Bảng giá đất Phường Long Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn giá đất tại Phường Long Bình, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Long Bình
218 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG NỘI BỘ 20M KHU TÁI ĐỊNH CƯ LONG SƠNTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 19.000.000 | 9.500.000 | 7.600.000 | 6.080.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ 12M KHU TÁI ĐỊNH CƯ LONG SƠNTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 18.600.000 | 9.300.000 | 7.440.000 | 5.952.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 17, P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)NGUYỄN VĂN TĂNG → ĐƯỜNG 20 | Đất thương mại, dịch vụ | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 14, P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)NGUYỄN VĂN TĂNG → CUỐI TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 10, P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)NGUYỄN VĂN TĂNG → KHU DỰ ÁN NHÀ Ở CHUYÊN GIA KHU CNC | Đất thương mại, dịch vụ | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 9, P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)NGUYỄN VĂN TĂNG → KHU DỰ ÁN NHÀ Ở CHUYÊN GIA KHU CNC | Đất thương mại, dịch vụ | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 7, P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)NGUYỄN VĂN TĂNG → LỮ ĐOÀN 77 | Đất thương mại, dịch vụ | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 6, P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)HOÀNG HỮU NAM → DỰ ÁN 7/5 | Đất thương mại, dịch vụ | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 4, P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)HOÀNG HỮU NAM → DỰ ÁN 7/5 | Đất thương mại, dịch vụ | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 1A, P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)ĐƯỜNG 1 → CUỐI TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 3, P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)HOÀNG HỮU NAM → ĐƯỜNG 1A | Đất thương mại, dịch vụ | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 10NGUYỄN XIỂN → SÔNG ĐỒNG NAI | Đất thương mại, dịch vụ | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 9, P.LONG BÌNHNGUYỄN XIỂN → CUỐI TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 8, P.LONG BÌNHNGUYỄN XIỂN → CUỐI TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 7, P. LONG BÌNHNGUYỄN XIỂN → CUỐI TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 4, P.LONG BÌNHNGUYỄN XIỂN → CUỐI TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 3, P.LONG BÌNHPHƯỚC THIỆN → CUỐI TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ 16M KHU TÁI ĐỊNH CƯ LONG SƠNTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 32,P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)NGUYỄN XIỂN → DỰ ÁN CNC | Đất thương mại, dịch vụ | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 31,P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)NGUYỄN XIỂN → DỰ ÁN CNC | Đất thương mại, dịch vụ | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 30,P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)NGUYỄN XIỂN → CUỐI TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 28,P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)NGUYỄN XIỂN → CUỐI TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 27,P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)NGUYỄN XIỂN → CUỐI TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 26,P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)NGUYỄN XIỂN → CUỐI TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 25,P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)NGUYỄN XIỂN → CUỐI TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 22,P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)NGUYỄN XIỂN → DỰ ÁN KHU CNC | Đất thương mại, dịch vụ | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 21, P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)NGUYỄN XIỂN → CUỐI TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| ĐƯỜNG 29, PHƯỜNG LONG THẠNH MỸ (CŨ)NGUYỄN XIỂN → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| ĐỖ THẾ DIÊNNGUYỄN VĂN TĂNG → CUỐI TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| ĐẶNG NGHIÊMĐƯỜNG 24 → CUỐI TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 36,P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)ĐƯỜNG 4 (PHƯỜNG LONG BÌNH) → CUỐI TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 35,P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)NGUYỄN XIỂN → SÂN GOLF LÂM VIÊN THỦ ĐỨC | Đất thương mại, dịch vụ | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 34,P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)NGUYỄN XIỂN → SÂN GOLF LÂM VIÊN THỦ ĐỨC | Đất thương mại, dịch vụ | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 33,P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)NGUYỄN XIỂN → DỰ ÁN CNC | Đất thương mại, dịch vụ | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M KHU TÁI ĐỊNH CƯ LONG BÌNH, LONG THẠNH MỸ GIAI ĐOẠN 1, 2TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.400.000 | 8.700.000 | 6.960.000 | 5.568.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG LONG BÌNHNGUYỄN XIỂN → SÔNG ĐỒNG NAI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.600.000 | 8.300.000 | 6.640.000 | 5.312.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG LONG THẠNH MỸ (CŨ)HOÀNG HỮU NAM → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.600.000 | 8.300.000 | 6.640.000 | 5.312.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 10M KHU TÁI ĐỊNH CƯ LONG BÌNH, LONG THẠNH MỸ GIAI ĐOẠN 1, 2TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.600.000 | 8.300.000 | 6.640.000 | 5.312.000 |
| TRƯƠNG HANH, PHƯỜNG LONG THẠNH MỸ (CŨ)NGUYỄN VĂN TĂNG → CUỐI TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.600.000 | 8.300.000 | 6.640.000 | 5.312.000 |
| TRẦN TRỌNG KHIÊM - PHƯỜNG LONG BÌNHNGUYỄN XIỂN → MẠC HIỂN TÍCH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.600.000 | 8.300.000 | 6.640.000 | 5.312.000 |
| MẠC HIỂN TÍCHTRẦN TRỌNG KHIÊM → SÔNG ĐỒNG NAI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.600.000 | 8.300.000 | 6.640.000 | 5.312.000 |
| ĐƯỜNG 15, PHƯỜNG LONG THẠNH MỸ (CŨ)NGUYỄN VĂN TĂNG → CUỐI TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.600.000 | 8.300.000 | 6.640.000 | 5.312.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 13, PHƯỜNG LONG BÌNHXA LỘ HÀ NỘI → ĐƯỜNG SỐ 11 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.300.000 | 8.150.000 | 6.520.000 | 5.216.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 14, P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)NGUYỄN VĂN TĂNG → CUỐI TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 10, P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)NGUYỄN VĂN TĂNG → KHU DỰ ÁN NHÀ Ở CHUYÊN GIA KHU CNC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 9, P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)NGUYỄN VĂN TĂNG → KHU DỰ ÁN NHÀ Ở CHUYÊN GIA KHU CNC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 7, P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)NGUYỄN VĂN TĂNG → LỮ ĐOÀN 77 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 6, P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)HOÀNG HỮU NAM → DỰ ÁN 7/5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 4, P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)HOÀNG HỮU NAM → DỰ ÁN 7/5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 1A, P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)ĐƯỜNG 1 → CUỐI TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Long Bình
Tại Phường Long Bình, giá VT2 bình quân bằng 50,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,2% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 72 | 60.800.000 | 29.100.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 71 | 34.000.000 | 17.500.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 69 | 30.400.000 | 14.600.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
Phường Long Bình đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Long Bình đứng thứ 85 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Hồ sơ hành chính Phường Long Bình
- Mã bưu chính (zip code)
- 71217
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 1.757 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Long Bình gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Long Bình
64 tuyến đường tại Phường Long Bình có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
