Đơn giá đất tại Phường Phú Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
248 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| LÊ QUÝ ĐÔN (QUY HOẠCH SỐ 2) BẠCH MAI → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY | Đất ở | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 | — |
| LÊ LỢI (QUY HOẠCH SỐ 12) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA ĐÔNG | Đất ở | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 | — |
| LÊ LỢI (QUY HOẠCH SỐ 12) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY | Đất ở | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 | — |
| LÊ DUẨN (QUY HOẠCH SỐ 26) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY | Đất ở | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 | — |
| LÊ DUẨN (QUY HOẠCH SỐ 26) QUỐC LỘ 51 → RANH KHU TĐC 25HA | Đất ở | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 | — |
| HUỲNH TỊNH CỦA (QUY HOẠCH G CŨ) NGÔ QUYỀN → PHAN BỘI CHÂU | Đất ở | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 | — |
| HUỲNH THÚC KHÁNG (QUY HOẠCH ĐƯỜNG SỐ 25) QUỐC LỘ 51 → ĐƯỜNG VÀNH ĐAI KHU TÁI ĐỊNH CƯ 25 HA | Đất ở | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 | — |
| HOÀNG VIỆT (QUY HOẠCH SỐ 7 CŨ) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY | Đất ở | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 | — |
| HOÀNG HOA THÁM (QUY HOẠCH ĐƯỜNG SỐ 5 KHU DÂN CƯ NGỌC HÀ) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY | Đất ở | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 | — |
| HOÀNG DIỆU (QUY HOẠCH SỐ 3) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY | Đất ở | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 | — |
| BẠCH MAI NGÔ QUYỀN → PHAN BỘI CHÂU | Đất ở | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 | — |
| NGUYỄN TẤT THÀNH ĐƯỜNG P → ĐƯỜNG R - LÊ THÁNH TÔN | Đất ở | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 | — |
| NGUYỄN TẤT THÀNH QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY | Đất ở | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 | — |
| NGUYỄN TRÃI (QUY HOẠCH SỐ 11) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA ĐÔNG | Đất ở | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 | — |
| ĐƯỜNG QUY HOẠCH 8A KHU DÂN CƯ NGỌC HÀ QUỐC LỘ 51 (ĐƯỜNG ĐỘC LẬP) → PHẠM HỮU CHÍ | Đất ở | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 | — |
| NGUYỄN DU NGUYỄN TẤT THÀNH → NGUYỄN CHÍ THANH | Đất ở | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 | — |
| LƯU CHÍ HIẾU (ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (ĐƯỜNG 81) CŨ) TRƯỜNG CHINH → RANH GIỚI XÃ TÓC TIÊN CŨ | Đất ở | 12.450.000 | 6.225.000 | 4.980.000 | 3.984.000 | — |
| ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (ĐƯỜNG 81), PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ RANH GIỚI GIỮA PHƯỜNG PHÚ MỸ VÀ PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ → RANH GIỚI GIỮA PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ VÀ XÃ TÓC TIÊN CŨ | Đất ở | 11.878.000 | 5.939.000 | 4.751.000 | 3.801.000 | — |
| ĐỘC LẬP (QUỐC LỘ 51 CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ | 11.880.000 | 5.940.000 | 4.752.000 | 3.802.000 | — |
| ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO QUỐC LỘ 51 → RANH GIỚI GIỮA PHƯỜNG PHÚ MỸ VÀ PHƯỜNG TÂN THÀNH | Đất ở | 11.601.000 | 5.801.000 | 4.640.000 | 3.712.000 | — |
| NGUYỄN DUY TRINH TÔN THẤT TÙNG → TRƯỜNG CHINH | Đất ở | 11.057.000 | 5.529.000 | 4.423.000 | 3.538.000 | — |
| TÔN THẤT TÙNG (VẠN HẠNH CŨ) LÊ THÁNH TÔN → HẾT TUYẾN | Đất ở | 11.057.000 | 5.529.000 | 4.423.000 | 3.538.000 | — |
| TRẦN HƯNG ĐẠO QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐÃ THI CÔNG HOÀN THÀNH HTKT VỀ PHÍA ĐÔNG (HẾT RANH DỰ ÁN ĐƯỜNG NỐI TIẾP ĐƯỜNG QUY HOẠCH 46 ĐÃ THI CÔNG HOÀN THÀNH) | Đất thương mại, dịch vụ | 10.830.000 | 5.415.000 | 4.332.000 | 3.466.000 | — |
| ĐƯỜNG MỸ XUÂN – NGÃI GIAO (ĐOẠN THI CÔNG MỚI THUỘC PHƯỜNG HẮC DỊCH) ĐƯỜNG MỸ XUÂN – NGÃI GIAO (ĐOẠN TỪ QUỐC LỘ 51 → NGÃ BA ĐƯỜNG HẮC DỊCH – BÀU PHƯỢNG – CHÂU PHA VÀ ĐƯỜNG HẮC DỊCH ĐI SÔNG XOÀI (THEO RANH ĐƯỜNG H NỐI DÀI ĐÃ HOÀN THÀNH | Đất ở | 10.366.000 | 5.183.000 | 4.146.000 | 3.317.000 | — |
| ĐƯỜNG 12 NỐI 13 LÊ LỢI → NGUYỄN CHÍ THANH | Đất ở | 10.366.000 | 5.183.000 | 4.146.000 | 3.317.000 | — |
| ĐƯỜNG HÀ HUY TẬP QUỐC LỘ 51 → RANH KCN MỸ XUÂN B1 | Đất ở | 9.501.000 | 4.751.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÁC CHỢ TRÊN ĐỊA BÀN CÁC PHƯỜNG PHÚ MỸ, PHƯỜNG MỸ XUÂN (CŨ) | Đất ở | 9.504.000 | 4.752.000 | 3.802.000 | 3.041.000 | — |
| ĐỘC LẬP (QUỐC LỘ 51 CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.504.000 | 4.752.000 | 3.802.000 | 3.041.000 | — |
| TRẦN ĐĂNG NINH (ĐƯỜNG A PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ) ĐƯỜNG HỒ BIỂU CHÁNH (ĐƯỜNG 8A PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ) → ĐƯỜNG A KHU DÂN CƯ 8A-8B KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÚ MỸ (RANH THEO DỰ ÁN ĐÃ THI CÔNG HOÀN THÀNH HTKT) | Đất ở | 9.501.000 | 4.751.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | — |
| HỒ BIỂU CHÁNH (ĐƯỜNG QH 8A CHỢ MỸ THẠNH NỐI DÀI) ĐƯỜNG TRẦN ĐĂNG NINH (ĐƯỜNG A PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ) → ĐƯỜNG ĐÀO DUY ANH (ĐƯỜNG B KHU DÂN CƯ 8A-8B KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÚ MỸ, PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ) | Đất ở | 9.501.000 | 4.751.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | — |
| HỒ BIỂU CHÁNH (ĐƯỜNG 8A PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ) QUỐC LỘ 51 → ĐƯỜNG TRẦN ĐĂNG NINH (ĐƯỜNG A PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ) | Đất ở | 9.501.000 | 4.751.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | — |
| ĐƯỜNG VÔ TRƯỜNG TIỂU HỌC MỸ XUÂN 2 QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA ĐÃ HOÀN THÀNH HTKT VỀ PHÍA TÂY | Đất ở | 9.501.000 | 4.751.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | — |
| ĐƯỜNG QUY HOẠCH D10 QUỐC LỘ 51 → HỒ THANH TÒNG | Đất ở | 9.501.000 | 4.751.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | — |
| ĐƯỜNG QUY HOẠCH D22 QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA ĐÃ HOÀN THÀNH HTKT VỀ PHÍA ĐÔNG | Đất ở | 9.501.000 | 4.751.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | — |
| ĐƯỜNG PHÍA ĐÔNG KHU TÁI ĐỊNH CƯ 44HA | Đất ở | 9.450.000 | 4.725.000 | 3.780.000 | 3.024.000 | — |
| ĐƯỜNG PHÍA BẮC KHU TÁI ĐỊNH CƯ 44HA | Đất ở | 9.450.000 | 4.725.000 | 3.780.000 | 3.024.000 | — |
| ĐÀO DUY ANH (ĐƯỜNG B KHU DÂN CƯ 8A-8B KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÚ MỸ, PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ) ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (ĐƯỜNG QH 80) → RANH GIỚI PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ | Đất ở | 9.450.000 | 4.725.000 | 3.780.000 | 3.024.000 | — |
| ĐƯỜNG LIÊN CẢNG CÁI MÉP – THỊ VẢI ĐƯỜNG 965 (ĐƯỜNG VÀO CẢNG CÁI MÉP) - ĐOẠN CÒN LẠI → RANH GIỚI GIỮA PHƯỜNG TÂN PHƯỚC VÀ PHƯỜNG PHÚ MỸ | Đất ở | 8.950.000 | 4.475.000 | 3.580.000 | 2.864.000 | — |
| NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ VÀ ĐƯỜNG VIỀN KHÁC THUỘC KHU TÁI ĐỊNH CƯ 25HA PHƯỜNG PHÚ MỸ, 44HA PHƯỜNG PHÚ MỸ, 15 HA PHƯỜNG PHÚ MỸ, 37HA PHƯỜNG PHÚ MỸ VÀ KHU DÂN CƯ ĐỢT ĐẦU ĐÔ THỊ MỚI PHÚ MỸ (22HA), KHU TÁI ĐỊNH CƯ 26,5HA MỸ XUÂN, 5,6HA MỸ XUÂN VÀ KHU DÂN CƯ ATA | Đất ở | 8.766.000 | 4.383.000 | 3.506.000 | 2.805.000 | — |
| TRẦN HƯNG ĐẠO QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐÃ THI CÔNG HOÀN THÀNH HTKT VỀ PHÍA ĐÔNG (HẾT RANH DỰ ÁN ĐƯỜNG NỐI TIẾP ĐƯỜNG QUY HOẠCH 46 ĐÃ THI CÔNG HOÀN THÀNH) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.664.000 | 4.332.000 | 3.466.000 | 2.772.000 | — |
| PHAN CHÂU TRINH (VÀO NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN CŨ) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 8.331.000 | 4.166.000 | 3.332.000 | 2.666.000 | — |
| TRẦN HƯNG ĐẠO QUỐC LỘ 51 (VÀO KHU CÔNG NGHIỆP PHÚ MỸ I) → RANH KCN PHÚ MỸ 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.331.000 | 4.166.000 | 3.332.000 | 2.666.000 | — |
| TRẦN ĐĂNG NINH (ĐƯỜNG A NỐI DÀI QH8B) ĐƯỜNG HỒ BIỂU CHÁNH (ĐƯỜNG 8A PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ) → RANH GIỚI PHƯỜNG PHÚ MỸ | Đất ở | 8.007.000 | 4.004.000 | 3.203.000 | 2.562.000 | — |
| TRẦN ĐĂNG NINH (ĐƯỜNG A KHU DÂN CƯ 8A-8B KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÚ MỸ, TRẦN ĐĂNG NINH (ĐƯỜNG A PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ) → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA BẮC ĐÃ THI CÔNG HOÀN THÀNH HTKT | Đất ở | 8.007.000 | 4.004.000 | 3.203.000 | 2.562.000 | — |
| ĐƯỜNG VÀO CỤM CÔNG NGHIỆP – TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP HẮC DỊCH ĐƯỜNG MỸ XUÂN – NGÃI GIAO → ĐƯỜNG TẬP ĐOÀN 7 PHƯỚC BÌNH | Đất ở | 8.007.000 | 4.004.000 | 3.203.000 | 2.562.000 | — |
| TÔN THẤT TÙNG (VẠN HẠNH CŨ) QUỐC LỘ 51 → LÊ THÁNH TÔN | Đất thương mại, dịch vụ | 7.775.000 | 3.888.000 | 3.110.000 | 2.488.000 | — |
| NGUYỄN HUỆ QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA ĐÃ HOÀN THÀNH HTKT VỀ PHÍA ĐÔNG | Đất thương mại, dịch vụ | 7.675.000 | 3.838.000 | 3.070.000 | 2.456.000 | — |
| NGUYỄN HUỆ (CHINFON CŨ) QUỐC LỘ 51 → RANH KCN PM 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.675.000 | 3.838.000 | 3.070.000 | 2.456.000 | — |
| TRƯỜNG CHINH (ĐƯỜNG 81) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐÃ THI CÔNG HOÀN THÀNH HTKT (HẾT RANH DỰ ÁN ĐƯỜNG NỐI TIẾP ĐƯỜNG QUY HOẠCH 81 ĐÃ THI CÔNG HOÀN THÀNH) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.500.000 | 3.750.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | — |
| NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ VÀ ĐƯỜNG VIỀN KHÁC THUỘC KHU TTTM PHÚ MỸ | Đất thương mại, dịch vụ | 7.450.000 | 3.725.000 | 2.980.000 | 2.384.000 | — |
Tại Phường Phú Mỹ, giá VT2 bình quân bằng 51,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 80 | 23.760.000 | 5.146.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 80 | 11.880.000 | 2.573.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 80 | 9.504.000 | 2.058.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.260.000 | 1.260.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 840.000 | 840.000 |
| Đất làm muối | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 560.000 | 560.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Phú Mỹ đứng thứ 120 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Phú Mỹ gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
74 tuyến đường tại Phường Phú Mỹ có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .