Bảng giá đất Phường Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Phường Phú Nhuận

84 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4
TRƯỜNG SA (VEN KÊNH NHIÊU LỘC THỊ NGHÈ)TRỌN ĐƯỜNGĐất ở164.900.00082.450.00065.960.00052.768.000
HOÀNG DIỆUTRỌN ĐƯỜNGĐất ở112.200.00056.100.00044.880.00035.904.000
CAO THẮNGTRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp70.100.00035.050.00028.040.00022.432.000
NGUYỄN ĐÌNH CHÍNHTRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp65.600.00032.800.00026.240.00020.992.000
NGUYỄN THỊ HUỲNHNGUYỄN VĂN TRỖI → NGUYỄN ĐÌNH CHÍNHĐất thương mại, dịch vụ65.500.00032.750.00026.200.00020.960.000
Phường Phú Nhuận (Khu vực I)Đất trồng cây lâu năm1.440.0001.150.000920.000
Phường Phú Nhuận (Khu vực I)Đất rừng sản xuất1.200.000960.000770.000
Phường Phú Nhuận (Khu vực I)Đất nuôi trồng thủy sản1.200.000960.000770.000
Phường Phú Nhuận (Khu vực I)Đất làm muối960.000768.000616.000
Phường Phú Nhuận (Khu vực I)Đất rừng đặc dụng960.000768.000616.000
NGUYỄN VĂN TRỖITRỌN ĐƯỜNGĐất ở272.200.000136.100.000108.880.00087.104.000
HOÀNG VĂN THỤTRỌN ĐƯỜNGĐất ở227.600.000113.800.00091.040.00072.832.000
PHAN ĐÌNH PHÙNGTRỌN ĐƯỜNGĐất ở213.800.000106.900.00085.520.00068.416.000
LÊ VĂN SỸTRỌN ĐƯỜNGĐất ở198.500.00099.250.00079.400.00063.520.000
NGUYỄN VĂN TRỖITRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ190.500.00095.250.00076.200.00060.960.000
TRẦN HUY LIỆUTRỌN ĐƯỜNGĐất ở187.100.00093.550.00074.840.00059.872.000
HUỲNH VĂN BÁNHPHAN ĐÌNH PHÙNG → LÊ VĂN SỸĐất ở173.300.00086.650.00069.320.00055.456.000
NGUYỄN VĂN TRỖITRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp163.300.00081.650.00065.320.00052.256.000
NGUYỄN TRỌNG TUYỂNTRỌN ĐƯỜNGĐất ở160.000.00080.000.00064.000.00051.200.000
HOÀNG VĂN THỤTRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ159.300.00079.650.00063.720.00050.976.000
HUỲNH VĂN BÁNHLÊ VĂN SỸ → ĐẶNG VĂN NGỮĐất ở151.400.00075.700.00060.560.00048.448.000
PHAN ĐÌNH PHÙNGTRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ149.700.00074.850.00059.880.00047.904.000
LÊ VĂN SỸTRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ139.000.00069.500.00055.600.00044.480.000
HOÀNG VĂN THỤTRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp136.600.00068.300.00054.640.00043.712.000
HỒ BIỂU CHÁNHNGUYỄN VĂN TRỖI → HUỲNH VĂN BÁNHĐất ở136.100.00068.050.00054.440.00043.552.000
TRẦN HUY LIỆUTRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ131.000.00065.500.00052.400.00041.920.000
PHAN ĐÌNH PHÙNGTRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp128.300.00064.150.00051.320.00041.056.000
TRƯƠNG QUỐC DUNGPHƯỜNG ĐỨC NHUẬN → HOÀNG DIỆUĐất ở125.300.00062.650.00050.120.00040.096.000
ĐẶNG VĂN NGỮTRỌN ĐƯỜNGĐất ở124.200.00062.100.00049.680.00039.744.000
NGUYỄN THỊ HUỲNHNGUYỄN TRỌNG TUYỂN → NGUYỄN VĂN TRỖIĐất ở122.000.00061.000.00048.800.00039.040.000
HUỲNH VĂN BÁNHPHAN ĐÌNH PHÙNG → LÊ VĂN SỸĐất thương mại, dịch vụ121.300.00060.650.00048.520.00038.816.000
LÊ VĂN SỸTRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp119.100.00059.550.00047.640.00038.112.000
CAO THẮNGTRỌN ĐƯỜNGĐất ở116.800.00058.400.00046.720.00037.376.000
TRƯỜNG SA (VEN KÊNH NHIÊU LỘC THỊ NGHÈ)TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ115.400.00057.700.00046.160.00036.928.000
TRẦN HỮU TRANGTRỌN ĐƯỜNGĐất ở115.700.00057.850.00046.280.00037.024.000
TRẦN HUY LIỆUTRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp112.300.00056.150.00044.920.00035.936.000
NGUYỄN TRỌNG TUYỂNTRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ112.000.00056.000.00044.800.00035.840.000
LÊ QUÝ ĐÔNTRỌN ĐƯỜNGĐất ở109.900.00054.950.00043.960.00035.168.000
NGUYỄN ĐÌNH CHÍNHTRỌN ĐƯỜNGĐất ở109.400.00054.700.00043.760.00035.008.000
HUỲNH VĂN BÁNHLÊ VĂN SỸ → ĐẶNG VĂN NGỮĐất thương mại, dịch vụ106.000.00053.000.00042.400.00033.920.000
ĐÀO DUY TỪTRỌN ĐƯỜNGĐất ở105.500.00052.750.00042.200.00033.760.000
HỒ BIỂU CHÁNHHUỲNH VĂN BÁNH → PHƯỜNG NHIÊU LỘCĐất ở104.800.00052.400.00041.920.00033.536.000
HUỲNH VĂN BÁNHPHAN ĐÌNH PHÙNG → LÊ VĂN SỸĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp104.000.00052.000.00041.600.00033.280.000
TRƯỜNG SA (VEN KÊNH NHIÊU LỘC THỊ NGHÈ)TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp98.900.00049.450.00039.560.00031.648.000
TRẦN CAO VÂNTRỌN ĐƯỜNGĐất ở98.100.00049.050.00039.240.00031.392.000
TRƯƠNG QUỐC DUNGHOÀNG DIỆU → TRẦN HỮU TRANGĐất ở96.500.00048.250.00038.600.00030.880.000
NGUYỄN TRỌNG TUYỂNTRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp96.000.00048.000.00038.400.00030.720.000
HỒ BIỂU CHÁNHNGUYỄN VĂN TRỖI → HUỲNH VĂN BÁNHĐất thương mại, dịch vụ95.300.00047.650.00038.120.00030.496.000
NGUYỄN THỊ HUỲNHNGUYỄN VĂN TRỖI → NGUYỄN ĐÌNH CHÍNHĐất ở93.600.00046.800.00037.440.00029.952.000
HUỲNH VĂN BÁNHLÊ VĂN SỸ → ĐẶNG VĂN NGỮĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp90.800.00045.400.00036.320.00029.056.000

Mặt bằng giá đất Phường Phú Nhuận

Giá VT1 cao nhất
272.200.000
đồng/m²
Trung vị VT1
88.500.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
960.000
đồng/m²
Số dòng giá
84
dòng
Số tuyến đường
23
tuyến
Số loại đất
10
loại

Tại Phường Phú Nhuận, giá VT2 bình quân bằng 52,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 47,5% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Phú Nhuận (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở26272.200.00088.500.000
Đất thương mại, dịch vụ26190.500.00062.000.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp25163.300.00053.100.000
Đất trồng cây lâu năm11.440.0001.440.000
Đất rừng sản xuất11.200.0001.200.000
Đất nuôi trồng thủy sản11.200.0001.200.000
Đất làm muối1960.000960.000
Đất rừng đặc dụng1960.000960.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)11.200.0001.200.000
Đất trồng cây hằng năm khác11.200.0001.200.000

Phường Phú Nhuận đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Phú Nhuận đứng thứ 13 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Phú Nhuận

Mã bưu chính (zip code)
72221
Doanh nghiệp trên địa bàn
4.517 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Phú Nhuận gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường 08Phường 10Phường 11Phường 13

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Phú Nhuận

23 tuyến đường tại Phường Phú Nhuận có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Phú Nhuận

Giá đất cao nhất tại Phường Phú Nhuận là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Phú Nhuận là 272.200.000 đồng/m², thấp nhất 960.000 đồng/m², trung vị 88.500.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Phú Nhuận đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Phú Nhuận xếp thứ 13 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Phú Nhuận theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Phú Nhuận được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Phú Nhuận hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ