Bảng giá đất Phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn giá đất tại Phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Linh Xuân
262 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| LINH TRUNGKHA VẠN CÂN → XA LỘ HÀ NỘI | Đất ở | 43.700.000 | 21.850.000 | 17.480.000 | 13.984.000 |
| TÔ NGỌC VÂNNGÃ 5 THỦ ĐỨC → RANH PHƯỜNG LINH TÂY CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 43.000.000 | 21.500.000 | 17.200.000 | 13.760.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 15 (LINH TRUNG CŨ)CUỐI ĐƯỜNG → ĐƯỜNG SỐ 12 | Đất ở | 42.900.000 | 21.450.000 | 17.160.000 | 13.728.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 13 (LINH TRUNG CŨ)ĐƯỜNG SỐ 14 → ĐƯỜNG SỐ 1 | Đất ở | 42.900.000 | 21.450.000 | 17.160.000 | 13.728.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 12 (LINH TRUNG CŨ)ĐƯỜNG SỐ 13 → ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) | Đất ở | 42.900.000 | 21.450.000 | 17.160.000 | 13.728.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 6 (LINH TÂY CŨ)PHẠM VĂN ĐỒNG → ĐƯỜNG SỐ 9 | Đất ở | 42.900.000 | 21.450.000 | 17.160.000 | 13.728.000 |
| NGUYỄN VĂN LỊCHTÔ NGỌC VÂN → KHA VẠN CÂN | Đất ở | 42.900.000 | 21.450.000 | 17.160.000 | 13.728.000 |
| KHA VẠN CÂNNGÃ NĂM CHỢ THỦ ĐỨC → PHẠM VĂN ĐỒNG | Đất thương mại, dịch vụ | 42.300.000 | 21.150.000 | 16.920.000 | 13.536.000 |
| HOÀNG DIỆU 2KHA VẠN CÂN → LÊ VĂN CHÍ | Đất thương mại, dịch vụ | 39.800.000 | 19.900.000 | 15.920.000 | 12.736.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 11 (LINH TRUNG CŨ)LÊ VĂN CHÍ → LINH TRUNG | Đất ở | 39.700.000 | 19.850.000 | 15.880.000 | 12.704.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 10 (LINH TRUNG CŨ)ĐƯỜNG SỐ 8 → LINH TRUNG | Đất ở | 39.700.000 | 19.850.000 | 15.880.000 | 12.704.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 1 (LINH TRUNG CŨ)PHẠM VĂN ĐỒNG → ĐƯỜNG SỐ 4 | Đất ở | 39.700.000 | 19.850.000 | 15.880.000 | 12.704.000 |
| LÊ VĂN CHÍVÕ VĂN NGÂN → ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ | 39.400.000 | 19.700.000 | 15.760.000 | 12.608.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 4 (LINH TÂY CŨ)NGÃ BA NGUYỄN VĂN LỊCH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 38.100.000 | 19.050.000 | 15.240.000 | 12.192.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 5 (LINH TÂY CŨ)ĐƯỜNG SỐ 4 → PHẠM VĂN ĐỒNG | Đất ở | 38.100.000 | 19.050.000 | 15.240.000 | 12.192.000 |
| TRẦN VĂN NỮA (NGÔ QUYỀN)NGUYỄN VĂN LỊCH → TÔ NGỌC VÂN | Đất ở | 38.100.000 | 19.050.000 | 15.240.000 | 12.192.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 8 (LINH TÂY CŨ)KHA VẠN CÂN → ĐƯỜNG SỐ 9 | Đất ở | 38.100.000 | 19.050.000 | 15.240.000 | 12.192.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 6 (LINH TÂY CŨ)ĐỐI DIỆN ĐƯỜNG 7 → ĐƯỜNG SỐ 5, LINH TÂY | Đất ở | 38.100.000 | 19.050.000 | 15.240.000 | 12.192.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 11 (LINH XUÂN CŨ)NGÃ BA ĐƯỜNG BÀ GIANG → RANH PHƯỜNG DĨ AN | Đất ở | 37.300.000 | 18.650.000 | 14.920.000 | 11.936.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 4 (LINH TRUNG CŨ)PHẠM VĂN ĐỒNG → ĐƯỜNG SỐ 1 | Đất ở | 37.300.000 | 18.650.000 | 14.920.000 | 11.936.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 5 (LINH XUÂN CŨ)HOÀNG CẦM → RANH PHƯỜNG DĨ AN | Đất ở | 37.200.000 | 18.600.000 | 14.880.000 | 11.904.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 2 (ĐƯỜNG VÀNH ĐAI ĐHQG, LINH XUÂN CŨ) ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 36.500.000 | 18.250.000 | 14.600.000 | 11.680.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 8 (LINH XUÂN CŨ) HOÀNG CẦM → ĐƯỜNG SỐ 2 (VÀNH ĐAI ĐHQG) | Đất ở | 36.500.000 | 18.250.000 | 14.600.000 | 11.680.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 6 (LINH TRUNG CŨ) HOÀNG DIỆU 2 → ĐƯỜNG SỐ 7 | Đất ở | 36.500.000 | 18.250.000 | 14.600.000 | 11.680.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 15 (LINH XUÂN CŨ) ĐƯỜNG SỐ 15 → RANH PHƯỜNG DĨ AN | Đất ở | 36.500.000 | 18.250.000 | 14.600.000 | 11.680.000 |
| ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ)ĐƯỜNG SỐ 2 (PHƯỜNG LINH TRUNG) → NGÃ TƯ LINH XUÂN | Đất thương mại, dịch vụ | 36.200.000 | 18.100.000 | 14.480.000 | 11.584.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 9 (LINH TRUNG CŨ)ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 7 | Đất ở | 35.600.000 | 17.800.000 | 14.240.000 | 11.392.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 8 (LINH TRUNG CŨ)HOÀNG DIỆU 2 → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 35.600.000 | 17.800.000 | 14.240.000 | 11.392.000 |
| DƯƠNG VĂN CAMKHA VẠN CÂN → PHẠM VĂN ĐỒNG | Đất thương mại, dịch vụ | 35.500.000 | 17.750.000 | 14.200.000 | 11.360.000 |
| TRƯƠNG VĂN NGƯLÊ VĂN NINH → ĐẶNG THỊ RÀNH | Đất thương mại, dịch vụ | 35.500.000 | 17.750.000 | 14.200.000 | 11.360.000 |
| ĐẶNG THỊ RÀNHDƯƠNG VĂN CAM → TÔ NGỌC VÂN | Đất thương mại, dịch vụ | 35.500.000 | 17.750.000 | 14.200.000 | 11.360.000 |
| ĐÀO TRINH NHẤTKHA VẠN CÂN → RANH PHƯỜNG DĨ AN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 35.300.000 | 17.650.000 | 14.120.000 | 11.296.000 |
| KHA VẠN CÂNNGÃ NĂM CHỢ THỦ ĐỨC → PHẠM VĂN ĐỒNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 35.300.000 | 17.650.000 | 14.120.000 | 11.296.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 1 VÀ ĐƯỜNG SỐ 3 (ĐƯỜNG CHỮ U, LINH XUÂN CŨ)HOÀNG CẦM → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 35.300.000 | 17.650.000 | 14.120.000 | 11.296.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 10 (LINH XUÂN CŨ)ĐƯỜNG SỐ 8 → HẺM 42 ĐƯỜNG 10 | Đất ở | 35.300.000 | 17.650.000 | 14.120.000 | 11.296.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 13 (LINH XUÂN CŨ)ĐƯỜNG SỐ 5 (BÀ GIANG) → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 35.300.000 | 17.650.000 | 14.120.000 | 11.296.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 7 (LINH XUÂN CŨ)HOÀNG CẦM → ĐƯỜNG SỐ 11 (TRUÔNG TRE) | Đất ở | 35.300.000 | 17.650.000 | 14.120.000 | 11.296.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 6 (LINH XUÂN CŨ)HOÀNG CẦM → ĐƯỜNG SỐ 8 (HIỆP XUÂN) | Đất ở | 35.300.000 | 17.650.000 | 14.120.000 | 11.296.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 4 (LINH XUÂN CŨ)HOÀNG CẦM → ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) | Đất ở | 35.300.000 | 17.650.000 | 14.120.000 | 11.296.000 |
| SONG HÀNH XA LỘ HÀ NỘI (QUỐC LỘ 52)NGÃ TƯ THỦ ĐỨC → NÚT GIAO THÔNG THỦ ĐỨC (TRẠM 2) | Đất thương mại, dịch vụ | 35.000.000 | 17.500.000 | 14.000.000 | 11.200.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 4 - ĐẠI HỌC NÔNG LÂMĐƯỜNG SỐ 1 - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM → ĐƯỜNG CỎ MÂY - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM | Đất ở | 34.800.000 | 17.400.000 | 13.920.000 | 11.136.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 2 - ĐẠI HỌC NÔNG LÂMĐƯỜNG SỐ 1 - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM → ĐƯỜNG CỎ MÂY - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM | Đất ở | 34.800.000 | 17.400.000 | 13.920.000 | 11.136.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 1 - ĐẠI HỌC NÔNG LÂMĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → ĐƯỜNG SỐ 8 - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM | Đất ở | 34.800.000 | 17.400.000 | 13.920.000 | 11.136.000 |
| ĐƯỜNG VẬN HÀNH SUỐI NHUMĐƯỜNG HOÀNG CẦM → ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) | Đất ở | 34.800.000 | 17.400.000 | 13.920.000 | 11.136.000 |
| ĐƯỜNG VẬN HÀNH SUỐI NHUMĐƯỜNG SỐ 5 (LINH XUÂN CŨ) → ĐƯỜNG HOÀNG CẦM | Đất ở | 34.800.000 | 17.400.000 | 13.920.000 | 11.136.000 |
| ĐƯỜNG VẬN HÀNH SUỐI NHUMĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → SONG HÀNH XA LỘ HÀ NỘI | Đất ở | 34.800.000 | 17.400.000 | 13.920.000 | 11.136.000 |
| ĐƯỜNG Đ.A - KHU CN LINH TRUNGĐƯỜNG SỐ 11 → TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 34.800.000 | 17.400.000 | 13.920.000 | 11.136.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 8 - KHU CN LINH TRUNGĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 34.800.000 | 17.400.000 | 13.920.000 | 11.136.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 12 - KHU CN LINH TRUNGĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 34.800.000 | 17.400.000 | 13.920.000 | 11.136.000 |
| ỐNG NƯỚC THÔLÊ VĂN CHÍ → LINH TRUNG | Đất ở | 34.800.000 | 17.400.000 | 13.920.000 | 11.136.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Linh Xuân
Tại Phường Linh Xuân, giá VT2 bình quân bằng 50,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,2% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 87 | 143.400.000 | 34.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 86 | 86.000.000 | 20.400.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 82 | 71.700.000 | 17.000.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
Phường Linh Xuân đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Linh Xuân đứng thứ 46 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Hồ sơ hành chính Phường Linh Xuân
- Mã bưu chính (zip code)
- 71309
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 3.591 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Linh Xuân gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Linh Xuân
76 tuyến đường tại Phường Linh Xuân có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
