Bảng giá đất Phường Phú Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Phú Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

248 dòng giá74 tuyến đường11 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Phú Mỹ

248 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Phú Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG TRONG ĐÔ THỊ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, ĐƯỢC TRẢI NHỰA CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN, CÓ ĐIỂM ĐẦU TIẾP GIÁP QUỐC LỘ 51 (ĐƯỜNG ĐỘC LẬP)Đất ở12.700.0006.350.0005.080.0004.064.000
TÔN ĐỨC THẮNG (QUY HOẠCH SỐ 15)
QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA ĐÔNG
Đất ở12.700.0006.350.0005.080.0004.064.000
ĐƯỜNG R - LÊ THÁNH TÔN
TRẦN HƯNG ĐẠO → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA ĐÃ HOÀN THÀNH HTKT VỀ PHÍA BẮC
Đất ở12.510.0006.255.0005.004.0004.003.000
ĐƯỜNG Q - LÝ THƯỜNG KIỆTĐất ở12.510.0006.255.0005.004.0004.003.000
ĐƯỜNG R - LÊ THÁNH TÔN
KHU TÁI ĐỊNH CƯ 15HA → TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất ở12.510.0006.255.0005.004.0004.003.000
NGUYỄN CƯ TRINH (QUY HOẠCH SỐ 4 CŨ)
QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY
Đất ở12.510.0006.255.0005.004.0004.003.000
NGUYỄN CHÍ THANH (QUY HOẠCH SỐ 13)
QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY
Đất ở12.510.0006.255.0005.004.0004.003.000
PHẠM QUỐC SẮC
HÙNG VƯƠNG → LÊ THÁNH TÔNG
Đất ở12.510.0006.255.0005.004.0004.003.000
TRẦN VĂN THỜI
QUỐC LỘ 51 → NGUYỄN TRI PHƯƠNG
Đất ở9.501.0004.751.0003.800.0003.040.000
NGUYỄN TRI PHƯƠNG
HÀ HUY TẬP (ĐƯỜNG VÀO KHU CÔNG NGHIỆP MỸ XUÂN B1) → ĐƯỜNG QUY HOẠCH D22
Đất ở9.501.0004.751.0003.800.0003.040.000
LÊ HỒNG PHONG
HÀ HUY TẬP (ĐƯỜNG VÀO KHU CÔNG NGHIỆP MỸ XUÂN B1) → ĐƯỜNG QUY HOẠCH D22
Đất ở9.501.0004.751.0003.800.0003.040.000
ĐƯỜNG TẬP ĐOÀN 7 PHƯỚC BÌNH
QUỐC LỘ 51 → ĐƯỜNG HẮC DỊCH – TÓC TIÊN – CHÂU PHA
Đất ở7.300.0003.650.0002.920.0002.336.000
ĐƯỜNG VÀO KHU NHÀ MÁY BOOMIN VINA
ĐƯỜNG VÀO KCN B1 TIẾN HÙNG → HẾT TUYẾN
Đất ở7.300.0003.650.0002.920.0002.336.000
ĐƯỜNG VÀO KHU CÔNG NGHIỆP B1TIẾN HÙNG
ĐƯỜNG VÀO KCN MỸ XUÂN B1 → ĐƯỜNG VÀO KHU NHÀ MÁY BOOMIN VINA
Đất ở7.300.0003.650.0002.920.0002.336.000
NGUYỄN TẤT THÀNH
QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY
Đất thương mại, dịch vụ6.255.0003.128.0002.502.0002.002.000
NGUYỄN TRÃI (QUY HOẠCH SỐ 11)
QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA ĐÔNG
Đất thương mại, dịch vụ6.255.0003.128.0002.502.0002.002.000
TRƯỜNG CHINH (ĐƯỜNG 81)
QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐÃ THI CÔNG HOÀN THÀNH HTKT (HẾT RANH DỰ ÁN ĐƯỜNG NỐI TIẾP ĐƯỜNG QUY HOẠCH 81 ĐÃ THI CÔNG HOÀN THÀNH)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.000.0003.000.0002.400.0001.920.000
VÕ NGUYÊN GIÁP
RANH GIỚI PHƯỜNG PHÚ MỸ VÀ PHƯỜNG TÂN PHƯỚC → ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.352.0002.676.0002.141.0001.713.000
ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG (ĐƯỜNG P)
TRƯỜNG CHINH → HẾT RANH P. PHÚ MỸ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.352.0002.676.0002.141.0001.713.000
ĐƯỜNG QH 80
QL 51 → ĐƯỜNG BẮC KHU TĐC 44HA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.352.0002.676.0002.141.0001.713.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH 8A KHU DÂN CƯ NGỌC HÀ
QUỐC LỘ 51 (ĐƯỜNG ĐỘC LẬP) → PHẠM HỮU CHÍ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.004.0002.502.0002.002.0001.601.000
BẠCH MAI
NGÔ QUYỀN → PHAN BỘI CHÂU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.004.0002.502.0002.002.0001.601.000
ĐƯỜNG PHÍA ĐÔNG KHU TÁI ĐỊNH CƯ 44HAĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.780.0001.890.0001.512.0001.210.000
ĐƯỜNG PHÍA BẮC KHU TÁI ĐỊNH CƯ 44HAĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.780.0001.890.0001.512.0001.210.000
ĐÀO DUY ANH (ĐƯỜNG B KHU DÂN CƯ 8A-8B KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÚ MỸ, PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ)
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (ĐƯỜNG QH 80) → RANH GIỚI PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.780.0001.890.0001.512.0001.210.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 8MĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.058.0001.029.000823.000659.000
Phường Phú Mỹ (Khu vực III)Đất rừng sản xuất700.000560.000450.000
Phường Phú Mỹ (Khu vực III)Đất trồng cây hằng năm khác700.000560.000450.000
Phường Phú Mỹ (Khu vực III)Đất nuôi trồng thủy sản700.000560.000450.000
ĐỘC LẬP (QUỐC LỘ 51 CŨ)Đất ở23.760.00011.880.0009.504.0007.603.000
TRẦN HƯNG ĐẠO
QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐÃ THI CÔNG HOÀN THÀNH HTKT VỀ PHÍA ĐÔNG (HẾT RANH DỰ ÁN ĐƯỜNG NỐI TIẾP ĐƯỜNG QUY HOẠCH 46 ĐÃ THI CÔNG HOÀN THÀNH)
Đất ở21.659.00010.830.0008.664.0006.931.000
PHAN CHÂU TRINH (VÀO NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN CŨ)
QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN
Đất ở16.661.0008.331.0006.664.0005.332.000
TRẦN HƯNG ĐẠO
QUỐC LỘ 51 (VÀO KHU CÔNG NGHIỆP PHÚ MỸ I) → RANH KCN PHÚ MỸ 1
Đất ở16.661.0008.331.0006.664.0005.332.000
TÔN THẤT TÙNG (VẠN HẠNH CŨ)
QUỐC LỘ 51 → LÊ THÁNH TÔN
Đất ở15.550.0007.775.0006.220.0004.976.000
NGUYỄN HUỆ
QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA ĐÃ HOÀN THÀNH HTKT VỀ PHÍA ĐÔNG
Đất ở15.350.0007.675.0006.140.0004.912.000
NGUYỄN HUỆ (CHINFON CŨ)
QUỐC LỘ 51 → RANH KCN PM 1
Đất ở15.350.0007.675.0006.140.0004.912.000
TRƯỜNG CHINH (ĐƯỜNG 81)
QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐÃ THI CÔNG HOÀN THÀNH HTKT (HẾT RANH DỰ ÁN ĐƯỜNG NỐI TIẾP ĐƯỜNG QUY HOẠCH 81 ĐÃ THI CÔNG HOÀN THÀNH)
Đất ở15.000.0007.500.0006.000.0004.800.000
NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ VÀ ĐƯỜNG VIỀN KHÁC THUỘC KHU TTTM PHÚ MỸĐất ở14.900.0007.450.0005.960.0004.768.000
NGUYỄN VĂN LINH (ĐƯỜNG CHÍNH VÀO
QUỐC LỘ 51 → NGÃ 3 NHÀ MÁY THÉP
Đất ở14.386.0007.193.0005.754.0004.604.000
QUỐC LỘ 51 (PHƯỜNG MỸ XUÂN (CŨ)
RANH PHƯỜNG PHÚ MỸ (CŨ) → GIÁP RANH TỈNH ĐỒNG NAI
Đất ở14.256.0007.128.0005.702.0004.562.000
VÕ NGUYÊN GIÁP
RANH GIỚI PHƯỜNG PHÚ MỸ VÀ PHƯỜNG TÂN PHƯỚC → ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO
Đất ở13.381.0006.691.0005.352.0004.282.000
ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG (ĐƯỜNG P)
TRƯỜNG CHINH → HẾT RANH P. PHÚ MỸ
Đất ở13.381.0006.691.0005.352.0004.282.000
ĐƯỜNG QH 80
QL 51 → ĐƯỜNG BẮC KHU TĐC 44HA
Đất ở13.381.0006.691.0005.352.0004.282.000
NGUYỄN TRÃI (QUY HOẠCH SỐ 11)
QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY
Đất ở12.510.0006.255.0005.004.0004.003.000
NGUYỄN LƯƠNG BẰNG (QUY HOẠCH SỐ 10)
QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY
Đất ở12.510.0006.255.0005.004.0004.003.000
PHAN BỘI CHÂU (QUY HOẠCH SỐ 8)
QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY (ĐƯỜNG 1B)
Đất ở12.510.0006.255.0005.004.0004.003.000
PHẠM VĂN ĐỒNG (QUY HOẠCH SỐ 27 CŨ)
QUỐC LỘ 51 → RANH KHU TÁI ĐỊNH CƯ 25HA
Đất ở12.510.0006.255.0005.004.0004.003.000
PHẠM NGỌC THẠCH
LÊ LỢI (QH SỐ 12) → NGUYỄN VĂN LINH (ĐƯỜNG CHÍNH VÀO CẢNG BÀ RỊA SERECE CŨ)
Đất ở12.510.0006.255.0005.004.0004.003.000
PHẠM HỮU CHÍ (QUY HOẠCH F)
NGÔ QUYỀN → PHAN BỘI CHÂU
Đất ở12.510.0006.255.0005.004.0004.003.000
NGÔ QUYỀN (QUY HOẠCH SỐ 1)
BẠCH MAI → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY
Đất ở12.510.0006.255.0005.004.0004.003.000

Mặt bằng giá đất Phường Phú Mỹ

Giá VT1 cao nhất
23.760.000
đồng/m²
Trung vị VT1
6.255.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
560.000
đồng/m²
Số dòng giá
248
dòng
Số tuyến đường
74
tuyến
Số loại đất
11
loại

Tại Phường Phú Mỹ, giá VT2 bình quân bằng 51,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Phú Mỹ (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở8023.760.0005.146.000
Đất thương mại, dịch vụ8011.880.0002.573.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp809.504.0002.058.000
Đất rừng sản xuất1700.000700.000
Đất trồng cây hằng năm khác1700.000700.000
Đất nuôi trồng thủy sản1700.000700.000
Đất chăn nuôi tập trung11.260.0001.260.000
Đất trồng cây lâu năm1840.000840.000
Đất làm muối1560.000560.000
Đất rừng đặc dụng1560.000560.000
Đất rừng phòng hộ1560.000560.000

Phường Phú Mỹ đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Phú Mỹ đứng thứ 120 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Phú Mỹ

Mã bưu chính (zip code)
78706
Doanh nghiệp trên địa bàn
2.537 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Phú Mỹ gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Mỹ Xuân

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Phú Mỹ

74 tuyến đường tại Phường Phú Mỹ có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

BẠCH MAI
3 dòng · VT1 tới 12.510.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 8M
3 dòng · VT1 tới 5.146.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 8M TRỞ LÊN
3 dòng · VT1 tới 5.666.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ ĐIỂM ĐẦU TIẾP GIÁP QUỐC LỘ 51 CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 8M
3 dòng · VT1 tới 5.666.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ ĐIỂM ĐẦU TIẾP GIÁP QUỐC LỘ 51 CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 8M TRỞ LÊN
3 dòng · VT1 tới 6.653.000 đ/m²
ĐÀO DUY ANH (ĐƯỜNG B KHU DÂN CƯ 8A-8B KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÚ MỸ, PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ)
3 dòng · VT1 tới 9.450.000 đ/m²
ĐỘC LẬP (QUỐC LỘ 51 CŨ)
3 dòng · VT1 tới 23.760.000 đ/m²
ĐƯỜNG 12 NỐI 13
3 dòng · VT1 tới 10.366.000 đ/m²
ĐƯỜNG HÀ HUY TẬP
3 dòng · VT1 tới 9.501.000 đ/m²
ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG (ĐƯỜNG P)
3 dòng · VT1 tới 13.381.000 đ/m²
ĐƯỜNG LIÊN CẢNG CÁI MÉP – THỊ VẢI
3 dòng · VT1 tới 8.950.000 đ/m²
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO
3 dòng · VT1 tới 11.601.000 đ/m²
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - TÓC TIÊN
3 dòng · VT1 tới 7.143.000 đ/m²
ĐƯỜNG MỸ XUÂN – NGÃI GIAO (ĐOẠN THI CÔNG MỚI THUỘC PHƯỜNG HẮC DỊCH)
3 dòng · VT1 tới 10.366.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÁC CHỢ TRÊN ĐỊA BÀN CÁC PHƯỜNG PHÚ MỸ, PHƯỜNG MỸ XUÂN (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 9.504.000 đ/m²
ĐƯỜNG PHÍA BẮC KHU TÁI ĐỊNH CƯ 44HA
3 dòng · VT1 tới 9.450.000 đ/m²
ĐƯỜNG PHÍA ĐÔNG KHU TÁI ĐỊNH CƯ 44HA
3 dòng · VT1 tới 9.450.000 đ/m²
ĐƯỜNG Q - LÝ THƯỜNG KIỆT
3 dòng · VT1 tới 12.510.000 đ/m²
ĐƯỜNG QH 80
3 dòng · VT1 tới 13.381.000 đ/m²
ĐƯỜNG QUY HOẠCH 8A KHU DÂN CƯ NGỌC HÀ
3 dòng · VT1 tới 12.510.000 đ/m²
ĐƯỜNG QUY HOẠCH D10
3 dòng · VT1 tới 9.501.000 đ/m²
ĐƯỜNG QUY HOẠCH D22
3 dòng · VT1 tới 9.501.000 đ/m²
ĐƯỜNG R - LÊ THÁNH TÔN
6 dòng · VT1 tới 12.510.000 đ/m²
ĐƯỜNG TẬP ĐOÀN 7 PHƯỚC BÌNH
3 dòng · VT1 tới 7.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (ĐƯỜNG 81), PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ
3 dòng · VT1 tới 11.878.000 đ/m²
ĐƯỜNG VÀO CỤM CÔNG NGHIỆP – TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP HẮC DỊCH
3 dòng · VT1 tới 8.007.000 đ/m²
ĐƯỜNG VÀO KHU CÔNG NGHIỆP B1TIẾN HÙNG
3 dòng · VT1 tới 7.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG VÀO KHU NHÀ MÁY BOOMIN VINA
3 dòng · VT1 tới 7.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG VÔ TRƯỜNG TIỂU HỌC MỸ XUÂN 2
3 dòng · VT1 tới 9.501.000 đ/m²
HOÀNG DIỆU (QUY HOẠCH SỐ 3)
3 dòng · VT1 tới 12.510.000 đ/m²
HOÀNG HOA THÁM (QUY HOẠCH ĐƯỜNG SỐ 5 KHU DÂN CƯ NGỌC HÀ)
3 dòng · VT1 tới 12.510.000 đ/m²
HOÀNG VIỆT (QUY HOẠCH SỐ 7 CŨ)
3 dòng · VT1 tới 12.510.000 đ/m²
HỒ BIỂU CHÁNH (ĐƯỜNG 8A PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ)
3 dòng · VT1 tới 9.501.000 đ/m²
HỒ BIỂU CHÁNH (ĐƯỜNG QH 8A CHỢ MỸ THẠNH NỐI DÀI)
3 dòng · VT1 tới 9.501.000 đ/m²
HUỲNH THÚC KHÁNG (QUY HOẠCH ĐƯỜNG SỐ 25)
3 dòng · VT1 tới 12.510.000 đ/m²
HUỲNH TỊNH CỦA (QUY HOẠCH G CŨ)
3 dòng · VT1 tới 12.510.000 đ/m²
LÊ DUẨN (QUY HOẠCH SỐ 26)
6 dòng · VT1 tới 12.510.000 đ/m²
LÊ HỒNG PHONG
3 dòng · VT1 tới 9.501.000 đ/m²
LÊ LỢI (QUY HOẠCH SỐ 12)
6 dòng · VT1 tới 12.510.000 đ/m²
LÊ QUÝ ĐÔN (QUY HOẠCH SỐ 2)
3 dòng · VT1 tới 12.510.000 đ/m²
LƯU CHÍ HIẾU (ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (ĐƯỜNG 81) CŨ)
3 dòng · VT1 tới 12.450.000 đ/m²
NGÔ QUYỀN (QUY HOẠCH SỐ 1)
3 dòng · VT1 tới 12.510.000 đ/m²
NGUYỄN CHÍ THANH (QUY HOẠCH SỐ 13)
3 dòng · VT1 tới 12.510.000 đ/m²
NGUYỄN CƯ TRINH (QUY HOẠCH SỐ 4 CŨ)
3 dòng · VT1 tới 12.510.000 đ/m²
NGUYỄN DU
3 dòng · VT1 tới 12.510.000 đ/m²
NGUYỄN DUY TRINH
3 dòng · VT1 tới 11.057.000 đ/m²
NGUYỄN HUỆ
3 dòng · VT1 tới 15.350.000 đ/m²
NGUYỄN HUỆ (CHINFON CŨ)
3 dòng · VT1 tới 15.350.000 đ/m²
NGUYỄN LƯƠNG BẰNG (QUY HOẠCH SỐ 10)
3 dòng · VT1 tới 12.510.000 đ/m²
NGUYỄN TẤT THÀNH
6 dòng · VT1 tới 12.510.000 đ/m²
NGUYỄN TRÃI (QUY HOẠCH SỐ 11)
6 dòng · VT1 tới 12.510.000 đ/m²
NGUYỄN TRI PHƯƠNG
3 dòng · VT1 tới 9.501.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN LINH (ĐƯỜNG CHÍNH VÀO
3 dòng · VT1 tới 14.386.000 đ/m²
NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG TRONG ĐÔ THỊ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, ĐƯỢC TRẢI NHỰA, BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG LÒNG ĐƯỜNG TỪ 4M TRỞ LÊN
3 dòng · VT1 tới 7.337.000 đ/m²
NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG TRONG ĐÔ THỊ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, ĐƯỢC TRẢI NHỰA CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN, CÓ ĐIỂM ĐẦU TIẾP GIÁP QUỐC LỘ 51 (ĐƯỜNG ĐỘC LẬP)
3 dòng · VT1 tới 12.700.000 đ/m²
NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ VÀ ĐƯỜNG VIỀN KHÁC THUỘC KHU TÁI ĐỊNH CƯ 25HA PHƯỜNG PHÚ MỸ, 44HA PHƯỜNG PHÚ MỸ, 15 HA PHƯỜNG PHÚ MỸ, 37HA PHƯỜNG PHÚ MỸ VÀ KHU DÂN CƯ ĐỢT ĐẦU ĐÔ THỊ MỚI PHÚ MỸ (22HA), KHU TÁI ĐỊNH CƯ 26,5HA MỸ XUÂN, 5,6HA MỸ XUÂN VÀ KHU DÂN CƯ ATA
3 dòng · VT1 tới 8.766.000 đ/m²
NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ VÀ ĐƯỜNG VIỀN KHÁC THUỘC KHU TTTM PHÚ MỸ
3 dòng · VT1 tới 14.900.000 đ/m²
PHẠM HỮU CHÍ (QUY HOẠCH F)
3 dòng · VT1 tới 12.510.000 đ/m²
PHẠM NGỌC THẠCH
3 dòng · VT1 tới 12.510.000 đ/m²
PHẠM QUỐC SẮC
3 dòng · VT1 tới 12.510.000 đ/m²
PHẠM VĂN ĐỒNG (QUY HOẠCH SỐ 27 CŨ)
3 dòng · VT1 tới 12.510.000 đ/m²
PHAN BỘI CHÂU (QUY HOẠCH SỐ 8)
3 dòng · VT1 tới 12.510.000 đ/m²
PHAN CHÂU TRINH (VÀO NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN CŨ)
3 dòng · VT1 tới 16.661.000 đ/m²
Phường Phú Mỹ (Khu vực III)
8 dòng · VT1 tới 1.260.000 đ/m²
QUỐC LỘ 51 (PHƯỜNG MỸ XUÂN (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 14.256.000 đ/m²
TÔN ĐỨC THẮNG (QUY HOẠCH SỐ 15)
3 dòng · VT1 tới 12.700.000 đ/m²
TÔN THẤT TÙNG (VẠN HẠNH CŨ)
6 dòng · VT1 tới 15.550.000 đ/m²
TRẦN ĐĂNG NINH (ĐƯỜNG A KHU DÂN CƯ 8A-8B KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÚ MỸ,
3 dòng · VT1 tới 8.007.000 đ/m²
TRẦN ĐĂNG NINH (ĐƯỜNG A NỐI DÀI QH8B)
3 dòng · VT1 tới 8.007.000 đ/m²
TRẦN ĐĂNG NINH (ĐƯỜNG A PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ)
3 dòng · VT1 tới 9.501.000 đ/m²
TRẦN HƯNG ĐẠO
6 dòng · VT1 tới 21.659.000 đ/m²
TRẦN VĂN THỜI
3 dòng · VT1 tới 9.501.000 đ/m²
TRƯỜNG CHINH (ĐƯỜNG 81)
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
VÕ NGUYÊN GIÁP
3 dòng · VT1 tới 13.381.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Phú Mỹ

Giá đất cao nhất tại Phường Phú Mỹ là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Phú Mỹ là 23.760.000 đồng/m², thấp nhất 560.000 đồng/m², trung vị 6.255.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Phú Mỹ đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Phú Mỹ xếp thứ 120 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Phú Mỹ theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Phú Mỹ được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Phú Mỹ hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 1 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.