Đơn giá đất tại Phường Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
84 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| NGÔ THỜI NHIỆM TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 88.500.000 | 44.250.000 | 35.400.000 | 28.320.000 | — |
| MAI VĂN NGỌC TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 88.500.000 | 44.250.000 | 35.400.000 | 28.320.000 | — |
| NGUYỄN TRƯỜNG TỘ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 88.500.000 | 44.250.000 | 35.400.000 | 28.320.000 | — |
| TRƯƠNG QUỐC DUNG PHƯỜNG ĐỨC NHUẬN → HOÀNG DIỆU | Đất thương mại, dịch vụ | 87.700.000 | 43.850.000 | 35.080.000 | 28.064.000 | — |
| ĐẶNG VĂN NGỮ TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 86.900.000 | 43.450.000 | 34.760.000 | 27.808.000 | — |
| NGUYỄN THỊ HUỲNH NGUYỄN TRỌNG TUYỂN → NGUYỄN VĂN TRỖI | Đất thương mại, dịch vụ | 85.400.000 | 42.700.000 | 34.160.000 | 27.328.000 | — |
| CAO THẮNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 81.800.000 | 40.900.000 | 32.720.000 | 26.176.000 | — |
| TRẦN HỮU TRANG TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 81.000.000 | 40.500.000 | 32.400.000 | 25.920.000 | — |
| HOÀNG DIỆU TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 78.500.000 | 39.250.000 | 31.400.000 | 25.120.000 | — |
| LÊ QUÝ ĐÔN TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 76.900.000 | 38.450.000 | 30.760.000 | 24.608.000 | — |
| NGUYỄN ĐÌNH CHÍNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 76.600.000 | 38.300.000 | 30.640.000 | 24.512.000 | — |
| TRƯƠNG QUỐC DUNG PHƯỜNG ĐỨC NHUẬN → HOÀNG DIỆU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 75.200.000 | 37.600.000 | 30.080.000 | 24.064.000 | — |
| ĐẶNG VĂN NGỮ TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 74.500.000 | 37.250.000 | 29.800.000 | 23.840.000 | — |
| ĐÀO DUY TỪ TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 73.900.000 | 36.950.000 | 29.560.000 | 23.648.000 | — |
| HỒ BIỂU CHÁNH HUỲNH VĂN BÁNH → PHƯỜNG NHIÊU LỘC | Đất thương mại, dịch vụ | 73.400.000 | 36.700.000 | 29.360.000 | 23.488.000 | — |
| NGUYỄN THỊ HUỲNH NGUYỄN TRỌNG TUYỂN → NGUYỄN VĂN TRỖI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 73.200.000 | 36.600.000 | 29.280.000 | 23.424.000 | — |
| TRẦN HỮU TRANG TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 69.400.000 | 34.700.000 | 27.760.000 | 22.208.000 | — |
| TRẦN CAO VÂN TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 68.700.000 | 34.350.000 | 27.480.000 | 21.984.000 | — |
| TRƯƠNG QUỐC DUNG HOÀNG DIỆU → TRẦN HỮU TRANG | Đất thương mại, dịch vụ | 67.600.000 | 33.800.000 | 27.040.000 | 21.632.000 | — |
| HOÀNG DIỆU TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 67.300.000 | 33.650.000 | 26.920.000 | 21.536.000 | — |
| LÊ QUÝ ĐÔN TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 65.900.000 | 32.950.000 | 26.360.000 | 21.088.000 | — |
| ĐÀO DUY TỪ TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 63.300.000 | 31.650.000 | 25.320.000 | 20.256.000 | — |
| HỒ BIỂU CHÁNH HUỲNH VĂN BÁNH → PHƯỜNG NHIÊU LỘC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 62.900.000 | 31.450.000 | 25.160.000 | 20.128.000 | — |
| NGUYỄN TRƯỜNG TỘ TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 62.000.000 | 31.000.000 | 24.800.000 | 19.840.000 | — |
| NGÔ THỜI NHIỆM TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 62.000.000 | 31.000.000 | 24.800.000 | 19.840.000 | — |
| MAI VĂN NGỌC TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 62.000.000 | 31.000.000 | 24.800.000 | 19.840.000 | — |
| TRẦN CAO VÂN TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 58.900.000 | 29.450.000 | 23.560.000 | 18.848.000 | — |
| TRƯƠNG QUỐC DUNG HOÀNG DIỆU → TRẦN HỮU TRANG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 57.900.000 | 28.950.000 | 23.160.000 | 18.528.000 | — |
| NGUYỄN THỊ HUỲNH NGUYỄN VĂN TRỖI → NGUYỄN ĐÌNH CHÍNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 56.200.000 | 28.100.000 | 22.480.000 | 17.984.000 | — |
| NGUYỄN TRƯỜNG TỘ TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 53.100.000 | 26.550.000 | 21.240.000 | 16.992.000 | — |
| NGÔ THỜI NHIỆM TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 53.100.000 | 26.550.000 | 21.240.000 | 16.992.000 | — |
| MAI VĂN NGỌC TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 53.100.000 | 26.550.000 | 21.240.000 | 16.992.000 | — |
| Phường Phú Nhuận (Khu vực I) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1.200.000 | 960.000 | 770.000 | — | — |
| Phường Phú Nhuận (Khu vực I) | Đất trồng cây hằng năm khác | 1.200.000 | 960.000 | 770.000 | — | — |
Tại Phường Phú Nhuận, giá VT2 bình quân bằng 52,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 47,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 26 | 272.200.000 | 88.500.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 26 | 190.500.000 | 62.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25 | 163.300.000 | 53.100.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.440.000 | 1.440.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất làm muối | 1 | 960.000 | 960.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 960.000 | 960.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Phú Nhuận đứng thứ 13 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Phú Nhuận gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
23 tuyến đường tại Phường Phú Nhuận có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .