Bảng giá đất Phường Tân Đông Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Tân Đông Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Phường Tân Đông Hiệp

446 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Tân Đông Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ CÒN LẠIBỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN PHƯỜNG THÁI HÒA (CŨ)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.300.0002.150.0001.720.0001.376.000
THÁI HÒA 03ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 7, TỜ BẢN ĐỒ 20) → THỬA ĐẤT SỐ 54, TỜ BẢN ĐỒ 20Đất thương mại, dịch vụ4.200.0002.100.0001.680.0001.344.000
THÁI HÒA 26ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 566, TỜ BẢN ĐỒ 12) → THỬA ĐẤT SỐ 1, TỜ BẢN ĐỒ 13Đất thương mại, dịch vụ4.200.0002.100.0001.680.0001.344.000
THÁI HÒA 56TRẦN CÔNG AN (THỬA ĐẤT SỐ 288, TỜ BẢN ĐỒ 12) → THỬA ĐẤT SỐ 428, TỜ BẢN ĐỒ 12Đất thương mại, dịch vụ4.200.0002.100.0001.680.0001.344.000
THÁI HÒA 50TRẦN CÔNG AN (THỬA ĐẤT SỐ 941, TỜ BẢN ĐỒ 14) → THỬA ĐẤT SỐ 1352, TỜ BẢN ĐỒ 14Đất thương mại, dịch vụ3.900.0001.950.0001.560.0001.248.000
THÁI HÒA 08ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 358, TỜ BẢN ĐỒ 16) → THÁI HÒA 09 (THỬA ĐẤT SỐ 137, TỜ BẢN ĐỒ 17)Đất thương mại, dịch vụ3.900.0001.950.0001.560.0001.248.000
THÁI HÒA 01 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 86, TỜ BẢN ĐỒ 20) → MIẾU VẠN (THỬA ĐẤT SỐ 300, TỜ BẢN ĐỒ 19)Đất thương mại, dịch vụ3.900.0001.950.0001.560.0001.248.000
THÁI HÒA 18ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 660, TỜ BẢN ĐỒ 16) → THỬA ĐẤT SỐ 372, TỜ BẢN ĐỒ 16Đất thương mại, dịch vụ3.900.0001.950.0001.560.0001.248.000
THÁI HÒA 17ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 127, TỜ BẢN ĐỒ 16) → THỬA ĐẤT SỐ 969, TỜ BẢN ĐỒ 16Đất thương mại, dịch vụ3.900.0001.950.0001.560.0001.248.000
THÁI HÒA 12 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 234, TỜ BẢN ĐỒ 16) → THỬA ĐẤT SỐ 399, TỜ BẢN ĐỒ 16Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.300.0001.650.0001.320.0001.056.000
THÁI HÒA 18ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 660, TỜ BẢN ĐỒ 16) → THỬA ĐẤT SỐ 372, TỜ BẢN ĐỒ 16Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.300.0001.650.0001.320.0001.056.000
THÁI HÒA 17ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 127, TỜ BẢN ĐỒ 16) → THỬA ĐẤT SỐ 969, TỜ BẢN ĐỒ 16Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.300.0001.650.0001.320.0001.056.000
THÁI HÒA 15ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 226, TỜ BẢN ĐỒ 16) → THỬA ĐẤT SỐ 641, TỜ BẢN ĐỒ 16Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.100.0001.550.0001.240.000992.000
THÁI HÒA 14ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 587, TỜ BẢN ĐỒ 16) → THỬA ĐẤT SỐ 585, TỜ BẢN ĐỒ 16Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.100.0001.550.0001.240.000992.000
THÁI HÒA 13THÁI HÒA 11 (THỬA ĐẤT SỐ 562, TỜ BẢN ĐỒ 16) → THÁI HÒA 11 (THỬA ĐẤT SỐ 4, TỜ BẢN ĐỒ 17)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.100.0001.550.0001.240.000992.000
THÁI HÒA 02ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 51, TỜ BẢN ĐỒ 20) → THỬA ĐẤT SỐ 57, TỜ BẢN ĐỒ 20Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.100.0001.550.0001.240.000992.000
THÁI HÒA 55ĐƯỜNG ĐT.747 (ĐƯỜNG VÀO CÔNG TY CHÍ HÙNG) → KHO CÔNG TY TNHH CỰ HÙNG 2Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.000.0001.500.0001.200.000960.000
THÁI HÒA 49ĐƯỜNG DH.401 (ÔNG NĂM DÌA) → SUỐI CỐNG LỞĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.000.0001.500.0001.200.000960.000
THÁI HÒA 48ĐƯỜNG DH.401 (ÔNG THÔNG) → NHÀ ÔNG TÁM ĐỎĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.000.0001.500.0001.200.000960.000
THÁI HÒA 47ĐƯỜNG DH.401 (ÔNG CHÍN CHÓT) → SUỐI CỐNG LỞĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.000.0001.500.0001.200.000960.000
Phường Tân Đông Hiệp (Khu vực II)Đất chăn nuôi tập trung1.800.0001.440.0001.155.000—
Phường Tân Đông Hiệp (Khu vực II)Đất nuôi trồng thủy sản1.000.000800.000640.000—
Phường Tân Đông Hiệp (Khu vực II)Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1.000.000800.000640.000—
Phường Tân Đông Hiệp (Khu vực II)Đất trồng cây hằng năm khác1.000.000800.000640.000—
Phường Tân Đông Hiệp (Khu vực II)Đất làm muối800.000640.000512.000—
ĐT.743ATHỬA ĐẤT SỐ 1088 VÀ 1070, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 2 (TÂN ĐÔNG HIỆP) → RANH PHƯỜNG DĨ ANĐất ở31.700.00015.850.00012.680.00010.144.000
LÊ HỒNG PHONGRANH PHƯỜNG DĨ AN - PHƯỜNG AN PHÚ → BÙI THỊ XUÂNĐất ở31.700.00015.850.00012.680.00010.144.000
ĐT.743ARANH PHƯỜNG DĨ AN → NGÃ 4 BÌNH THUNG (TÂN ĐÔNG HIỆP)Đất ở30.800.00015.400.00012.320.0009.856.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VÀ DỊCH VỤ TÂN BÌNH (PHƯỜNG TÂN BÌNH)ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊNĐất ở30.200.00015.100.00012.080.0009.664.000
VÀNH ĐAI ĐÔNG BẮC 1 + ĐƯỜNG D1 KDC ĐÔNG ANĐT.743A → RANH KCN TÂN ĐÔNG HIỆP BĐất ở27.100.00013.550.00010.840.0008.672.000
NGUYỄN THỊ MINH KHAILÊ HỒNG PHONG → PHẠM VĂN DIÊU (RANH ĐỒNG NAI)Đất ở27.100.00013.550.00010.840.0008.672.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN BÌNHĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊNĐất ở25.000.00012.500.00010.000.0008.000.000
QUỐC LỘ 1KRANH TỈNH ĐỒNG NAI (TÂN ĐÔNG HIỆP) → RANH PHƯỜNG DĨ ANĐất thương mại, dịch vụ21.900.00010.950.0008.760.0007.008.000
ĐƯỜNG LIÊN HUYỆN/2ĐƯỜNG LIÊN HUYỆN → KHU HỐ LANG (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1231, TỜ BẢN ĐỒ 6 (B2.2))Đất ở21.400.00010.700.0008.560.0006.848.000
BÙI THỊ XUÂN (ĐƯỜNG LIÊN HUYỆN)TRẦN QUANG DIỆU → RANH PHƯỜNG THÁI HÒAĐất ở19.900.0009.950.0007.960.0006.368.000
BÙI THỊ XUÂN (ĐƯỜNG DỐC ÔNG THẬP)TRẦN QUANG DIỆU → RANH ĐỒNG NAIĐất ở19.100.0009.550.0007.640.0006.112.000
ĐT.743ATHỬA ĐẤT SỐ 1088 VÀ 1070, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 2 (TÂN ĐÔNG HIỆP) → RANH PHƯỜNG DĨ ANĐất thương mại, dịch vụ19.000.0009.500.0007.600.0006.080.000
LÊ HỒNG PHONGRANH PHƯỜNG DĨ AN - PHƯỜNG AN PHÚ → BÙI THỊ XUÂNĐất thương mại, dịch vụ19.000.0009.500.0007.600.0006.080.000
LÊ VĂN MẦM (ĐƯỜNG TRẠI GÀ ĐÔNG THÀNH)LÊ HỒNG PHONG (TÂN ĐÔNG HIỆP - TÂN BÌNH) → TRẠI GÀ ĐÔNG THÀNHĐất ở18.300.0009.150.0007.320.0005.856.000
QUỐC LỘ 1KRANH TỈNH ĐỒNG NAI (TÂN ĐÔNG HIỆP) → RANH PHƯỜNG DĨ ANĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp18.300.0009.150.0007.320.0005.856.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VÀ DỊCH VỤ TÂN BÌNH (PHƯỜNG TÂN BÌNH)ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊNĐất thương mại, dịch vụ18.100.0009.050.0007.240.0005.792.000
TRẦN CÔNG AN (ĐH.401)RANH THÀNH PHỐ DĨ AN + THÁI HÒA 50 → RANH PHƯỜNG AN PHÚĐất ở17.200.0008.600.0006.880.0005.504.000
ĐƯỜNG D9LÊ VĂN MẦM (CỔNG TRẠI GÀ, THỬA ĐẤT SỐ 1673, TỜ BẢN ĐỒ 3) → RANH KDC PHÚ MỸ (THỬA ĐẤT SỐ 1725, TỜ BẢN ĐỒ 4)Đất ở16.300.0008.150.0006.520.0005.216.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DUBỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC CÁC PHƯỜNG TÂN ĐÔNG HIỆP (CŨ).Đất ở16.200.0008.100.0006.480.0005.184.000
ĐT.743ATHỬA ĐẤT SỐ 1088 VÀ 1070, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 2 (TÂN ĐÔNG HIỆP) → RANH PHƯỜNG DĨ ANĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp15.900.0007.950.0006.360.0005.088.000
LÊ HỒNG PHONGRANH PHƯỜNG DĨ AN - PHƯỜNG AN PHÚ → BÙI THỊ XUÂNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp15.900.0007.950.0006.360.0005.088.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VÀ DỊCH VỤ TÂN BÌNH (PHƯỜNG TÂN BÌNH)ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9MĐất thương mại, dịch vụ15.600.0007.800.0006.240.0004.992.000
NGUYỄN THỊ TƯƠI (ĐƯỜNG MÃ 35)BÙI THỊ XUÂN (DỐC ÔNG THẬP) → BÙI THỊ XUÂN (LIÊN HUYỆN)Đất ở15.500.0007.750.0006.200.0004.960.000
HUỲNH THỊ TƯƠI (ĐƯỜNG ĐI LÒ GẠCH)NGUYỄN THỊ MINH KHAI → ĐƯỜNG SỐ 9 (KDC DV TÂN BÌNH)Đất ở15.500.0007.750.0006.200.0004.960.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN BÌNHĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊNĐất thương mại, dịch vụ15.000.0007.500.0006.000.0004.800.000

Mặt bằng giá đất Phường Tân Đông Hiệp

Giá VT1 cao nhất
36.500.000
đồng/m²
Trung vị VT1
6.500.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
800.000
đồng/m²
Số dòng giá
446
dòng
Số tuyến đường
152
tuyến
Số loại đất
12
loại

Tại Phường Tân Đông Hiệp, giá VT2 bình quân bằng 50,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,4% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Tân Đông Hiệp (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở15836.500.0005.900.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp14118.300.0003.000.000
Đất thương mại, dịch vụ13821.900.0003.500.000
Đất chăn nuôi tập trung11.800.0001.800.000
Đất nuôi trồng thủy sản11.000.0001.000.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)11.000.0001.000.000
Đất trồng cây hằng năm khác11.000.0001.000.000
Đất làm muối1800.000800.000
Đất trồng cây lâu năm11.200.0001.200.000
Đất rừng sản xuất11.000.0001.000.000
Đất rừng đặc dụng1800.000800.000
Đất rừng phòng hộ1800.000800.000

Phường Tân Đông Hiệp đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân Đông Hiệp đứng thứ 105 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Tân Đông Hiệp

Mã bưu chính (zip code)
75311
Doanh nghiệp trên địa bàn
2.520 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân Đông Hiệp gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Tân Bình

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Tân Đông Hiệp

111 tuyến đường tại Phường Tân Đông Hiệp có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

AN NHƠN (ĐƯỜNG VĂN PHÒNG KHU PHỐ TÂN PHÚ 1)
3 dòng · VT1 tới 10.300.000 đ/m²
BÙI THỊ CỘI (ĐƯỜNG MIỄU CÂY GÕ)
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
BÙI THỊ XUÂN (ĐƯỜNG DỐC ÔNG THẬP)
3 dòng · VT1 tới 19.100.000 đ/m²
BÙI THỊ XUÂN (ĐƯỜNG LIÊN HUYỆN)
3 dòng · VT1 tới 19.900.000 đ/m²
BÙI THỊ XUÂN/5/1
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÙI THỊ XUÂN/18 (ĐƯỜNG TỔ 4 KHU PHỐ TÂN PHÚ 2)
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÙI THỊ XUÂN/18/1 (ĐƯỜNG TỔ 3 KHU PHỐ TÂN PHÚ 2)
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÙI THỊ XUÂN/20 (ĐƯỜNG NHÀ ÔNG 5 NÓC)
3 dòng · VT1 tới 10.300.000 đ/m²
BÙI THỊ XUÂN/22 (ĐƯỜNG NHÀ ÔNG TƯ NI)
3 dòng · VT1 tới 10.300.000 đ/m²
BÙI THỊ XUÂN/23 (ĐOẠN 2)
3 dòng · VT1 tới 9.400.000 đ/m²
BÙI THỊ XUÂN/23 (ĐƯỜNG TỔ 6 KHU PHỐ TÂN PHÚ 2)
3 dòng · VT1 tới 9.400.000 đ/m²
BÙI THỊ XUÂN/24
3 dòng · VT1 tới 9.300.000 đ/m²
BÙI THỊ XUÂN/25
3 dòng · VT1 tới 9.400.000 đ/m²
BÙI THỊ XUÂN/25/1
3 dòng · VT1 tới 9.400.000 đ/m²
BÙI THỊ XUÂN/26 (ĐƯỜNG BÀ 7 NGHĨA)
3 dòng · VT1 tới 10.300.000 đ/m²
BÙI THỊ XUÂN/29 (ĐƯỜNG TỔ 8 KHU PHỐ TÂN PHÚ 2)
3 dòng · VT1 tới 9.300.000 đ/m²
BÙI THỊ XUÂN/29/2 (ĐƯỜNG TỔ 9 KHU PHỐ TÂN PHÚ 2)
3 dòng · VT1 tới 9.300.000 đ/m²
BÙI THỊ XUÂN/29/3
3 dòng · VT1 tới 9.400.000 đ/m²
BÙI THỊ XUÂN/36 (ĐƯỜNG AM)
3 dòng · VT1 tới 10.300.000 đ/m²
BÙI THỊ XUÂN/36/3 (ĐƯỜNG CHÙA TÂN LONG)
3 dòng · VT1 tới 9.300.000 đ/m²
CÂY DA (ĐƯỜNG DỐC CÂY DA + ĐƯỜNG TRƯỜNG HỌC)
3 dòng · VT1 tới 10.300.000 đ/m²
CÂY DA/9 (ĐƯỜNG SẮT CŨ)
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
CÂY DA/10 (ĐƯỜNG NHÀ ÔNG TƯ TÀU)
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
ĐÌNH TÂN NINH
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
ĐÔNG AN
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
ĐÔNG THÀNH A
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
ĐT.743A
9 dòng · VT1 tới 31.700.000 đ/m²
ĐT.747B
3 dòng · VT1 tới 13.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG BÙI THỊ CỘI ĐẾN BAN ĐIỀU HÀNH KHU PHỐ ĐÔNG AN
3 dòng · VT1 tới 10.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG D9
6 dòng · VT1 tới 16.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG GIÁP KHU DÂN CƯ ĐÔNG AN
3 dòng · VT1 tới 12.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG LIÊN HUYỆN/2
3 dòng · VT1 tới 21.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
6 dòng · VT1 tới 12.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ THỰC HIỆN CHỈNH TRANG THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 35- NQ/TU NGÀY 23/12/2014 CỦA THÀNH ỦY THÀNH PHỐ DĨ AN
4 dòng · VT1 tới 9.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU
3 dòng · VT1 tới 16.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ CÒN LẠI
5 dòng · VT1 tới 8.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VÀ DỊCH VỤ TÂN BÌNH (PHƯỜNG TÂN BÌNH)
6 dòng · VT1 tới 30.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN BÌNH
6 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG THÁI HÒA (CŨ)
6 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC THÔ THUỘC PHƯỜNG THÁI HÒA
5 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SUỐI CÂY SAO (02 TUYẾN SONG HÀNH)
3 dòng · VT1 tới 10.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG THANH NIÊN/1
3 dòng · VT1 tới 9.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 7 KHU PHỐ TÂN AN
3 dòng · VT1 tới 10.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 9, 11 KHU PHỐ ĐÔNG THÀNH
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 16 KHU PHỐ TÂN AN
3 dòng · VT1 tới 10.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 19 KHU PHỐ ĐÔNG THÀNH
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
HỐ LANG
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
HUỲNH THỊ TƯƠI (ĐƯỜNG ĐI LÒ GẠCH)
3 dòng · VT1 tới 15.500.000 đ/m²
HUỲNH THỊ TƯƠI/2
3 dòng · VT1 tới 11.900.000 đ/m²
LÊ HỒNG PHONG
3 dòng · VT1 tới 31.700.000 đ/m²
LÊ VĂN MẦM (ĐƯỜNG TRẠI GÀ ĐÔNG THÀNH)
3 dòng · VT1 tới 18.300.000 đ/m²
LÊ VĂN MẦM NỐI DÀI (KHU ĐẤT CÔNG PHƯỜNG TÂN ĐÔNG HIỆP)
3 dòng · VT1 tới 24.700.000 đ/m²
LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
3 dòng · VT1 tới 14.300.000 đ/m²
MIỄU CÂY SAO
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ MINH KHAI
3 dòng · VT1 tới 27.100.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ MINH KHAI/1
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ TƯƠI (ĐƯỜNG MÃ 35)
3 dòng · VT1 tới 15.500.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ TƯƠI/6
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ TƯƠI/9
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ TƯƠI/11
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Phường Tân Đông Hiệp (Khu vực II)
9 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
QUỐC LỘ 1K
3 dòng · VT1 tới 36.500.000 đ/m²
TÂN AN (ĐƯỜNG ĐI NGHĨA TRANG)
4 dòng · VT1 tới 11.900.000 đ/m²
TÂN HIỆP (ĐƯỜNG ĐI ĐÌNH TÂN HIỆP)
3 dòng · VT1 tới 10.300.000 đ/m²
TÂN PHƯỚC (ĐƯỜNG BIA TƯỞNG NIỆM)
3 dòng · VT1 tới 10.300.000 đ/m²
TÂN PHƯỚC/2 (ĐƯỜNG NHÀ ÔNG LIÊM)
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
TÂN THIỀU (ĐƯỜNG VĂN PHÒNG KHU PHỐ TÂN HIỆP)
3 dòng · VT1 tới 10.300.000 đ/m²
THÁI HÒA 02
3 dòng · VT1 tới 6.100.000 đ/m²
THÁI HÒA 03
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
THÁI HÒA 08
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
THÁI HÒA 09
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
THÁI HÒA 13
3 dòng · VT1 tới 6.100.000 đ/m²
THÁI HÒA 14
3 dòng · VT1 tới 6.100.000 đ/m²
THÁI HÒA 15
3 dòng · VT1 tới 6.100.000 đ/m²
THÁI HÒA 16
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
THÁI HÒA 17
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
THÁI HÒA 18
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
THÁI HÒA 19
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
THÁI HÒA 23
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
THÁI HÒA 26
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
THÁI HÒA 29
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
THÁI HÒA 33
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
THÁI HÒA 34
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
THÁI HÒA 38
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
THÁI HÒA 39
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
THÁI HÒA 40
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
THÁI HÒA 41
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
THÁI HÒA 42
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
THÁI HÒA 43
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
THÁI HÒA 44
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
THÁI HÒA 45
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
THÁI HÒA 46
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
THÁI HÒA 47
3 dòng · VT1 tới 5.900.000 đ/m²
THÁI HÒA 48
3 dòng · VT1 tới 5.900.000 đ/m²
THÁI HÒA 49
3 dòng · VT1 tới 5.900.000 đ/m²
THÁI HÒA 50
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
THÁI HÒA 53
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
THÁI HÒA 55
3 dòng · VT1 tới 5.900.000 đ/m²
THÁI HÒA 56
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
THANH NIÊN (ĐƯỜNG CẦU THANH NIÊN)
3 dòng · VT1 tới 10.300.000 đ/m²
TRẦN CÔNG AN (ĐH.401)
5 dòng · VT1 tới 17.200.000 đ/m²
TRẦN QUANG DIỆU (CÂY GÕ TÂN BÌNH)
3 dòng · VT1 tới 15.100.000 đ/m²
TRẦN QUANG DIỆU/4 (ĐƯỜNG VĂN PHÒNG KHU PHỐ TÂN PHƯỚC)
3 dòng · VT1 tới 10.300.000 đ/m²
TRẦN QUANG DIỆU/12 (ĐƯỜNG TỔ 16 KHU PHỐ TÂN PHƯỚC)
3 dòng · VT1 tới 9.300.000 đ/m²
TRẦN THỊ XANH (ĐƯỜNG ĐI KHU CHUNG CƯ ĐÔNG AN)
3 dòng · VT1 tới 12.300.000 đ/m²
TRƯƠNG QUYỀN (ĐƯỜNG BÀ 6 NIỆM)
3 dòng · VT1 tới 10.300.000 đ/m²
TRƯƠNG VĂN VĨNH (ĐƯỜNG NHÀ CÔ BA LÝ)
3 dòng · VT1 tới 10.300.000 đ/m²
TRƯƠNG VĂN VĨNH/1
3 dòng · VT1 tới 9.400.000 đ/m²
TRƯƠNG VĂN VĨNH/4
3 dòng · VT1 tới 9.400.000 đ/m²
TRƯƠNG VĂN VĨNH/10 (ĐƯỜNG NỘI ĐỒNG TÂN HIỆP)
3 dòng · VT1 tới 9.300.000 đ/m²
VÀNH ĐAI ĐÔNG BẮC 1 + ĐƯỜNG D1 KDC ĐÔNG AN
3 dòng · VT1 tới 27.100.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Tân Đông Hiệp

Giá đất cao nhất tại Phường Tân Đông Hiệp là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Tân Đông Hiệp là 36.500.000 đồng/m², thấp nhất 800.000 đồng/m², trung vị 6.500.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Tân Đông Hiệp đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Tân Đông Hiệp xếp thứ 105 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Tân Đông Hiệp theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Tân Đông Hiệp được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Tân Đông Hiệp hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 1 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ