Bảng giá đất Phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

262 dòng giá82 tuyến đường10 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Linh Xuân

262 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
LÊ VĂN NINH
NGÃ 5 THỦ ĐỨC → DƯƠNG VĂN CAM
Đất thương mại, dịch vụ86.000.00043.000.00034.400.00027.520.000
HOÀNG DIỆU 2
KHA VẠN CÂN → LÊ VĂN CHÍ
Đất ở66.400.00033.200.00026.560.00021.248.000
ĐƯỜNG SỐ 16 (LINH TRUNG CŨ)
LÊ VĂN CHÍ → ĐƯỜNG SỐ 17
Đất ở52.700.00026.350.00021.080.00016.864.000
ĐƯỜNG SỐ 18 (LINH TRUNG CŨ)
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → XA LỘ HÀ NỘI
Đất ở47.000.00023.500.00018.800.00015.040.000
ĐƯỜNG SỐ 17 (LINH TRUNG CŨ)
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → XA LỘ HÀ NỘI
Đất ở47.000.00023.500.00018.800.00015.040.000
ĐƯỜNG SỐ 2LX, KHU TĐC 6,8HA
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG DỌC SUỐI NHUM
Đất ở45.000.00022.500.00018.000.00014.400.000
ĐƯỜNG SỐ 5- LX, KHU TĐC 6,8 HA
ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG DỌC SUỐI NHUM
Đất ở45.000.00022.500.00018.000.00014.400.000
ĐƯỜNG SỐ 4- LX, KHU TĐC 6,8 HA
ĐƯỜNG DỌC SUỐI NHUM → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở45.000.00022.500.00018.000.00014.400.000
ĐƯỜNG SỐ 9 (LINH TÂY CŨ)
KHA VẠN CÂN → RANH PHƯỜNG LINH TÂY CŨ
Đất ở42.900.00021.450.00017.160.00013.728.000
ĐƯỜNG SỐ 14 (LINH TRUNG CŨ)
LINH TRUNG → ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ)
Đất ở42.900.00021.450.00017.160.00013.728.000
ĐƯỜNG SỐ 12 (LINH TÂY CŨ)
KHA VẠN CÂN → RANH PHƯỜNG LINH TÂY CŨ
Đất ở42.900.00021.450.00017.160.00013.728.000
ĐÀO TRINH NHẤT
KHA VẠN CÂN → RANH PHƯỜNG DĨ AN
Đất thương mại, dịch vụ42.300.00021.150.00016.920.00013.536.000
ĐƯỜNG SỐ 9 (LINH XUÂN CŨ)
HOÀNG CẦM → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất ở35.300.00017.650.00014.120.00011.296.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU NHÀ Ở PHƯỜNG LINH TÂY (DỰ ÁN THU NHẬP THẤP)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở34.800.00017.400.00013.920.00011.136.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU NHÀ Ở PHƯỜNG LINH TÂY (DỰ ÁN TÂN HỒNG UY)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở34.800.00017.400.00013.920.00011.136.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU NHÀ Ở PHƯỜNG LINH TÂY (DỰ ÁN TÂN HẢI MINH)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở34.800.00017.400.00013.920.00011.136.000
ĐƯỜNG SỐ 5 (LINH TRUNG CŨ)
HOÀNG DIỆU 2 → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở34.800.00017.400.00013.920.00011.136.000
ĐƯỜNG SỐ 3 (LINH TRUNG CŨ)
PHẠM VĂN ĐỒNG → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất ở34.000.00017.000.00013.600.00010.880.000
ĐƯỜNG SỐ 16 (LINH TRUNG CŨ)
LÊ VĂN CHÍ → ĐƯỜNG SỐ 17
Đất thương mại, dịch vụ31.600.00015.800.00012.640.00010.112.000
HOÀNG CẦM
NGÃ TƯ LINH XUÂN → SUỐI NHUM (RANH PHƯỜNG ĐÔNG HÒA)
Đất thương mại, dịch vụ31.100.00015.550.00012.440.0009.952.000
TRƯƠNG VĂN NGƯ
LÊ VĂN NINH → ĐẶNG THỊ RÀNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp29.600.00014.800.00011.840.0009.472.000
DƯƠNG VĂN CAM
KHA VẠN CÂN → PHẠM VĂN ĐỒNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp29.600.00014.800.00011.840.0009.472.000
ĐẶNG THỊ RÀNH
DƯƠNG VĂN CAM → TÔ NGỌC VÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp29.600.00014.800.00011.840.0009.472.000
ĐƯỜNG SỐ 2LX, KHU TĐC 6,8HA
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG DỌC SUỐI NHUM
Đất thương mại, dịch vụ27.000.00013.500.00010.800.0008.640.000
ĐƯỜNG SỐ 4- LX, KHU TĐC 6,8 HA
ĐƯỜNG DỌC SUỐI NHUM → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ27.000.00013.500.00010.800.0008.640.000
ĐƯỜNG SỐ 5- LX, KHU TĐC 6,8 HA
ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG DỌC SUỐI NHUM
Đất thương mại, dịch vụ27.000.00013.500.00010.800.0008.640.000
ĐƯỜNG SỐ 8LX, KHU TĐC 6,8HA
ĐƯỜNG SỐ 5 → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ27.000.00013.500.00010.800.0008.640.000
ĐƯỜNG SỐ 7LX, KHU TĐC 6,8HA
ĐƯỜNG DỌC SUỐI NHUM → ĐƯỜNG SỐ 2
Đất thương mại, dịch vụ27.000.00013.500.00010.800.0008.640.000
ĐƯỜNG SỐ 6LX, KHU TĐC 6,8HA
ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 3
Đất thương mại, dịch vụ27.000.00013.500.00010.800.0008.640.000
ĐƯỜNG SỐ 16 (LINH TRUNG CŨ)
LÊ VĂN CHÍ → ĐƯỜNG SỐ 17
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp26.400.00013.200.00010.560.0008.448.000
ĐƯỜNG SỐ 13 (LINH TRUNG CŨ)
ĐƯỜNG SỐ 14 → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất thương mại, dịch vụ25.700.00012.850.00010.280.0008.224.000
ĐƯỜNG SỐ 15 (LINH TRUNG CŨ)
CUỐI ĐƯỜNG → ĐƯỜNG SỐ 12
Đất thương mại, dịch vụ25.700.00012.850.00010.280.0008.224.000
ĐƯỜNG SỐ 11 (LINH TRUNG CŨ)
LÊ VĂN CHÍ → LINH TRUNG
Đất thương mại, dịch vụ23.800.00011.900.0009.520.0007.616.000
ĐƯỜNG SỐ 10 (LINH TRUNG CŨ)
ĐƯỜNG SỐ 8 → LINH TRUNG
Đất thương mại, dịch vụ23.800.00011.900.0009.520.0007.616.000
ĐƯỜNG SỐ 1 (LINH TRUNG CŨ)
PHẠM VĂN ĐỒNG → ĐƯỜNG SỐ 4
Đất thương mại, dịch vụ23.800.00011.900.0009.520.0007.616.000
ĐƯỜNG SỐ 7 (LINH TRUNG CŨ)
HOÀNG DIỆU 2 → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp23.100.00011.550.0009.240.0007.392.000
ĐƯỜNG SỐ 2 (LINH TRUNG CŨ)
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → PHẠM VĂN ĐỒNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp23.100.00011.550.0009.240.0007.392.000
ĐƯỜNG SỐ 6LX, KHU TĐC 6,8HA
ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp22.500.00011.250.0009.000.0007.200.000
ĐƯỜNG SỐ 3LX, KHU TĐC 6,8HA
ĐƯỜNG DỌC SUỐI NHUM → ĐƯỜNG SỐ 6
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp22.500.00011.250.0009.000.0007.200.000
ĐƯỜNG SỐ 1LX, KHU TĐC 6,8HA
ĐƯỜNG DỌC SUỐI NHUM → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp22.500.00011.250.0009.000.0007.200.000
ĐƯỜNG SỐ 2LX, KHU TĐC 6,8HA
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG DỌC SUỐI NHUM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp22.500.00011.250.0009.000.0007.200.000
ĐƯỜNG SỐ 5 (LINH XUÂN CŨ)
HOÀNG CẦM → RANH PHƯỜNG DĨ AN
Đất thương mại, dịch vụ22.300.00011.150.0008.920.0007.136.000
ĐƯỜNG SỐ 9 (LINH TÂY CŨ)
KHA VẠN CÂN → RANH PHƯỜNG LINH TÂY CŨ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp21.500.00010.750.0008.600.0006.880.000
ĐƯỜNG SỐ 8 (LINH TRUNG CŨ)
HOÀNG DIỆU 2 → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ21.400.00010.700.0008.560.0006.848.000
ĐƯỜNG SỐ 9 (LINH TRUNG CŨ)
ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 7
Đất thương mại, dịch vụ21.400.00010.700.0008.560.0006.848.000
ĐƯỜNG SỐ 4 (LINH XUÂN CŨ)
HOÀNG CẦM → ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ21.200.00010.600.0008.480.0006.784.000
ĐƯỜNG SỐ 6 (LINH XUÂN CŨ)
HOÀNG CẦM → ĐƯỜNG SỐ 8 (HIỆP XUÂN)
Đất thương mại, dịch vụ21.200.00010.600.0008.480.0006.784.000
ĐƯỜNG SỐ 9 (LINH XUÂN CŨ)
HOÀNG CẦM → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất thương mại, dịch vụ21.200.00010.600.0008.480.0006.784.000
ĐƯỜNG SỐ 7 (LINH XUÂN CŨ)
HOÀNG CẦM → ĐƯỜNG SỐ 11 (TRUÔNG TRE)
Đất thương mại, dịch vụ21.200.00010.600.0008.480.0006.784.000
ĐƯỜNG CỎ MÂY - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
ĐƯỜNG SỐ 6 - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM → TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ20.900.00010.450.0008.360.0006.688.000

Mặt bằng giá đất Phường Linh Xuân

Giá VT1 cao nhất
143.400.000
đồng/m²
Trung vị VT1
26.700.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
800.000
đồng/m²
Số dòng giá
262
dòng
Số tuyến đường
82
tuyến
Số loại đất
10
loại

Tại Phường Linh Xuân, giá VT2 bình quân bằng 50,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,2% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Linh Xuân (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở87143.400.00034.000.000
Đất thương mại, dịch vụ8686.000.00020.400.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8271.700.00017.000.000
Đất chăn nuôi tập trung11.800.0001.800.000
Đất làm muối1800.000800.000
Đất trồng cây hằng năm khác11.000.0001.000.000
Đất rừng sản xuất11.000.0001.000.000
Đất nuôi trồng thủy sản11.000.0001.000.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)11.000.0001.000.000
Đất rừng đặc dụng1800.000800.000

Phường Linh Xuân đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Linh Xuân đứng thứ 46 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Linh Xuân

Mã bưu chính (zip code)
71309
Doanh nghiệp trên địa bàn
3.591 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Linh Xuân gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Linh TrungPhường Linh TrungPhường Linh TâyPhường Linh Tây

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Linh Xuân

76 tuyến đường tại Phường Linh Xuân có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

ĐẶNG THỊ RÀNH
3 dòng · VT1 tới 59.100.000 đ/m²
ĐÀO TRINH NHẤT
3 dòng · VT1 tới 70.500.000 đ/m²
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ)
9 dòng · VT1 tới 60.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG ALEXANDRE DE RHODES
3 dòng · VT1 tới 34.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG CỎ MÂY - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
3 dòng · VT1 tới 34.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG Đ.A - KHU CN LINH TRUNG
3 dòng · VT1 tới 34.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG HÀN THUYÊN - ĐẠI HỌC QUỐC GIA
3 dòng · VT1 tới 34.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ 12M KHU NHÀ Ở PHƯỜNG LINH TÂY (ARECO)
3 dòng · VT1 tới 48.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU NHÀ Ở PHƯỜNG LINH TÂY (DỰ ÁN TÂN HẢI MINH)
3 dòng · VT1 tới 34.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU NHÀ Ở PHƯỜNG LINH TÂY (DỰ ÁN TÂN HỒNG UY)
3 dòng · VT1 tới 34.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU NHÀ Ở PHƯỜNG LINH TÂY (DỰ ÁN THU NHẬP THẤP)
3 dòng · VT1 tới 34.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU NHÀ Ở PHƯỜNG LINH TÂY (DỰ ÁN TRƯỜNG THỊNH)
3 dòng · VT1 tới 34.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU NHÀ Ở PHƯỜNG LINH TÂY (khu 301)
3 dòng · VT1 tới 44.550.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 1 (LINH TRUNG CŨ)
3 dòng · VT1 tới 39.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 1 - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
3 dòng · VT1 tới 34.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 1 VÀ ĐƯỜNG SỐ 3 (ĐƯỜNG CHỮ U, LINH XUÂN CŨ)
3 dòng · VT1 tới 35.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 1LX, KHU TĐC 6,8HA
3 dòng · VT1 tới 45.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 2 (LINH TRUNG CŨ)
3 dòng · VT1 tới 46.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 2 - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
3 dòng · VT1 tới 34.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 2LX, KHU TĐC 6,8HA
3 dòng · VT1 tới 45.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 3 (LINH TRUNG CŨ)
3 dòng · VT1 tới 34.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 3LX, KHU TĐC 6,8HA
3 dòng · VT1 tới 45.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 4 (LINH TÂY CŨ)
3 dòng · VT1 tới 38.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 4 (LINH TRUNG CŨ)
3 dòng · VT1 tới 37.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 4 (LINH XUÂN CŨ)
3 dòng · VT1 tới 35.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 4 - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
3 dòng · VT1 tới 34.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 4- LX, KHU TĐC 6,8 HA
3 dòng · VT1 tới 45.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 5 (LINH TÂY CŨ)
3 dòng · VT1 tới 38.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 5 (LINH TRUNG CŨ)
3 dòng · VT1 tới 34.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 5 (LINH XUÂN CŨ)
3 dòng · VT1 tới 37.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 5- LX, KHU TĐC 6,8 HA
3 dòng · VT1 tới 45.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 6 (LINH TÂY CŨ)
6 dòng · VT1 tới 42.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 6 (LINH XUÂN CŨ)
3 dòng · VT1 tới 35.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 6 - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
3 dòng · VT1 tới 34.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 6LX, KHU TĐC 6,8HA
3 dòng · VT1 tới 45.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 7 (LINH TRUNG CŨ)
3 dòng · VT1 tới 46.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 7 (LINH XUÂN CŨ)
3 dòng · VT1 tới 35.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 7LX, KHU TĐC 6,8HA
3 dòng · VT1 tới 45.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 8 (LINH TÂY CŨ)
3 dòng · VT1 tới 38.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 8 (LINH TRUNG CŨ)
3 dòng · VT1 tới 35.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 8 - KHU CN LINH TRUNG
3 dòng · VT1 tới 34.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 8LX, KHU TĐC 6,8HA
3 dòng · VT1 tới 45.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 9 (LINH TÂY CŨ)
3 dòng · VT1 tới 42.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 9 (LINH TRUNG CŨ)
3 dòng · VT1 tới 35.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 9 (LINH XUÂN CŨ)
3 dòng · VT1 tới 35.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 10 (LINH TRUNG CŨ)
3 dòng · VT1 tới 39.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 10 (LINH XUÂN CŨ)
3 dòng · VT1 tới 35.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 11 (LINH TRUNG CŨ)
3 dòng · VT1 tới 39.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 11 (LINH XUÂN CŨ)
3 dòng · VT1 tới 37.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 12 (LINH TÂY CŨ)
3 dòng · VT1 tới 42.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 12 (LINH TRUNG CŨ)
3 dòng · VT1 tới 42.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 12 - ĐẠI HỌC QUỐC GIA
3 dòng · VT1 tới 34.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 12 - KHU CN LINH TRUNG
3 dòng · VT1 tới 34.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 13 (LINH TÂY CŨ)
3 dòng · VT1 tới 44.550.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 13 (LINH TRUNG CŨ)
3 dòng · VT1 tới 42.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 13 (LINH XUÂN CŨ)
3 dòng · VT1 tới 35.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 14 (LINH TRUNG CŨ)
3 dòng · VT1 tới 42.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 15 (LINH TRUNG CŨ)
3 dòng · VT1 tới 42.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 16 (LINH TRUNG CŨ)
3 dòng · VT1 tới 52.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 17 (LINH TRUNG CŨ)
3 dòng · VT1 tới 47.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 18 (LINH TRUNG CŨ)
3 dòng · VT1 tới 47.000.000 đ/m²
DƯƠNG VĂN CAM
3 dòng · VT1 tới 59.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG VẬN HÀNH SUỐI NHUM
9 dòng · VT1 tới 34.800.000 đ/m²
HOÀNG CẦM
3 dòng · VT1 tới 51.800.000 đ/m²
HOÀNG DIỆU 2
3 dòng · VT1 tới 66.400.000 đ/m²
KHA VẠN CÂN
6 dòng · VT1 tới 143.400.000 đ/m²
LÊ VĂN CHÍ
3 dòng · VT1 tới 65.600.000 đ/m²
LÊ VĂN NINH
3 dòng · VT1 tới 143.400.000 đ/m²
LINH TRUNG
3 dòng · VT1 tới 43.700.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN LỊCH
3 dòng · VT1 tới 42.900.000 đ/m²
ỐNG NƯỚC THÔ
3 dòng · VT1 tới 34.800.000 đ/m²
Phường Linh Xuân (Khu vực II)
7 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
SONG HÀNH XA LỘ HÀ NỘI (QUỐC LỘ 52)
3 dòng · VT1 tới 58.300.000 đ/m²
TÔ NGỌC VÂN
3 dòng · VT1 tới 86.000.000 đ/m²
TRẦN VĂN NỮA (NGÔ QUYỀN)
3 dòng · VT1 tới 38.100.000 đ/m²
TRƯƠNG VĂN NGƯ
3 dòng · VT1 tới 59.100.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Linh Xuân

Giá đất cao nhất tại Phường Linh Xuân là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Linh Xuân là 143.400.000 đồng/m², thấp nhất 800.000 đồng/m², trung vị 26.700.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Linh Xuân đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Linh Xuân xếp thứ 46 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Linh Xuân theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Linh Xuân được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Linh Xuân hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.