Bảng giá đất Phường Chánh Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Chánh Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Phường Chánh Hiệp

218 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Chánh Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4
ĐX-074ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐX-073Đất ở10.000.0005.000.0004.000.0003.200.000
ĐX-072ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐX-071Đất ở10.000.0005.000.0004.000.0003.200.000
ĐX-071 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐX-065Đất ở10.000.0005.000.0004.000.0003.200.000
PHAN ĐĂNG LƯUCHÙA BÀ BƯNG CẦU → NGUYỄN CHÍ THANHĐất thương mại, dịch vụ9.900.0004.950.0003.960.0003.168.000
TRUÔNG BỒNG BÔNGNGUYỄN VĂN THÀNH → RANH KHU LIÊN HIỆP (CHÁNH HIỆP - BÌNH DƯƠNG)Đất ở9.800.0004.900.0003.920.0003.136.000
NGUYỄN VĂN LỘNGĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐƯỜNG N3Đất thương mại, dịch vụ9.500.0004.750.0003.800.0003.040.000
ĐX-080 (KP1 - KP2) ĐX-082 → TRẦN NGỌC LÊNĐất ở9.300.0004.650.0003.720.0002.976.000
ĐX-106 ĐX-101 → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNGĐất ở9.300.0004.650.0003.720.0002.976.000
ĐX-068NGUYỄN VĂN THÀNH → ĐX-069Đất ở9.300.0004.650.0003.720.0002.976.000
ĐX-067NGUYỄN VĂN THÀNH → ĐX-069Đất ở9.300.0004.650.0003.720.0002.976.000
ĐX-066NGUYỄN VĂN THÀNH → ĐX-069Đất ở9.300.0004.650.0003.720.0002.976.000
ĐX-065 NGUYỄN VĂN THÀNH → TRẦN NGỌC LÊNĐất ở9.300.0004.650.0003.720.0002.976.000
ĐX-064 NGUYỄN VĂN THÀNH → RANH KHU LIÊN HỢPĐất ở9.300.0004.650.0003.720.0002.976.000
ĐX-062NGUYỄN VĂN THÀNH → RANH KHU LIÊN HỢPĐất ở9.300.0004.650.0003.720.0002.976.000
ĐX-061NGUYỄN VĂN THÀNH → ĐX-062Đất ở9.300.0004.650.0003.720.0002.976.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ,BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 6M ĐẾN DƯỚI 9MĐất thương mại, dịch vụ9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
BÙI NGỌC THUĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NGUYỄN CHÍ THANHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
ĐX-082 (CÂY DẦU ĐÔI)MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN → TRẦN NGỌC LÊNĐất ở8.700.0004.350.0003.480.0002.784.000
ĐX-082 (CÂY DẦU ĐÔI)MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠNĐất ở8.700.0004.350.0003.480.0002.784.000
ĐX-076TRẦN NGỌC LÊN → ĐX-081Đất ở8.600.0004.300.0003.440.0002.752.000
ĐX-075TRẦN NGỌC LÊN → ĐX-065Đất ở8.600.0004.300.0003.440.0002.752.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ,BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6MĐất thương mại, dịch vụ8.500.0004.250.0003.400.0002.720.000
BÙI NGỌC THUNGUYỄN CHÍ THANH → HỒ VĂN CỐNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8.400.0004.200.0003.360.0002.688.000
PHAN ĐĂNG LƯUCHÙA BÀ BƯNG CẦU → NGUYỄN CHÍ THANHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8.300.0004.150.0003.320.0002.656.000
NGUYỄN VĂN LỘNGĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐƯỜNG N3Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.900.0003.950.0003.160.0002.528.000
PHAN ĐĂNG LƯUNGUYỄN CHÍ THANH → LÊ CHÍ DÂNĐất thương mại, dịch vụ7.900.0003.950.0003.160.0002.528.000
ĐX-099 ĐX-095 → BÙI NGỌC THUĐất ở7.900.0003.950.0003.160.0002.528.000
ĐX-150 HỒ VĂN CỐNG → LÊ VĂN TÁCHĐất ở7.900.0003.950.0003.160.0002.528.000
ĐX-149 LÊ VĂN TÁCH → LÊ CHÍ DÂNĐất ở7.900.0003.950.0003.160.0002.528.000
ĐX-148 LÊ VĂN TÁCH → LÊ CHÍ DÂNĐất ở7.900.0003.950.0003.160.0002.528.000
ĐX-147 ĐƯỜNG LÊ CHÍ DÂN (SỐ NHÀ 1500) → ĐƯỜNG LÊ VĂN TÁCH (SỐ NHÀ 60)Đất ở7.900.0003.950.0003.160.0002.528.000
ĐX-146 PHAN ĐĂNG LƯU → LÊ CHÍ DÂNĐất ở7.900.0003.950.0003.160.0002.528.000
MỘT THẦY THỜ (ĐX-103)BÙI NGỌC THU → ĐX-105Đất ở7.900.0003.950.0003.160.0002.528.000
THUỘC KCN SÓNG THẦN 3)RANH PHƯỜNG BÌNH DƯƠNG → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNGĐất thương mại, dịch vụ7.800.0003.900.0003.120.0002.496.000
HỒ VĂN CỐNGĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → PHAN ĐĂNG LƯUĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
NGUYỄN VĂN CỪRANH PHƯỜNG THỦ DẦU MỘT → LÊ CHÍ DÂNĐất thương mại, dịch vụ7.300.0003.650.0002.920.0002.336.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ,BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6MĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.100.0003.550.0002.840.0002.272.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠIBỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊNĐất ở7.000.0003.500.0002.800.0002.240.000
LÊ CHÍ DÂNPHAN ĐĂNG LƯU → HỒ VĂN CỐNGĐất thương mại, dịch vụ6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
PHAN ĐĂNG LƯUNGUYỄN CHÍ THANH → LÊ CHÍ DÂNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.600.0003.300.0002.640.0002.112.000
THUỘC KCN SÓNG THẦN 3)RANH PHƯỜNG BÌNH DƯƠNG → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.500.0003.250.0002.600.0002.080.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠIBỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 6M ĐẾN DƯỚI 9MĐất ở6.500.0003.250.0002.600.0002.080.000
VÕ VĂN KIỆT (TẠO LỰC 6, TRỪ ĐẤTHUỲNH VĂN LŨY (TẠO LỰC 7) → RANH ĐỊNH HÒA - HÒA PHÚĐất thương mại, dịch vụ6.200.0003.100.0002.480.0001.984.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠIBỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6MĐất ở6.100.0003.050.0002.440.0001.952.000
NGUYỄN VĂN CỪRANH PHƯỜNG THỦ DẦU MỘT → LÊ CHÍ DÂNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.100.0003.050.0002.440.0001.952.000
ĐƯỜNG MỘT CHỢ (ĐX- 104)BÙI NGỌC THU → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNGĐất thương mại, dịch vụ6.000.0003.000.0002.400.0001.920.000
ĐX-074ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐX-073Đất thương mại, dịch vụ6.000.0003.000.0002.400.0001.920.000
ĐX-078ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → RANH KHU LIÊN HỢPĐất thương mại, dịch vụ6.000.0003.000.0002.400.0001.920.000
ĐX-084ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐX-083Đất thương mại, dịch vụ6.000.0003.000.0002.400.0001.920.000
ĐX-083ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐX-082Đất thương mại, dịch vụ6.000.0003.000.0002.400.0001.920.000

Mặt bằng giá đất Phường Chánh Hiệp

Giá VT1 cao nhất
61.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
7.900.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
800.000
đồng/m²
Số dòng giá
218
dòng
Số tuyến đường
68
tuyến
Số loại đất
10
loại

Tại Phường Chánh Hiệp, giá VT2 bình quân bằng 51,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Chánh Hiệp (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở7561.000.0006.100.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7230.500.0003.100.000
Đất thương mại, dịch vụ6436.600.0003.700.000
Đất chăn nuôi tập trung11.800.0001.800.000
Đất trồng cây lâu năm11.200.0001.200.000
Đất trồng cây hằng năm khác11.000.0001.000.000
Đất rừng sản xuất11.000.0001.000.000
Đất nuôi trồng thủy sản11.000.0001.000.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)11.000.0001.000.000
Đất rừng đặc dụng1800.000800.000

Phường Chánh Hiệp đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Chánh Hiệp đứng thứ 84 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Chánh Hiệp

Mã bưu chính (zip code)
75122
Doanh nghiệp trên địa bàn
1.055 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Chánh Hiệp gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Định HòaPhường Tương Bình HiệpPhường Chánh Mỹ

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Chánh Hiệp

48 tuyến đường tại Phường Chánh Hiệp có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

BÙI NGỌC THU
5 dòng · VT1 tới 16.700.000 đ/m²
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
3 dòng · VT1 tới 61.000.000 đ/m²
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
6 dòng · VT1 tới 45.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG MỘT CHỢ (ĐX- 104)
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI
7 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ,
5 dòng · VT1 tới 15.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC LIÊN KẾ PHƯỜNG ĐỊNH HÒA
15 dòng · VT1 tới 38.000.000 đ/m²
ĐX-061
3 dòng · VT1 tới 9.300.000 đ/m²
ĐX-062
3 dòng · VT1 tới 9.300.000 đ/m²
ĐX-063
3 dòng · VT1 tới 8.600.000 đ/m²
ĐX-066
3 dòng · VT1 tới 9.300.000 đ/m²
ĐX-067
3 dòng · VT1 tới 9.300.000 đ/m²
ĐX-068
3 dòng · VT1 tới 9.300.000 đ/m²
ĐX-072
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
ĐX-073
3 dòng · VT1 tới 8.600.000 đ/m²
ĐX-074
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
ĐX-075
3 dòng · VT1 tới 8.600.000 đ/m²
ĐX-076
3 dòng · VT1 tới 8.600.000 đ/m²
ĐX-077
3 dòng · VT1 tới 8.600.000 đ/m²
ĐX-078
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
ĐX-079
3 dòng · VT1 tới 8.600.000 đ/m²
ĐX-081
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
ĐX-082 (CÂY DẦU ĐÔI)
7 dòng · VT1 tới 10.900.000 đ/m²
ĐX-083
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
ĐX-084
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
ĐX-095
3 dòng · VT1 tới 8.600.000 đ/m²
ĐX-096
3 dòng · VT1 tới 8.600.000 đ/m²
ĐX-097
3 dòng · VT1 tới 8.600.000 đ/m²
ĐX-102
3 dòng · VT1 tới 8.600.000 đ/m²
ĐX-144
3 dòng · VT1 tới 8.600.000 đ/m²
ĐX-145
3 dòng · VT1 tới 8.600.000 đ/m²
HỒ VĂN CỐNG
3 dòng · VT1 tới 15.300.000 đ/m²
KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
3 dòng · VT1 tới 16.600.000 đ/m²
LÊ CHÍ DÂN
3 dòng · VT1 tới 11.300.000 đ/m²
LÊ VĂN TÁCH
3 dòng · VT1 tới 9.500.000 đ/m²
LÒ LU
3 dòng · VT1 tới 8.800.000 đ/m²
MỘT THẦY THỜ (ĐX-103)
3 dòng · VT1 tới 7.900.000 đ/m²
MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN
3 dòng · VT1 tới 20.300.000 đ/m²
NGUYỄN CHÍ THANH
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN CỪ
3 dòng · VT1 tới 12.200.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN LỘNG
3 dòng · VT1 tới 15.800.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN THÀNH (ĐT 741)
3 dòng · VT1 tới 29.300.000 đ/m²
PHAN ĐĂNG LƯU
6 dòng · VT1 tới 16.500.000 đ/m²
Phường Chánh Hiệp (Khu vực II)
7 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
THUỘC KCN SÓNG THẦN 3)
3 dòng · VT1 tới 12.970.000 đ/m²
TRẦN NGỌC LÊN
3 dòng · VT1 tới 18.800.000 đ/m²
TRUÔNG BỒNG BÔNG
3 dòng · VT1 tới 9.800.000 đ/m²
VÕ VĂN KIỆT (TẠO LỰC 6, TRỪ ĐẤT
3 dòng · VT1 tới 10.400.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Chánh Hiệp

Giá đất cao nhất tại Phường Chánh Hiệp là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Chánh Hiệp là 61.000.000 đồng/m², thấp nhất 800.000 đồng/m², trung vị 7.900.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Chánh Hiệp đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Chánh Hiệp xếp thứ 84 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Chánh Hiệp theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Chánh Hiệp được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Chánh Hiệp hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ