Bảng giá đất Phường Minh Phụng, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Minh Phụng, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Phường Minh Phụng

147 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Minh Phụng, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4
THUẬN KIỀUNGUYỄN CHÍ THANH → LÊ ĐẠI HÀNHĐất ở107.000.00053.500.00042.800.00034.240.000
VĨNH VIỄNLÊ ĐẠI HÀNH → LÝ THƯỜNG KIỆTĐất ở103.200.00051.600.00041.280.00033.024.000
THÁI PHIÊNHÀN HẢI NGUYÊN → NHÀ SỐ 92 THÁI PHIÊNĐất ở102.400.00051.200.00040.960.00032.768.000
TẠ UYÊNNGUYỄN CHÍ THANH → 3 THÁNG 2Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp102.700.00051.350.00041.080.00032.864.000
MINH PHỤNG3 THÁNG 2 → HÀN HẢI NGUYÊNĐất thương mại, dịch vụ102.100.00051.050.00040.840.00032.672.000
HÀN HẢI NGUYÊNTRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ99.800.00049.900.00039.920.00031.936.000
HỒNG BÀNGNGUYỄN THỊ NHỎ → TÂN HÓAĐất thương mại, dịch vụ99.200.00049.600.00039.680.00031.744.000
PHÚ THỌTRỌN ĐƯỜNGĐất ở97.200.00048.600.00038.880.00031.104.000
LẠC LONG QUÂN (NỐI DÀI)XÓM ĐẤT → TÂN HÓAĐất ở97.200.00048.600.00038.880.00031.104.000
TÂN PHƯỚCLÝ THƯỜNG KIỆT → LÝ NAM ĐẾĐất ở96.900.00048.450.00038.760.00031.008.000
LÝ NAM ĐẾ3 THÁNG 2 → NGUYỄN CHÍ THANHĐất thương mại, dịch vụ96.400.00048.200.00038.560.00030.848.000
TÂN KHAITRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ96.300.00048.150.00038.520.00030.816.000
HÀ TÔN QUYỀNNGUYỄN CHÍ THANH → 3 THÁNG 2Đất thương mại, dịch vụ96.300.00048.150.00038.520.00030.816.000
DƯƠNG TỬ GIANGNGUYỄN CHÍ THANH → TRẦN QUÝĐất thương mại, dịch vụ96.300.00048.150.00038.520.00030.816.000
LÊ ĐẠI HÀNHNGUYỄN CHÍ THANH → 3 THÁNG 2Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp95.600.00047.800.00038.240.00030.592.000
NGUYỄN CHÍ THANHLÊ ĐẠI HÀNH → NGUYỄN THỊ NHỎĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp94.500.00047.250.00037.800.00030.240.000
NGUYỄN THỊ NHỎ3 THÁNG 2 → HỒNG BÀNGĐất thương mại, dịch vụ92.200.00046.100.00036.880.00029.504.000
TRẦN QUÝLÊ ĐẠI HÀNH → TẠ UYÊNĐất thương mại, dịch vụ92.200.00046.100.00036.880.00029.504.000
PHÓ CƠ ĐIỀU3 THÁNG 2 → TRẦN QUÝĐất thương mại, dịch vụ92.200.00046.100.00036.880.00029.504.000
HÒA HẢOLÊ ĐẠI HÀNH → LÝ THƯỜNG KIỆTĐất thương mại, dịch vụ89.800.00044.900.00035.920.00028.736.000
NHẬT TẢOLÝ THƯỜNG KIỆT → LÝ NAM ĐẾĐất thương mại, dịch vụ89.800.00044.900.00035.920.00028.736.000
ĐỖ NGỌC THẠNHNGUYỄN CHÍ THANH → CUỐI ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ89.200.00044.600.00035.680.00028.544.000
TÂN THÀNHNGUYỄN THỊ NHỎ → LÒ SIÊUĐất ở89.100.00044.550.00035.640.00028.512.000
ĐÀO NGUYÊN PHỔTRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ87.600.00043.800.00035.040.00028.032.000
ĐẶNG MINH KHIÊMTRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ87.200.00043.600.00034.880.00027.904.000
PHÓ CƠ ĐIỀUTRẦN QUÝ → NGUYỄN CHÍ THANHĐất thương mại, dịch vụ86.900.00043.450.00034.760.00027.808.000
HÀN HẢI NGUYÊNTRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp85.600.00042.800.00034.240.00027.392.000
THÁI PHIÊN3 THÁNG 2 → HỒNG BÀNGĐất thương mại, dịch vụ85.100.00042.550.00034.040.00027.232.000
LÒ SIÊU3 THÁNG 2 → HỒNG BÀNGĐất thương mại, dịch vụ85.100.00042.550.00034.040.00027.232.000
NGUYỄN CHÍ THANHNGUYỄN THỊ NHỎ → 3 THÁNG 2Đất thương mại, dịch vụ85.100.00042.550.00034.040.00027.232.000
PHAN XÍCH LONGTRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ85.100.00042.550.00034.040.00027.232.000
HỒNG BÀNGNGUYỄN THỊ NHỎ → TÂN HÓAĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp85.000.00042.500.00034.000.00027.200.000
HÀ TÔN QUYỀNNGUYỄN CHÍ THANH → 3 THÁNG 2Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp82.600.00041.300.00033.040.00026.432.000
DƯƠNG TỬ GIANGNGUYỄN CHÍ THANH → TRẦN QUÝĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp82.600.00041.300.00033.040.00026.432.000
TÂN KHAITRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp82.600.00041.300.00033.040.00026.432.000
TÂN HÓAHỒNG BÀNG → LẠC LONG QUÂN (NỐI DÀI)Đất ở82.600.00041.300.00033.040.00026.432.000
LÝ NAM ĐẾ3 THÁNG 2 → NGUYỄN CHÍ THANHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp82.600.00041.300.00033.040.00026.432.000
TÂN PHƯỚCNHÀ 540 TÂN PHƯỚC → HẺM 168 TRẦN QUÝĐất ở82.400.00041.200.00032.960.00026.368.000
HOÀNG ĐỨC TƯƠNGTRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ79.100.00039.550.00031.640.00025.312.000
NGUYỄN BÁ HỌCTRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ79.100.00039.550.00031.640.00025.312.000
TRẦN QUÝLÊ ĐẠI HÀNH → TẠ UYÊNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp79.000.00039.500.00031.600.00025.280.000
NGUYỄN THỊ NHỎ3 THÁNG 2 → HỒNG BÀNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp79.000.00039.500.00031.600.00025.280.000
PHÓ CƠ ĐIỀU3 THÁNG 2 → TRẦN QUÝĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp79.000.00039.500.00031.600.00025.280.000
THÁI PHIÊNNHÀ SỐ 92 THÁI PHIÊN → 3 THÁNG 2Đất ở78.800.00039.400.00031.520.00025.216.000
TRẦN QUÝTẠ UYÊN → NGUYỄN THỊ NHỎĐất thương mại, dịch vụ77.200.00038.600.00030.880.00024.704.000
HÒA HẢOLÊ ĐẠI HÀNH → LÝ THƯỜNG KIỆTĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp77.000.00038.500.00030.800.00024.640.000
NHẬT TẢOLÝ THƯỜNG KIỆT → LÝ NAM ĐẾĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp77.000.00038.500.00030.800.00024.640.000
ĐỖ NGỌC THẠNHNGUYỄN CHÍ THANH → CUỐI ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp76.400.00038.200.00030.560.00024.448.000
ĐÀO NGUYÊN PHỔTRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp75.100.00037.550.00030.040.00024.032.000
TÂN PHƯỚCLÊ ĐẠI HÀNH → NHÀ 538 TÂN PHƯỚCĐất thương mại, dịch vụ74.800.00037.400.00029.920.00023.936.000

Mặt bằng giá đất Phường Minh Phụng

Giá VT1 cao nhất
210.600.000
đồng/m²
Trung vị VT1
85.100.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
960.000
đồng/m²
Số dòng giá
147
dòng
Số tuyến đường
36
tuyến
Số loại đất
12
loại

Tại Phường Minh Phụng, giá VT2 bình quân bằng 51,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,2% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Minh Phụng (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở46210.600.00072.900.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp46126.400.00043.700.000
Đất thương mại, dịch vụ46147.400.00051.000.000
Đất chăn nuôi tập trung12.160.0002.160.000
Đất rừng sản xuất11.200.0001.200.000
Đất trồng cây lâu năm11.440.0001.440.000
Đất nuôi trồng thủy sản11.200.0001.200.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)11.200.0001.200.000
Đất trồng cây hằng năm khác11.200.0001.200.000
Đất làm muối1960.000960.000
Đất rừng phòng hộ1960.000960.000
Đất rừng đặc dụng1960.000960.000

Phường Minh Phụng đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Minh Phụng đứng thứ 26 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Minh Phụng

Mã bưu chính (zip code)
72624
Doanh nghiệp trên địa bàn
1.498 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Minh Phụng gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường 07Phường 01Phường 16

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Minh Phụng

36 tuyến đường tại Phường Minh Phụng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

3 THÁNG 2
6 dòng · VT1 tới 182.300.000 đ/m²
ĐẶNG MINH KHIÊM
3 dòng · VT1 tới 124.600.000 đ/m²
ĐÀO NGUYÊN PHỔ
3 dòng · VT1 tới 125.200.000 đ/m²
ĐỖ NGỌC THẠNH
3 dòng · VT1 tới 127.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG 702 HỒNG BÀNG
3 dòng · VT1 tới 81.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG 762 HỒNG BÀNG
3 dòng · VT1 tới 72.900.000 đ/m²
DƯƠNG TỬ GIANG
3 dòng · VT1 tới 137.600.000 đ/m²
HÀN HẢI NGUYÊN
3 dòng · VT1 tới 142.600.000 đ/m²
HÀN HẢI NGUYÊN (NỐI DÀI)
3 dòng · VT1 tới 105.300.000 đ/m²
HÀ TÔN QUYỀN
3 dòng · VT1 tới 137.600.000 đ/m²
HÒA HẢO
3 dòng · VT1 tới 128.300.000 đ/m²
HOÀNG ĐỨC TƯƠNG
3 dòng · VT1 tới 113.000.000 đ/m²
HỒNG BÀNG
3 dòng · VT1 tới 141.700.000 đ/m²
LẠC LONG QUÂN (NỐI DÀI)
3 dòng · VT1 tới 97.200.000 đ/m²
LÊ ĐẠI HÀNH
3 dòng · VT1 tới 159.300.000 đ/m²
LÒ SIÊU
3 dòng · VT1 tới 121.500.000 đ/m²
LÝ NAM ĐẾ
3 dòng · VT1 tới 137.700.000 đ/m²
LÝ THƯỜNG KIỆT
3 dòng · VT1 tới 210.600.000 đ/m²
MINH PHỤNG
3 dòng · VT1 tới 145.800.000 đ/m²
NGUYỄN BÁ HỌC
3 dòng · VT1 tới 113.000.000 đ/m²
NGUYỄN CHÍ THANH
9 dòng · VT1 tới 180.600.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ NHỎ
3 dòng · VT1 tới 131.700.000 đ/m²
NHẬT TẢO
6 dòng · VT1 tới 128.300.000 đ/m²
PHAN XÍCH LONG
3 dòng · VT1 tới 121.500.000 đ/m²
PHÓ CƠ ĐIỀU
6 dòng · VT1 tới 131.700.000 đ/m²
Phường Minh Phụng (Khu vực I)
9 dòng · VT1 tới 2.160.000 đ/m²
PHÚ THỌ
3 dòng · VT1 tới 97.200.000 đ/m²
TÂN HÓA
3 dòng · VT1 tới 82.600.000 đ/m²
TÂN KHAI
3 dòng · VT1 tới 137.600.000 đ/m²
TÂN PHƯỚC
12 dòng · VT1 tới 106.900.000 đ/m²
TÂN THÀNH
3 dòng · VT1 tới 89.100.000 đ/m²
TẠ UYÊN
3 dòng · VT1 tới 171.100.000 đ/m²
THÁI PHIÊN
9 dòng · VT1 tới 121.500.000 đ/m²
THUẬN KIỀU
3 dòng · VT1 tới 107.000.000 đ/m²
TRẦN QUÝ
6 dòng · VT1 tới 131.700.000 đ/m²
VĨNH VIỄN
3 dòng · VT1 tới 103.200.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Minh Phụng

Giá đất cao nhất tại Phường Minh Phụng là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Minh Phụng là 210.600.000 đồng/m², thấp nhất 960.000 đồng/m², trung vị 85.100.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Minh Phụng đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Minh Phụng xếp thứ 26 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Minh Phụng theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Minh Phụng được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Minh Phụng hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ