CŨ) → GIÁP HUYỆN HÓC MÔN (CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp25.600.00012.800.00010.240.0008.192.000
ĐƯỜNG BIA TRUYỀN THỐNG
TỈNH LỘ 10 → LÊ ĐÌNH CẨN
Đất thương mại, dịch vụ24.500.00012.250.0009.800.0007.840.000
TỈNH LỘ 10
CẦU TÂN TẠO (TỈNH LỘ 10) → RANH BÌNH CHÁNH (CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp24.500.00012.250.0009.800.0007.840.000
ĐƯỜNG SỐ 1, KHU PHỐ 7 PHƯỜNG TÂN TẠO A
TỈNH LỘ 10 → CẦU KINH
Đất thương mại, dịch vụ24.100.00012.050.0009.640.0007.712.000
ĐƯỜNG SỐ 3, KHU PHỐ 7 PHƯỜNG TÂN TẠO A
TỈNH LỘ 10 → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ24.100.00012.050.0009.640.0007.712.000
ĐƯỜNG SỐ 1, KHU PHỐ 5 PHƯỜNG TÂN TẠO A
TỈNH LỘ 10 → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ24.100.00012.050.0009.640.0007.712.000
ĐƯỜNG KINH 2
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở23.700.00011.850.0009.480.0007.584.000
ĐƯỜNG KINH 1
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở23.700.00011.850.0009.480.0007.584.000
ĐƯỜNG SỐ 51, PHƯỜNG TÂN TẠO
ĐƯỜNG SỐ 40 → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp23.700.00011.850.0009.480.0007.584.000
ĐƯỜNG SỐ 53C, PHƯỜNG TÂN TẠO
ĐƯỜNG SỐ 52A → ĐƯỜNG SỐ 50A
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp23.700.00011.850.0009.480.0007.584.000
ĐƯỜNG SỐ 53B, PHƯỜNG TÂN TẠO
ĐƯỜNG SỐ 50A → ĐƯỜNG SỐ 50C
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp23.700.00011.850.0009.480.0007.584.000
ĐƯỜNG SỐ 53A, PHƯỜNG TÂN TẠO
ĐƯỜNG SỐ 48 → ĐƯỜNG SỐ 46A
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp23.700.00011.850.0009.480.0007.584.000
ĐƯỜNG SỐ 55A, PHƯỜNG TÂN TẠO
ĐƯỜNG SỐ 50D → ĐƯỜNG SỐ 48A
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp23.700.00011.850.0009.480.0007.584.000
ĐƯỜNG SỐ 55B, PHƯỜNG TÂN TẠO
ĐƯỜNG SỐ 48C → ĐƯỜNG SỐ 46A
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp23.700.00011.850.0009.480.0007.584.000
ĐƯỜNG SỐ 53D, PHƯỜNG TÂN TẠO
ĐƯỜNG SỐ 54 → ĐƯỜNG SỐ 52
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp23.700.00011.850.0009.480.0007.584.000
ĐƯỜNG SỐ 59B, PHƯỜNG TÂN TẠO
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp23.700.00011.850.0009.480.0007.584.000
ĐƯỜNG SỐ 57C, PHƯỜNG TÂN TẠO
ĐƯỜNG SỐ 54 → ĐƯỜNG SỐ 52
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp23.700.00011.850.0009.480.0007.584.000
ĐƯỜNG SỐ 57B, PHƯỜNG TÂN TẠO
ĐƯỜNG SỐ 50B → ĐƯỜNG SỐ 50D
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp23.700.00011.850.0009.480.0007.584.000
ĐƯỜNG SỐ 57A, PHƯỜNG TÂN TẠO
ĐƯỜNG SỐ 52B → ĐƯỜNG SỐ 50B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp23.700.00011.850.0009.480.0007.584.000
ĐƯỜNG KINH 5
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở23.700.00011.850.0009.480.0007.584.000
ĐƯỜNG KINH 4
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở23.700.00011.850.0009.480.0007.584.000
ĐƯỜNG KINH 3
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở23.700.00011.850.0009.480.0007.584.000
LÊ NGUNG
NGUYỄN CỬU PHÚ → VÕ TRẦN CHÍ
Đất ở23.700.00011.850.0009.480.0007.584.000
ĐƯỜNG SỐ 1,3,5,7,9, 2,4,6,8,10, KHU 17,7 HA, PHƯỜNG TÂN TẠO
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ23.500.00011.750.0009.400.0007.520.000

Mặt bằng giá đất Phường Tân Tạo

Giá VT1 cao nhất
72.100.000
đồng/m²
Trung vị VT1
27.200.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
800.000
đồng/m²
Số dòng giá
266
dòng
Số tuyến đường
86
tuyến
Số loại đất
11
loại

Tại Phường Tân Tạo, giá VT2 bình quân bằng 50,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Tân Tạo (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở8672.100.00020.800.000
Đất thương mại, dịch vụ8643.300.00012.500.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8636.100.00010.400.000
Đất chăn nuôi tập trung11.800.0001.800.000
Đất trồng cây lâu năm11.200.0001.200.000
Đất nuôi trồng thủy sản11.000.0001.000.000
Đất trồng cây hằng năm khác11.000.0001.000.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)11.000.0001.000.000
Đất làm muối1800.000800.000
Đất rừng đặc dụng1800.000800.000
Đất rừng phòng hộ1800.000800.000

Phường Tân Tạo đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân Tạo đứng thứ 75 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Tân Tạo

Mã bưu chính (zip code)
71915
Doanh nghiệp trên địa bàn
2.577 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân Tạo gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Tân Tạo A

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Tân Tạo

83 tuyến đường tại Phường Tân Tạo có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

CẦU KINH
3 dòng · VT1 tới 21.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG BIA TRUYỀN THỐNG
3 dòng · VT1 tới 40.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG BỜ SÔNG
3 dòng · VT1 tới 39.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG BỜ TUYẾN
3 dòng · VT1 tới 39.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG KINH 1
3 dòng · VT1 tới 23.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG KINH 2
3 dòng · VT1 tới 23.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG KINH 3
3 dòng · VT1 tới 23.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG KINH 4
3 dòng · VT1 tới 23.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG KINH 5
3 dòng · VT1 tới 23.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 1,3,5,7,9, 2,4,6,8,10, KHU 17,7 HA, PHƯỜNG TÂN TẠO
3 dòng · VT1 tới 39.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 1, KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO
3 dòng · VT1 tới 39.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 1, KHU PHỐ 5 PHƯỜNG TÂN TẠO A
3 dòng · VT1 tới 40.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 1, KHU PHỐ 7 PHƯỜNG TÂN TẠO A
3 dòng · VT1 tới 40.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 2, KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO
3 dòng · VT1 tới 39.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG TÂN TẠO
3 dòng · VT1 tới 43.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 3, KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO
3 dòng · VT1 tới 39.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 3, KHU PHỐ 7 PHƯỜNG TÂN TẠO A
3 dòng · VT1 tới 40.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 3A, KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO
3 dòng · VT1 tới 39.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 3B, KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO
3 dòng · VT1 tới 39.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 4, KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO
3 dòng · VT1 tới 39.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG TÂN TẠO
3 dòng · VT1 tới 43.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 5, KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO
3 dòng · VT1 tới 39.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG TÂN TẠO
3 dòng · VT1 tới 43.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 7 (NỐI DÀI), KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO
3 dòng · VT1 tới 39.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 38, PHƯỜNG TÂN TẠO
3 dòng · VT1 tới 51.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 38A, PHƯỜNG TÂN TẠO
3 dòng · VT1 tới 51.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 40, PHƯỜNG TÂN TẠO
3 dòng · VT1 tới 72.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 40A, PHƯỜNG TÂN TẠO
3 dòng · VT1 tới 51.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 40B, PHƯỜNG TÂN TẠO
3 dòng · VT1 tới 45.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 42, PHƯỜNG TÂN TẠO
3 dòng · VT1 tới 51.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 42A, PHƯỜNG TÂN TẠO
3 dòng · VT1 tới 45.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 43, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B
3 dòng · VT1 tới 51.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 44, PHƯỜNG TÂN TẠO
3 dòng · VT1 tới 51.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 46, PHƯỜNG TÂN TẠO
3 dòng · VT1 tới 63.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 46A, PHƯỜNG TÂN TẠO
3 dòng · VT1 tới 51.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 46B, PHƯỜNG TÂN TẠO
3 dòng · VT1 tới 45.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 47 PHƯỜNG TÂN TẠO
3 dòng · VT1 tới 45.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 48, PHƯỜNG TÂN TẠO
3 dòng · VT1 tới 51.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 48A, PHƯỜNG TÂN TẠO
3 dòng · VT1 tới 45.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 48B, PHƯỜNG TÂN TẠO
3 dòng · VT1 tới 45.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 48C, PHƯỜNG TÂN TẠO
3 dòng · VT1 tới 45.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 49, PHƯỜNG TÂN TẠO
3 dòng · VT1 tới 72.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 49A, PHƯỜNG TÂN TẠO
3 dòng · VT1 tới 45.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 49B, PHƯỜNG TÂN TẠO
3 dòng · VT1 tới 45.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 49C, PHƯỜNG TÂN TẠO
3 dòng · VT1 tới 45.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 50, PHƯỜNG TÂN TẠO
3 dòng · VT1 tới 51.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 50A, PHƯỜNG TÂN TẠO
3 dòng · VT1 tới 45.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 50B, PHƯỜNG TÂN TẠO
3 dòng · VT1 tới 45.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 50C, PHƯỜNG TÂN TẠO
3 dòng · VT1 tới 51.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 50D, PHƯỜNG TÂN TẠO
3 dòng · VT1 tới 45.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 51, PHƯỜNG TÂN TẠO
3 dòng · VT1 tới 47.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 52, PHƯỜNG TÂN TẠO
3 dòng · VT1 tới 51.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 52A, PHƯỜNG TÂN TẠO
3 dòng · VT1 tới 45.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 53, PHƯỜNG TÂN TẠO
3 dòng · VT1 tới 45.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 53A, PHƯỜNG TÂN TẠO
3 dòng · VT1 tới 47.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 53B, PHƯỜNG TÂN TẠO
3 dòng · VT1 tới 47.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 53C, PHƯỜNG TÂN TẠO
3 dòng · VT1 tới 47.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 53D, PHƯỜNG TÂN TẠO
3 dòng · VT1 tới 47.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 54, PHƯỜNG TÂN TẠO
3 dòng · VT1 tới 51.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 54A, PHƯỜNG TÂN TẠO
3 dòng · VT1 tới 51.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 55, PHƯỜNG TÂN TẠO
3 dòng · VT1 tới 63.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 55A, PHƯỜNG TÂN TẠO
3 dòng · VT1 tới 47.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 55B, PHƯỜNG TÂN TẠO
3 dòng · VT1 tới 47.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 57, PHƯỜNG TÂN TẠO
3 dòng · VT1 tới 63.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 57A, PHƯỜNG TÂN TẠO
3 dòng · VT1 tới 47.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 57B, PHƯỜNG TÂN TẠO
3 dòng · VT1 tới 47.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 57C, PHƯỜNG TÂN TẠO
3 dòng · VT1 tới 47.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 59, PHƯỜNG TÂN TẠO
3 dòng · VT1 tới 47.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 59B, PHƯỜNG TÂN TẠO
3 dòng · VT1 tới 47.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG TRẦN THANH MẠI (NỐI DÀI)
3 dòng · VT1 tới 39.000.000 đ/m²
HỒ VĂN LONG
3 dòng · VT1 tới 38.300.000 đ/m²
KÊNH C (NGUYỄN ĐÌNH KIÊN CŨ)
3 dòng · VT1 tới 20.800.000 đ/m²
LÊ ĐÌNH CẨN
3 dòng · VT1 tới 45.500.000 đ/m²
LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ)
3 dòng · VT1 tới 51.100.000 đ/m²
LÊ NGUNG
3 dòng · VT1 tới 23.700.000 đ/m²
LỘ TẺ
3 dòng · VT1 tới 39.000.000 đ/m²
NGUYỄN CỬU PHÚ
3 dòng · VT1 tới 38.900.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN CỰ
3 dòng · VT1 tới 26.300.000 đ/m²
Phường Tân Tạo (Khu vực II)
8 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
TẬP ĐOÀN 6B
3 dòng · VT1 tới 28.400.000 đ/m²
TỈNH LỘ 10
9 dòng · VT1 tới 63.500.000 đ/m²
TRẦN THANH MẠI
3 dòng · VT1 tới 39.000.000 đ/m²
VÕ TRẦN CHÍ
3 dòng · VT1 tới 25.600.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Tân Tạo

Giá đất cao nhất tại Phường Tân Tạo là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Tân Tạo là 72.100.000 đồng/m², thấp nhất 800.000 đồng/m², trung vị 27.200.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Tân Tạo đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Tân Tạo xếp thứ 75 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Tân Tạo theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Tân Tạo được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Tân Tạo hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 1 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.