Giá đất TRẦN VĂN THỜI, Phường Phú Mỹ

Đơn giá đất tuyến TRẦN VĂN THỜI thuộc Phường Phú Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

3 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến TRẦN VĂN THỜI

3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến TRẦN VĂN THỜI, Phường Phú Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
QUỐC LỘ 51 → NGUYỄN TRI PHƯƠNG Đất ở9.501.0004.751.0003.800.0003.040.000
QUỐC LỘ 51 → NGUYỄN TRI PHƯƠNG Đất thương mại, dịch vụ4.751.0002.376.0001.900.0001.520.000
QUỐC LỘ 51 → NGUYỄN TRI PHƯƠNG Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.800.0001.900.0001.520.0001.216.000

Mặt bằng giá tuyến TRẦN VĂN THỜI

Giá VT1 cao nhất
9.501.000
đồng/m²
Trung vị VT1
4.751.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
3.800.000
đồng/m²
Số dòng giá
3
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến TRẦN VĂN THỜI, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến TRẦN VĂN THỜI (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở19.501.0009.501.000
Đất thương mại, dịch vụ14.751.0004.751.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.800.0003.800.000

TRẦN VĂN THỜI đứng thứ mấy trong Phường Phú Mỹ

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, TRẦN VĂN THỜI đứng thứ 51 trên 74 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Phú Mỹ.

Tra tiếp trong Phường Phú Mỹ và Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Phú Mỹ hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

BẠCH MAI
3 dòng · VT1 tới 12.510.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 8M
3 dòng · VT1 tới 5.146.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 8M TRỞ LÊN
3 dòng · VT1 tới 5.666.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ ĐIỂM ĐẦU TIẾP GIÁP QUỐC LỘ 51 CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 8M
3 dòng · VT1 tới 5.666.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ ĐIỂM ĐẦU TIẾP GIÁP QUỐC LỘ 51 CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 8M TRỞ LÊN
3 dòng · VT1 tới 6.653.000 đ/m²
ĐÀO DUY ANH (ĐƯỜNG B KHU DÂN CƯ 8A-8B KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÚ MỸ, PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ)
3 dòng · VT1 tới 9.450.000 đ/m²
ĐỘC LẬP (QUỐC LỘ 51 CŨ)
3 dòng · VT1 tới 23.760.000 đ/m²
ĐƯỜNG 12 NỐI 13
3 dòng · VT1 tới 10.366.000 đ/m²
ĐƯỜNG HÀ HUY TẬP
3 dòng · VT1 tới 9.501.000 đ/m²
ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG (ĐƯỜNG P)
3 dòng · VT1 tới 13.381.000 đ/m²
ĐƯỜNG LIÊN CẢNG CÁI MÉP – THỊ VẢI
3 dòng · VT1 tới 8.950.000 đ/m²
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO
3 dòng · VT1 tới 11.601.000 đ/m²
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - TÓC TIÊN
3 dòng · VT1 tới 7.143.000 đ/m²
ĐƯỜNG MỸ XUÂN – NGÃI GIAO (ĐOẠN THI CÔNG MỚI THUỘC PHƯỜNG HẮC DỊCH)
3 dòng · VT1 tới 10.366.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÁC CHỢ TRÊN ĐỊA BÀN CÁC PHƯỜNG PHÚ MỸ, PHƯỜNG MỸ XUÂN (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 9.504.000 đ/m²
ĐƯỜNG PHÍA BẮC KHU TÁI ĐỊNH CƯ 44HA
3 dòng · VT1 tới 9.450.000 đ/m²
ĐƯỜNG PHÍA ĐÔNG KHU TÁI ĐỊNH CƯ 44HA
3 dòng · VT1 tới 9.450.000 đ/m²
ĐƯỜNG Q - LÝ THƯỜNG KIỆT
3 dòng · VT1 tới 12.510.000 đ/m²
ĐƯỜNG QH 80
3 dòng · VT1 tới 13.381.000 đ/m²
ĐƯỜNG QUY HOẠCH 8A KHU DÂN CƯ NGỌC HÀ
3 dòng · VT1 tới 12.510.000 đ/m²
ĐƯỜNG QUY HOẠCH D10
3 dòng · VT1 tới 9.501.000 đ/m²
ĐƯỜNG QUY HOẠCH D22
3 dòng · VT1 tới 9.501.000 đ/m²
ĐƯỜNG R - LÊ THÁNH TÔN
6 dòng · VT1 tới 12.510.000 đ/m²
ĐƯỜNG TẬP ĐOÀN 7 PHƯỚC BÌNH
3 dòng · VT1 tới 7.300.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất TRẦN VĂN THỜI

Giá đất đường TRẦN VĂN THỜI là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Hồ Chí Minh áp dụng từ 01/01/2026, tuyến TRẦN VĂN THỜI tại Phường Phú Mỹ có giá VT1 cao nhất 9.501.000 đồng/m² và thấp nhất 3.800.000 đồng/m², chia thành 3 dòng theo đoạn và loại đất.
TRẦN VĂN THỜI có phải tuyến đắt nhất Phường Phú Mỹ không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, TRẦN VĂN THỜI đứng thứ 51 trên 74 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Phú Mỹ.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.