Đơn giá đất tại Phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
262 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG SỐ 6 - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM ĐƯỜNG SỐ 1 - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM → ĐƯỜNG CỎ MÂY - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.400.000 | 8.700.000 | 6.960.000 | 5.568.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 4 - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM ĐƯỜNG SỐ 1 - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM → ĐƯỜNG CỎ MÂY - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.400.000 | 8.700.000 | 6.960.000 | 5.568.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 2 - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM ĐƯỜNG SỐ 1 - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM → ĐƯỜNG CỎ MÂY - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.400.000 | 8.700.000 | 6.960.000 | 5.568.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 1 - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → ĐƯỜNG SỐ 8 - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.400.000 | 8.700.000 | 6.960.000 | 5.568.000 | — |
| ĐƯỜNG VẬN HÀNH SUỐI NHUM ĐƯỜNG HOÀNG CẦM → ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.400.000 | 8.700.000 | 6.960.000 | 5.568.000 | — |
| ĐƯỜNG VẬN HÀNH SUỐI NHUM ĐƯỜNG SỐ 5 (LINH XUÂN CŨ) → ĐƯỜNG HOÀNG CẦM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.400.000 | 8.700.000 | 6.960.000 | 5.568.000 | — |
| ĐƯỜNG VẬN HÀNH SUỐI NHUM ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → SONG HÀNH XA LỘ HÀ NỘI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.400.000 | 8.700.000 | 6.960.000 | 5.568.000 | — |
| Phường Linh Xuân (Khu vực II) | Đất trồng cây hằng năm khác | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | — | — |
| Phường Linh Xuân (Khu vực II) | Đất rừng sản xuất | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | — | — |
| Phường Linh Xuân (Khu vực II) | Đất nuôi trồng thủy sản | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | — | — |
| Phường Linh Xuân (Khu vực II) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | — | — |
| Phường Linh Xuân (Khu vực II) | Đất rừng đặc dụng | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — | — |
Tại Phường Linh Xuân, giá VT2 bình quân bằng 50,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,2% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 87 | 143.400.000 | 34.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 86 | 86.000.000 | 20.400.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 82 | 71.700.000 | 17.000.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Linh Xuân đứng thứ 46 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Linh Xuân gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
76 tuyến đường tại Phường Linh Xuân có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .