Bảng giá đất Phường Long Bình, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Long Bình, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Phường Long Bình

218 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Long Bình, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4
LONG SƠNNGUYỄN XIỂN → SÔNG ĐỒNG NAIĐất ở42.300.00021.150.00016.920.00013.536.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 16M KHU TÁI ĐỊNH CƯ LONG BÌNH, LONG THẠNH MỸ GIAI ĐOẠN 1, 2TRỌN ĐƯỜNGĐất ở38.100.00019.050.00015.240.00012.192.000
ĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG LONG BÌNHLONG SƠN → CUỐI TUYẾNĐất ở37.900.00018.950.00015.160.00012.128.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 10M KHU TÁI ĐỊNH CƯ LONG BÌNH, LONG THẠNH MỸ GIAI ĐOẠN 1, 2TRỌN ĐƯỜNGĐất ở33.100.00016.550.00013.240.00010.592.000
ĐƯỜNG SỐ 13, PHƯỜNG LONG BÌNHXA LỘ HÀ NỘI → ĐƯỜNG SỐ 11Đất ở32.500.00016.250.00013.000.00010.400.000
ĐƯỜNG SỐ 9, P.LONG BÌNHNGUYỄN XIỂN → CUỐI TUYẾNĐất ở29.100.00014.550.00011.640.0009.312.000
ĐƯỜNG SỐ 7, P. LONG BÌNHNGUYỄN XIỂN → CUỐI TUYẾNĐất ở29.100.00014.550.00011.640.0009.312.000
ĐƯỜNG SỐ 8, P.LONG BÌNHNGUYỄN XIỂN → CUỐI TUYẾNĐất ở29.100.00014.550.00011.640.0009.312.000
ĐƯỜNG SỐ 4, P.LONG BÌNHNGUYỄN XIỂN → CUỐI TUYẾNĐất ở29.100.00014.550.00011.640.0009.312.000
ĐƯỜNG SỐ 33,P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)NGUYỄN XIỂN → DỰ ÁN CNCĐất ở29.100.00014.550.00011.640.0009.312.000
ĐƯỜNG SỐ 32,P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)NGUYỄN XIỂN → DỰ ÁN CNCĐất ở29.100.00014.550.00011.640.0009.312.000
ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG LONG THẠNH MỸ (CŨ)HOÀNG HỮU NAM → CUỐI ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ26.800.00013.400.00010.720.0008.576.000
ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG LONG THẠNH MỸ (CŨ)HOÀNG HỮU NAM → CUỐI ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ26.800.00013.400.00010.720.0008.576.000
ĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG LONG BÌNHLONG SƠN → CUỐI TUYẾNĐất thương mại, dịch vụ22.700.00011.350.0009.080.0007.264.000
ĐƯỜNG SỐ 14, PHƯỜNG LONG BÌNHHOÀNG HỮU NAM → CUỐI ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ21.400.00010.700.0008.560.0006.848.000
ĐƯỜNG SỐ 15, PHƯỜNG LONG BÌNHXA LỘ HÀ NỘI → CUỐI ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ21.400.00010.700.0008.560.0006.848.000
ĐƯỜNG 16, PHƯỜNG LONG BÌNHXA LỘ HÀ NỘI → CUỐI TUYẾNĐất thương mại, dịch vụ21.400.00010.700.0008.560.0006.848.000
ĐƯỜNG SỐ 11, PHƯỜNG LONG BÌNHHOÀNG HỮU NAM → NGUYỂN XIỂNĐất thương mại, dịch vụ21.400.00010.700.0008.560.0006.848.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ 16M KHU TÁI ĐỊNH CƯ LONG SƠNTRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ21.000.00010.500.0008.400.0006.720.000
ĐƯỜNG SỐ 13, PHƯỜNG LONG BÌNHXA LỘ HÀ NỘI → ĐƯỜNG SỐ 11Đất thương mại, dịch vụ19.500.0009.750.0007.800.0006.240.000
BÙI QUỐC KHÁINGUYỄN VĂN TĂNG → HỒNG SẾNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp18.300.0009.150.0007.320.0005.856.000
ĐƯỜNG SỐ 11, P.LONG THẠNH MỸ (CŨ) NGUYỄN VĂN TĂNG → HÀNG TREĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp18.300.0009.150.0007.320.0005.856.000
ĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG LONG THẠNH MỸ (CŨ) NGUYỄN VĂN TĂNG → CUỐI ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp18.300.0009.150.0007.320.0005.856.000
ĐƯỜNG 24, PHƯỜNG LONG THẠNH MỸ (CŨ)NGUYỄN XIỂN → CUỐI ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp18.300.0009.150.0007.320.0005.856.000
ĐƯỜNG 16, PHƯỜNG LONG BÌNHXA LỘ HÀ NỘI → CUỐI TUYẾNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp17.800.0008.900.0007.120.0005.696.000
ĐƯỜNG SỐ 14, PHƯỜNG LONG BÌNHHOÀNG HỮU NAM → CUỐI ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp17.800.0008.900.0007.120.0005.696.000
ĐƯỜNG SỐ 11, PHƯỜNG LONG BÌNHHOÀNG HỮU NAM → NGUYỂN XIỂNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp17.800.0008.900.0007.120.0005.696.000
ĐƯỜNG SỐ 15, PHƯỜNG LONG BÌNHXA LỘ HÀ NỘI → CUỐI ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp17.800.0008.900.0007.120.0005.696.000
ĐƯỜNG 23, PHƯỜNG LONG THẠNH MỸ (CŨ)NGUYỄN XIỂN → CUỐI ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp17.300.0008.650.0006.920.0005.536.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ 12M KHU TÁI ĐỊNH CƯ LONG SƠNTRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp15.500.0007.750.0006.200.0004.960.000
ĐƯỜNG SỐ 33,P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)NGUYỄN XIỂN → DỰ ÁN CNCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp14.600.0007.300.0005.840.0004.672.000
ĐƯỜNG SỐ 26,P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)NGUYỄN XIỂN → CUỐI TUYẾNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp14.600.0007.300.0005.840.0004.672.000
ĐƯỜNG SỐ 22,P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)NGUYỄN XIỂN → DỰ ÁN KHU CNCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp14.600.0007.300.0005.840.0004.672.000
ĐƯỜNG SỐ 25,P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)NGUYỄN XIỂN → CUỐI TUYẾNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp14.600.0007.300.0005.840.0004.672.000
ĐƯỜNG SỐ 19, P.LONG THẠNH MỸ (CŨ) NGUYỄN VĂN TĂNG → CUỐI TUYẾNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp14.600.0007.300.0005.840.0004.672.000
ĐƯỜNG SỐ 18, P.LONG THẠNH MỸ (CŨ) NGUYỄN VĂN TĂNG → CUỐI TUYẾNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp14.600.0007.300.0005.840.0004.672.000
ĐƯỜNG SỐ 32,P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)NGUYỄN XIỂN → DỰ ÁN CNCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp14.600.0007.300.0005.840.0004.672.000
ĐƯỜNG SỐ 31,P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)NGUYỄN XIỂN → DỰ ÁN CNCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp14.600.0007.300.0005.840.0004.672.000
ĐƯỜNG SỐ 30,P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)NGUYỄN XIỂN → CUỐI TUYẾNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp14.600.0007.300.0005.840.0004.672.000
ĐƯỜNG SỐ 28,P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)NGUYỄN XIỂN → CUỐI TUYẾNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp14.600.0007.300.0005.840.0004.672.000
ĐƯỜNG SỐ 27,P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)NGUYỄN XIỂN → CUỐI TUYẾNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp14.600.0007.300.0005.840.0004.672.000
ĐƯỜNG SỐ 21, P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)NGUYỄN XIỂN → CUỐI TUYẾNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp14.600.0007.300.0005.840.0004.672.000
ĐƯỜNG SỐ 17, P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)NGUYỄN VĂN TĂNG → ĐƯỜNG 20Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp14.600.0007.300.0005.840.0004.672.000
Phường Long Bình (Khu vực II)Đất chăn nuôi tập trung1.800.0001.440.0001.155.000
Phường Long Bình (Khu vực II)Đất làm muối800.000640.000512.000
NGUYỄN VĂN TĂNG TRỌN ĐƯỜNGĐất ở60.800.00030.400.00024.320.00019.456.000
NGUYỄN XIỂNNGÃ 3 LONG THUẬN → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở56.600.00028.300.00022.640.00018.112.000
HOÀNG HỮU NAMTRỌN ĐƯỜNGĐất ở55.900.00027.950.00022.360.00017.888.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 30M KHU TÁI ĐỊNH CƯ LONG BÌNH, LONG THẠNH MỸ GIAI ĐOẠN 1, 2TRỌN ĐƯỜNGĐất ở51.400.00025.700.00020.560.00016.448.000
HÀNG TRE, PHƯỜNG LONG THẠNH MỸ (CŨ)LÊ VĂN VIỆT → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở47.800.00023.900.00019.120.00015.296.000

Mặt bằng giá đất Phường Long Bình

Giá VT1 cao nhất
60.800.000
đồng/m²
Trung vị VT1
21.400.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
800.000
đồng/m²
Số dòng giá
218
dòng
Số tuyến đường
76
tuyến
Số loại đất
9
loại

Tại Phường Long Bình, giá VT2 bình quân bằng 50,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,2% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Long Bình (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở7260.800.00029.100.000
Đất thương mại, dịch vụ7134.000.00017.500.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6930.400.00014.600.000
Đất chăn nuôi tập trung11.800.0001.800.000
Đất làm muối1800.000800.000
Đất rừng sản xuất11.000.0001.000.000
Đất nuôi trồng thủy sản11.000.0001.000.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)11.000.0001.000.000
Đất rừng đặc dụng1800.000800.000

Phường Long Bình đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Long Bình đứng thứ 85 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Long Bình

Mã bưu chính (zip code)
71217
Doanh nghiệp trên địa bàn
1.757 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Long Bình gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Long Thạnh MỹPhường Long Thạnh Mỹ

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Long Bình

64 tuyến đường tại Phường Long Bình có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

BÙI QUỐC KHÁI
3 dòng · VT1 tới 36.500.000 đ/m²
ĐẶNG NGHIÊM
3 dòng · VT1 tới 29.100.000 đ/m²
ĐỖ THẾ DIÊN
3 dòng · VT1 tới 29.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG 15, PHƯỜNG LONG THẠNH MỸ (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 33.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 16, PHƯỜNG LONG BÌNH
3 dòng · VT1 tới 35.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG 23, PHƯỜNG LONG THẠNH MỸ (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 34.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG 24, PHƯỜNG LONG THẠNH MỸ (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 36.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG 29, PHƯỜNG LONG THẠNH MỸ (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 29.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ 12M KHU TÁI ĐỊNH CƯ LONG SƠN
3 dòng · VT1 tới 31.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ 16M KHU TÁI ĐỊNH CƯ LONG SƠN
3 dòng · VT1 tới 35.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ 20M KHU TÁI ĐỊNH CƯ LONG SƠN
3 dòng · VT1 tới 38.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ 31M KHU TÁI ĐỊNH CƯ LONG SƠN
3 dòng · VT1 tới 47.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 10M KHU TÁI ĐỊNH CƯ LONG BÌNH, LONG THẠNH MỸ GIAI ĐOẠN 1, 2
3 dòng · VT1 tới 33.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M KHU TÁI ĐỊNH CƯ LONG BÌNH, LONG THẠNH MỸ GIAI ĐOẠN 1, 2
3 dòng · VT1 tới 34.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 16M KHU TÁI ĐỊNH CƯ LONG BÌNH, LONG THẠNH MỸ GIAI ĐOẠN 1, 2
3 dòng · VT1 tới 38.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 20M KHU TÁI ĐỊNH CƯ LONG BÌNH, LONG THẠNH MỸ GIAI ĐOẠN 1, 2
3 dòng · VT1 tới 41.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 30M KHU TÁI ĐỊNH CƯ LONG BÌNH, LONG THẠNH MỸ GIAI ĐOẠN 1, 2
3 dòng · VT1 tới 51.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG LONG THẠNH MỸ (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 44.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 1A, P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 29.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG LONG THẠNH MỸ (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 44.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 3, P.LONG BÌNH
3 dòng · VT1 tới 29.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 3, P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 29.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 4, P.LONG BÌNH
3 dòng · VT1 tới 29.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 4, P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 29.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG LONG THẠNH MỸ (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 33.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 6, P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 29.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG LONG BÌNH
3 dòng · VT1 tới 33.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 7, P. LONG BÌNH
3 dòng · VT1 tới 29.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 7, P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 29.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 8, P.LONG BÌNH
3 dòng · VT1 tới 29.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 9, P.LONG BÌNH
3 dòng · VT1 tới 29.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 9, P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 29.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 10
3 dòng · VT1 tới 29.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 10, P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 29.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 11, PHƯỜNG LONG BÌNH
3 dòng · VT1 tới 35.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG LONG BÌNH
3 dòng · VT1 tới 37.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 13, PHƯỜNG LONG BÌNH
3 dòng · VT1 tới 32.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 13, PHƯỜNG LONG THẠNH MỸ (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 42.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 14, P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 29.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 14, PHƯỜNG LONG BÌNH
3 dòng · VT1 tới 35.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 15, PHƯỜNG LONG BÌNH
3 dòng · VT1 tới 35.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 17, P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 29.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 21, P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 29.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 22,P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 29.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 25,P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 29.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 26,P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 29.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 27,P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 29.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 28,P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 29.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 30,P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 29.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 31,P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 29.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 32,P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 29.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 33,P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 29.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 34,P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 29.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 35,P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 29.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 36,P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 29.100.000 đ/m²
HÀNG TRE, PHƯỜNG LONG THẠNH MỸ (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 47.800.000 đ/m²
HOÀNG HỮU NAM
3 dòng · VT1 tới 55.900.000 đ/m²
LONG SƠN
3 dòng · VT1 tới 42.300.000 đ/m²
MẠC HIỂN TÍCH
3 dòng · VT1 tới 33.200.000 đ/m²
NGUYỄN XIỂN
3 dòng · VT1 tới 56.600.000 đ/m²
PHƯỚC THIỆN - PHƯỜNG LONG BÌNH
3 dòng · VT1 tới 46.200.000 đ/m²
Phường Long Bình (Khu vực II)
6 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
TRẦN TRỌNG KHIÊM - PHƯỜNG LONG BÌNH
3 dòng · VT1 tới 33.200.000 đ/m²
TRƯƠNG HANH, PHƯỜNG LONG THẠNH MỸ (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 33.200.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Long Bình

Giá đất cao nhất tại Phường Long Bình là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Long Bình là 60.800.000 đồng/m², thấp nhất 800.000 đồng/m², trung vị 21.400.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Long Bình đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Long Bình xếp thứ 85 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Long Bình theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Long Bình được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Long Bình hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ