Bảng giá đất Phường Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

84 dòng giá23 tuyến đường10 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Phú Nhuận

84 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
NGÔ THỜI NHIỆM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở88.500.00044.250.00035.400.00028.320.000
MAI VĂN NGỌC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở88.500.00044.250.00035.400.00028.320.000
NGUYỄN TRƯỜNG TỘ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở88.500.00044.250.00035.400.00028.320.000
TRƯƠNG QUỐC DUNG
PHƯỜNG ĐỨC NHUẬN → HOÀNG DIỆU
Đất thương mại, dịch vụ87.700.00043.850.00035.080.00028.064.000
ĐẶNG VĂN NGỮ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ86.900.00043.450.00034.760.00027.808.000
NGUYỄN THỊ HUỲNH
NGUYỄN TRỌNG TUYỂN → NGUYỄN VĂN TRỖI
Đất thương mại, dịch vụ85.400.00042.700.00034.160.00027.328.000
CAO THẮNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ81.800.00040.900.00032.720.00026.176.000
TRẦN HỮU TRANG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ81.000.00040.500.00032.400.00025.920.000
HOÀNG DIỆU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ78.500.00039.250.00031.400.00025.120.000
LÊ QUÝ ĐÔN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ76.900.00038.450.00030.760.00024.608.000
NGUYỄN ĐÌNH CHÍNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ76.600.00038.300.00030.640.00024.512.000
TRƯƠNG QUỐC DUNG
PHƯỜNG ĐỨC NHUẬN → HOÀNG DIỆU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp75.200.00037.600.00030.080.00024.064.000
ĐẶNG VĂN NGỮ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp74.500.00037.250.00029.800.00023.840.000
ĐÀO DUY TỪ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ73.900.00036.950.00029.560.00023.648.000
HỒ BIỂU CHÁNH
HUỲNH VĂN BÁNH → PHƯỜNG NHIÊU LỘC
Đất thương mại, dịch vụ73.400.00036.700.00029.360.00023.488.000
NGUYỄN THỊ HUỲNH
NGUYỄN TRỌNG TUYỂN → NGUYỄN VĂN TRỖI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp73.200.00036.600.00029.280.00023.424.000
TRẦN HỮU TRANG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp69.400.00034.700.00027.760.00022.208.000
TRẦN CAO VÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ68.700.00034.350.00027.480.00021.984.000
TRƯƠNG QUỐC DUNG
HOÀNG DIỆU → TRẦN HỮU TRANG
Đất thương mại, dịch vụ67.600.00033.800.00027.040.00021.632.000
HOÀNG DIỆU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp67.300.00033.650.00026.920.00021.536.000
LÊ QUÝ ĐÔN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp65.900.00032.950.00026.360.00021.088.000
ĐÀO DUY TỪ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp63.300.00031.650.00025.320.00020.256.000
HỒ BIỂU CHÁNH
HUỲNH VĂN BÁNH → PHƯỜNG NHIÊU LỘC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp62.900.00031.450.00025.160.00020.128.000
NGUYỄN TRƯỜNG TỘ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ62.000.00031.000.00024.800.00019.840.000
NGÔ THỜI NHIỆM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ62.000.00031.000.00024.800.00019.840.000
MAI VĂN NGỌC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ62.000.00031.000.00024.800.00019.840.000
TRẦN CAO VÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp58.900.00029.450.00023.560.00018.848.000
TRƯƠNG QUỐC DUNG
HOÀNG DIỆU → TRẦN HỮU TRANG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp57.900.00028.950.00023.160.00018.528.000
NGUYỄN THỊ HUỲNH
NGUYỄN VĂN TRỖI → NGUYỄN ĐÌNH CHÍNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp56.200.00028.100.00022.480.00017.984.000
NGUYỄN TRƯỜNG TỘ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp53.100.00026.550.00021.240.00016.992.000
NGÔ THỜI NHIỆM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp53.100.00026.550.00021.240.00016.992.000
MAI VĂN NGỌC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp53.100.00026.550.00021.240.00016.992.000
Phường Phú Nhuận (Khu vực I)Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1.200.000960.000770.000
Phường Phú Nhuận (Khu vực I)Đất trồng cây hằng năm khác1.200.000960.000770.000

Mặt bằng giá đất Phường Phú Nhuận

Giá VT1 cao nhất
272.200.000
đồng/m²
Trung vị VT1
88.500.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
960.000
đồng/m²
Số dòng giá
84
dòng
Số tuyến đường
23
tuyến
Số loại đất
10
loại

Tại Phường Phú Nhuận, giá VT2 bình quân bằng 52,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 47,5% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Phú Nhuận (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở26272.200.00088.500.000
Đất thương mại, dịch vụ26190.500.00062.000.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp25163.300.00053.100.000
Đất trồng cây lâu năm11.440.0001.440.000
Đất rừng sản xuất11.200.0001.200.000
Đất nuôi trồng thủy sản11.200.0001.200.000
Đất làm muối1960.000960.000
Đất rừng đặc dụng1960.000960.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)11.200.0001.200.000
Đất trồng cây hằng năm khác11.200.0001.200.000

Phường Phú Nhuận đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Phú Nhuận đứng thứ 13 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Phú Nhuận

Mã bưu chính (zip code)
72221
Doanh nghiệp trên địa bàn
4.517 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Phú Nhuận gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường 08Phường 10Phường 11Phường 13

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Phú Nhuận

23 tuyến đường tại Phường Phú Nhuận có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Phú Nhuận

Giá đất cao nhất tại Phường Phú Nhuận là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Phú Nhuận là 272.200.000 đồng/m², thấp nhất 960.000 đồng/m², trung vị 88.500.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Phú Nhuận đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Phú Nhuận xếp thứ 13 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Phú Nhuận theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Phú Nhuận được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Phú Nhuận hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.