Bảng giá đất Phường Long Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn giá đất tại Phường Long Bình, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Long Bình
218 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| LONG SƠNNGUYỄN XIỂN → SÔNG ĐỒNG NAI | Đất ở | 42.300.000 | 21.150.000 | 16.920.000 | 13.536.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 16M KHU TÁI ĐỊNH CƯ LONG BÌNH, LONG THẠNH MỸ GIAI ĐOẠN 1, 2TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 38.100.000 | 19.050.000 | 15.240.000 | 12.192.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG LONG BÌNHLONG SƠN → CUỐI TUYẾN | Đất ở | 37.900.000 | 18.950.000 | 15.160.000 | 12.128.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 10M KHU TÁI ĐỊNH CƯ LONG BÌNH, LONG THẠNH MỸ GIAI ĐOẠN 1, 2TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 33.100.000 | 16.550.000 | 13.240.000 | 10.592.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 13, PHƯỜNG LONG BÌNHXA LỘ HÀ NỘI → ĐƯỜNG SỐ 11 | Đất ở | 32.500.000 | 16.250.000 | 13.000.000 | 10.400.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 9, P.LONG BÌNHNGUYỄN XIỂN → CUỐI TUYẾN | Đất ở | 29.100.000 | 14.550.000 | 11.640.000 | 9.312.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 7, P. LONG BÌNHNGUYỄN XIỂN → CUỐI TUYẾN | Đất ở | 29.100.000 | 14.550.000 | 11.640.000 | 9.312.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 8, P.LONG BÌNHNGUYỄN XIỂN → CUỐI TUYẾN | Đất ở | 29.100.000 | 14.550.000 | 11.640.000 | 9.312.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 4, P.LONG BÌNHNGUYỄN XIỂN → CUỐI TUYẾN | Đất ở | 29.100.000 | 14.550.000 | 11.640.000 | 9.312.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 33,P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)NGUYỄN XIỂN → DỰ ÁN CNC | Đất ở | 29.100.000 | 14.550.000 | 11.640.000 | 9.312.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 32,P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)NGUYỄN XIỂN → DỰ ÁN CNC | Đất ở | 29.100.000 | 14.550.000 | 11.640.000 | 9.312.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG LONG THẠNH MỸ (CŨ)HOÀNG HỮU NAM → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 26.800.000 | 13.400.000 | 10.720.000 | 8.576.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG LONG THẠNH MỸ (CŨ)HOÀNG HỮU NAM → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 26.800.000 | 13.400.000 | 10.720.000 | 8.576.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG LONG BÌNHLONG SƠN → CUỐI TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 22.700.000 | 11.350.000 | 9.080.000 | 7.264.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 14, PHƯỜNG LONG BÌNHHOÀNG HỮU NAM → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 21.400.000 | 10.700.000 | 8.560.000 | 6.848.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 15, PHƯỜNG LONG BÌNHXA LỘ HÀ NỘI → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 21.400.000 | 10.700.000 | 8.560.000 | 6.848.000 |
| ĐƯỜNG 16, PHƯỜNG LONG BÌNHXA LỘ HÀ NỘI → CUỐI TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 21.400.000 | 10.700.000 | 8.560.000 | 6.848.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 11, PHƯỜNG LONG BÌNHHOÀNG HỮU NAM → NGUYỂN XIỂN | Đất thương mại, dịch vụ | 21.400.000 | 10.700.000 | 8.560.000 | 6.848.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ 16M KHU TÁI ĐỊNH CƯ LONG SƠNTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 21.000.000 | 10.500.000 | 8.400.000 | 6.720.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 13, PHƯỜNG LONG BÌNHXA LỘ HÀ NỘI → ĐƯỜNG SỐ 11 | Đất thương mại, dịch vụ | 19.500.000 | 9.750.000 | 7.800.000 | 6.240.000 |
| BÙI QUỐC KHÁINGUYỄN VĂN TĂNG → HỒNG SẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 18.300.000 | 9.150.000 | 7.320.000 | 5.856.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 11, P.LONG THẠNH MỸ (CŨ) NGUYỄN VĂN TĂNG → HÀNG TRE | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 18.300.000 | 9.150.000 | 7.320.000 | 5.856.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG LONG THẠNH MỸ (CŨ) NGUYỄN VĂN TĂNG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 18.300.000 | 9.150.000 | 7.320.000 | 5.856.000 |
| ĐƯỜNG 24, PHƯỜNG LONG THẠNH MỸ (CŨ)NGUYỄN XIỂN → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 18.300.000 | 9.150.000 | 7.320.000 | 5.856.000 |
| ĐƯỜNG 16, PHƯỜNG LONG BÌNHXA LỘ HÀ NỘI → CUỐI TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.800.000 | 8.900.000 | 7.120.000 | 5.696.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 14, PHƯỜNG LONG BÌNHHOÀNG HỮU NAM → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.800.000 | 8.900.000 | 7.120.000 | 5.696.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 11, PHƯỜNG LONG BÌNHHOÀNG HỮU NAM → NGUYỂN XIỂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.800.000 | 8.900.000 | 7.120.000 | 5.696.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 15, PHƯỜNG LONG BÌNHXA LỘ HÀ NỘI → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.800.000 | 8.900.000 | 7.120.000 | 5.696.000 |
| ĐƯỜNG 23, PHƯỜNG LONG THẠNH MỸ (CŨ)NGUYỄN XIỂN → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.300.000 | 8.650.000 | 6.920.000 | 5.536.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ 12M KHU TÁI ĐỊNH CƯ LONG SƠNTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.500.000 | 7.750.000 | 6.200.000 | 4.960.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 33,P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)NGUYỄN XIỂN → DỰ ÁN CNC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 26,P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)NGUYỄN XIỂN → CUỐI TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 22,P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)NGUYỄN XIỂN → DỰ ÁN KHU CNC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 25,P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)NGUYỄN XIỂN → CUỐI TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 19, P.LONG THẠNH MỸ (CŨ) NGUYỄN VĂN TĂNG → CUỐI TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 18, P.LONG THẠNH MỸ (CŨ) NGUYỄN VĂN TĂNG → CUỐI TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 32,P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)NGUYỄN XIỂN → DỰ ÁN CNC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 31,P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)NGUYỄN XIỂN → DỰ ÁN CNC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 30,P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)NGUYỄN XIỂN → CUỐI TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 28,P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)NGUYỄN XIỂN → CUỐI TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 27,P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)NGUYỄN XIỂN → CUỐI TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 21, P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)NGUYỄN XIỂN → CUỐI TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 17, P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)NGUYỄN VĂN TĂNG → ĐƯỜNG 20 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| Phường Long Bình (Khu vực II) | Đất chăn nuôi tập trung | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.155.000 | — |
| Phường Long Bình (Khu vực II) | Đất làm muối | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — |
| NGUYỄN VĂN TĂNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 60.800.000 | 30.400.000 | 24.320.000 | 19.456.000 |
| NGUYỄN XIỂNNGÃ 3 LONG THUẬN → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 56.600.000 | 28.300.000 | 22.640.000 | 18.112.000 |
| HOÀNG HỮU NAMTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 55.900.000 | 27.950.000 | 22.360.000 | 17.888.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 30M KHU TÁI ĐỊNH CƯ LONG BÌNH, LONG THẠNH MỸ GIAI ĐOẠN 1, 2TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 51.400.000 | 25.700.000 | 20.560.000 | 16.448.000 |
| HÀNG TRE, PHƯỜNG LONG THẠNH MỸ (CŨ)LÊ VĂN VIỆT → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 47.800.000 | 23.900.000 | 19.120.000 | 15.296.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Long Bình
Tại Phường Long Bình, giá VT2 bình quân bằng 50,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,2% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 72 | 60.800.000 | 29.100.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 71 | 34.000.000 | 17.500.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 69 | 30.400.000 | 14.600.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
Phường Long Bình đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Long Bình đứng thứ 85 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Hồ sơ hành chính Phường Long Bình
- Mã bưu chính (zip code)
- 71217
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 1.757 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Long Bình gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Long Bình
64 tuyến đường tại Phường Long Bình có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
