Bảng giá đất Phường Tân Đông Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn giá đất tại Phường Tân Đông Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Tân Đông Hiệp
446 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| BÙI THỊ XUÂN (ĐƯỜNG LIÊN HUYỆN)TRẦN QUANG DIỆU → RANH PHƯỜNG THÁI HÒA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| BÙI THỊ XUÂN/5/1BÙI THỊ XUÂN/5 (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1480, TỜ BẢN ĐỒ 56 (E5.3)) → ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1509, TỜ BẢN ĐỒ 56 (E5.3) | Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| BÙI THỊ XUÂN/5 BÙI THỊ XUÂN → ĐƯỜNG N3 - KDC BICONSI | Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| BÙI THỊ XUÂN/31 (ĐƯỜNG TRẠM XÁ CŨ PHƯỜNG TÂN BÌNH) MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN → BÙI THỊ XUÂN (DỐC ÔNG THẬP) | Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| CÂY DA/9 (ĐƯỜNG SẮT CŨ)CÂY DA → NGUYỄN THỊ MINH KHAI | Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DUBỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC CÁC PHƯỜNG TÂN ĐÔNG HIỆP (CŨ). | Đất thương mại, dịch vụ | 9.700.000 | 4.850.000 | 3.880.000 | 3.104.000 |
| BÙI THỊ XUÂN/25/1BÙI THỊ XUÂN/25 (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 2051, TỜ BẢN ĐỒ 33) → ĐẤT ÔNG PHAN VĂN TRƠ (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 2176, TỜ BẢN ĐỒ 33) | Đất ở | 9.400.000 | 4.700.000 | 3.760.000 | 3.008.000 |
| BÙI THỊ XUÂN/25BÙI THỊ XUÂN → THANH NIÊN | Đất ở | 9.400.000 | 4.700.000 | 3.760.000 | 3.008.000 |
| BÙI THỊ XUÂN/23 (ĐƯỜNG TỔ 6 KHU PHỐ TÂN PHÚ 2)BÙI THỊ XUÂN → CUỐI THỬA 1331, TỜ BẢN ĐỒ 41 (E3.1) | Đất ở | 9.400.000 | 4.700.000 | 3.760.000 | 3.008.000 |
| BÙI THỊ XUÂN/23 (ĐOẠN 2)BÙI THỊ XUÂN/23 → BÙI THỊ XUÂN/25/1 | Đất ở | 9.400.000 | 4.700.000 | 3.760.000 | 3.008.000 |
| BÙI THỊ XUÂN/29/3BÙI THỊ XUÂN/29 (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1663, TỜ BẢN ĐỒ 41) → THỬA ĐẤT SỐ 1465, TỜ BẢN ĐỒ 41 | Đất ở | 9.400.000 | 4.700.000 | 3.760.000 | 3.008.000 |
| TRƯƠNG VĂN VĨNH/4TRƯƠNG VĂN VĨNH → ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1769, TỜ BẢN ĐỒ 7 | Đất ở | 9.400.000 | 4.700.000 | 3.760.000 | 3.008.000 |
| TRƯƠNG VĂN VĨNH/1TRƯƠNG VĂN VĨNH (THỬA ĐẤT SỐ 1770, TỜ BẢN ĐỒ 7) → KHU NHÀ Ở HOÀNG NAM + CUỐI ĐƯỜNG (THỬA ĐẤT SỐ 1479, TỜ BẢN ĐỒ 7) | Đất ở | 9.400.000 | 4.700.000 | 3.760.000 | 3.008.000 |
| NGUYỄN THỊ TƯƠI/12 (MIẾU HỌ TỐNG) NGUYỄN THỊ TƯƠI → CUỐI ĐƯỜNG NHỰA | Đất ở | 9.300.000 | 4.650.000 | 3.720.000 | 2.976.000 |
| ĐƯỜNG SUỐI SÂU TÂN THẮNG ĐƯỜNG BÙI THỊ XUÂN → RANH TÂN HẠNH | Đất ở | 9.300.000 | 4.650.000 | 3.720.000 | 2.976.000 |
| ĐƯỜNG ĐÔNG THÀNH ĐI MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN ĐÔNG THÀNH → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN | Đất ở | 9.300.000 | 4.650.000 | 3.720.000 | 2.976.000 |
| BÙI THỊ XUÂN/6 (ĐƯỜNG TỔ 6, 7 KHU PHỐ TÂN THẮNG) BÙI THỊ XUÂN → CUỐI ĐƯỜNG NHỰA | Đất ở | 9.300.000 | 4.650.000 | 3.720.000 | 2.976.000 |
| BÙI THỊ XUÂN/36/3 (ĐƯỜNG CHÙA TÂN LONG)BÙI THỊ XUÂN/36 (ĐƯỜNG AM) → NGUYỄN THỊ TƯƠI | Đất ở | 9.300.000 | 4.650.000 | 3.720.000 | 2.976.000 |
| SUỐI SỆP (ĐƯỜNG ĐI SUỐI SỆP) QUỐC LỘ 1K (NHÀ ÔNG 5 BANH) → GIÁP CÔNG TY KHOÁNG SẢN ĐÁ 710 | Đất ở | 9.300.000 | 4.650.000 | 3.720.000 | 2.976.000 |
| BÙI THỊ XUÂN/10 ĐƯỜNG BÙI THỊ XUÂN → SUỐI ÔNG ĐỒNG | Đất ở | 9.300.000 | 4.650.000 | 3.720.000 | 2.976.000 |
| BÙI THỊ XUÂN/1 (ĐƯỜNG NGHĨA TRANG NHÂN DÂN CŨ) BÙI THỊ XUÂN → N3 KDC BICONSI (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1375, TỜ BẢN ĐỒ 57) | Đất ở | 9.300.000 | 4.650.000 | 3.720.000 | 2.976.000 |
| BÙI THỊ XUÂN/15 (ĐƯỜNG MIẾU HỌ LÊ, TÂN THẮNG) BÙI THỊ XUÂN → HUỲNH THỊ TƯƠI | Đất ở | 9.300.000 | 4.650.000 | 3.720.000 | 2.976.000 |
| BÙI THỊ XUÂN/29 (ĐƯỜNG TỔ 8 KHU PHỐ TÂN PHÚ 2)CÂY DA → BÙI THỊ XUÂN | Đất ở | 9.300.000 | 4.650.000 | 3.720.000 | 2.976.000 |
| BÙI THỊ XUÂN/29/2 (ĐƯỜNG TỔ 9 KHU PHỐ TÂN PHÚ 2)CÂY DA → BÙI THỊ XUÂN/29 (ĐƯỜNG TỔ 8 KHU PHỐ TÂN PHÚ 2) | Đất ở | 9.300.000 | 4.650.000 | 3.720.000 | 2.976.000 |
| BÙI THỊ XUÂN/24ĐƯỜNG BÙI THỊ XUÂN → MƯƠNG NƯỚC | Đất ở | 9.300.000 | 4.650.000 | 3.720.000 | 2.976.000 |
| TRẦN QUANG DIỆU/12 (ĐƯỜNG TỔ 16 KHU PHỐ TÂN PHƯỚC)TRẦN QUANG DIỆU (ĐƯỜNG CÂY GÕ) → CUỐI ĐƯỜNG NHỰA | Đất ở | 9.300.000 | 4.650.000 | 3.720.000 | 2.976.000 |
| TRƯƠNG VĂN VĨNH/10 (ĐƯỜNG NỘI ĐỒNG TÂN HIỆP)TRƯƠNG VĂN VĨNH → ĐƯỜNG NỘI BỘ KDC | Đất ở | 9.300.000 | 4.650.000 | 3.720.000 | 2.976.000 |
| NGUYỄN THỊ TƯƠI (ĐƯỜNG MÃ 35)BÙI THỊ XUÂN (DỐC ÔNG THẬP) → BÙI THỊ XUÂN (LIÊN HUYỆN) | Đất thương mại, dịch vụ | 9.300.000 | 4.650.000 | 3.720.000 | 2.976.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ THỰC HIỆN CHỈNH TRANG THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 35- NQ/TU NGÀY 23/12/2014 CỦA THÀNH ỦY THÀNH PHỐ DĨ ANBỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 6M THUỘC CÁC PHƯỜNG TÂN ĐÔNG HIỆP (CŨ) | Đất ở | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| ĐÔNG THÀNH LÊ HỒNG PHONG (ĐƯỜNG LIÊN PHƯỜNG) → ĐƯỜNG HẺM TỔ 17B, 18B KHU PHỐ ĐÔNG THÀNH (THỬA ĐẤT SỐ 1853, TỜ BẢN ĐỒ 5) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC CÁC PHƯỜNG TÂN ĐÔNG HIỆP (CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 |
| TRẦN CÔNG AN (ĐH.401)RANH THÀNH PHỐ DĨ AN + THÁI HÒA 50 → RANH PHƯỜNG AN PHÚ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 |
| ĐỖ TẤN PHONG (ĐƯỜNG CHÙA HUYỀN TRANG) ĐT.743A (MẪU GIÁO HOA HỒNG 4) → LÊ HỒNG PHONG | Đất thương mại, dịch vụ | 8.500.000 | 4.250.000 | 3.400.000 | 2.720.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ CÒN LẠIBỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN PHƯỜNG THÁI HÒA (CŨ) | Đất ở | 8.500.000 | 4.250.000 | 3.400.000 | 2.720.000 |
| HỐ LANGBÙI THỊ XUÂN (LIÊN HUYỆN) → NGUYỄN THỊ TƯƠI | Đất thương mại, dịch vụ | 8.400.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG THÁI HÒA (CŨ)BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất thương mại, dịch vụ | 8.400.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| ĐÔNG THÀNH AĐỖ TẤN PHONG (THỬA 178, TỜ BĐ 9TDH.2) → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN (THỬA 2048, TỜ BĐ 9TDH.2) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.400.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| ĐT.747BĐT.747A (NGÃ 3 CHỢ TÂN BA) → ĐT.743A (NGÃ 4 CHÙA THẦY THỎ) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.300.000 | 4.150.000 | 3.320.000 | 2.656.000 |
| ĐƯỜNG D9LÊ VĂN MẦM (CỔNG TRẠI GÀ, THỬA ĐẤT SỐ 1673, TỜ BẢN ĐỒ 3) → RANH KDC PHÚ MỸ (THỬA ĐẤT SỐ 1725, TỜ BẢN ĐỒ 4) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DUBỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC CÁC PHƯỜNG TÂN ĐÔNG HIỆP (CŨ). | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.100.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | 2.592.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ CÒN LẠIBỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M PHƯỜNG THÁI HÒA (CŨ) | Đất ở | 7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 |
| NGUYỄN THỊ TƯƠI (ĐƯỜNG MÃ 35)BÙI THỊ XUÂN (DỐC ÔNG THẬP) → BÙI THỊ XUÂN (LIÊN HUYỆN) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.800.000 | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.496.000 |
| HUỲNH THỊ TƯƠI (ĐƯỜNG ĐI LÒ GẠCH)NGUYỄN THỊ MINH KHAI → ĐƯỜNG SỐ 9 (KDC DV TÂN BÌNH) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.800.000 | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.496.000 |
| TRẦN QUANG DIỆU (CÂY GÕ TÂN BÌNH)BÙI THỊ XUÂN (ĐƯỜNG DỐC ÔNG THẬP) → BÙI THỊ XUÂN (LIÊN HUYỆN) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.600.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.432.000 |
| DH.426 ĐT.747A → ĐT.747B (QUÁN PHỞ HƯƠNG) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất thương mại, dịch vụ | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 |
| TÂN AN (ĐƯỜNG ĐI NGHĨA TRANG)ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC THÔ → QUỐC LỘ 1K | Đất thương mại, dịch vụ | 7.100.000 | 3.550.000 | 2.840.000 | 2.272.000 |
| TÂN AN (ĐƯỜNG ĐI NGHĨA TRANG)ĐT.743A → ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC THÔ | Đất thương mại, dịch vụ | 7.100.000 | 3.550.000 | 2.840.000 | 2.272.000 |
| HUỲNH THỊ TƯƠI/2HUỲNH THỊ TƯƠI → ĐƯỜNG CỤM VĂN HÓA (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 2482, TỜ BẢN ĐỒ 62 (E4)) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.100.000 | 3.550.000 | 2.840.000 | 2.272.000 |
| THÁI HÒA 26ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 566, TỜ BẢN ĐỒ 12) → THỬA ĐẤT SỐ 1, TỜ BẢN ĐỒ 13 | Đất ở | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Tân Đông Hiệp
Tại Phường Tân Đông Hiệp, giá VT2 bình quân bằng 50,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 158 | 36.500.000 | 5.900.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 141 | 18.300.000 | 3.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 138 | 21.900.000 | 3.500.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 800.000 | 800.000 |
Phường Tân Đông Hiệp đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân Đông Hiệp đứng thứ 105 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Hồ sơ hành chính Phường Tân Đông Hiệp
- Mã bưu chính (zip code)
- 75311
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 2.520 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân Đông Hiệp gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Tân Đông Hiệp
111 tuyến đường tại Phường Tân Đông Hiệp có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
