Bảng giá đất Phường Bình Phú, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Bình Phú, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Phường Bình Phú

115 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Bình Phú, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4
HẬU GIANGNGUYỄN VĂN LUÔNG → MŨI TÀUĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp72.200.00036.100.00028.880.00023.104.000
NGUYỄN VĂN LUÔNGHẬU GIANG → ĐƯỜNG SỐ 26Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp69.800.00034.900.00027.920.00022.336.000
ĐƯỜNG SỐ 5TRỌN ĐƯỜNGĐất ở68.900.00034.450.00027.560.00022.048.000
ĐƯỜNG SỐ 20TRỌN ĐƯỜNGĐất ở68.900.00034.450.00027.560.00022.048.000
BÌNH PHÚTRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ66.400.00033.200.00026.560.00021.248.000
ĐƯỜNG SỐ 44TRỌN ĐƯỜNGĐất ở66.100.00033.050.00026.440.00021.152.000
NGUYỄN VĂN LUÔNG (NGUYỄN NGỌC CUNG THEO BẢNG GIÁ ĐẤT 2014)LÝ CHIÊU HOÀNG → VÕ VĂN KIỆTĐất ở65.900.00032.950.00026.360.00021.088.000
ĐƯỜNG SỐ 26TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ65.800.00032.900.00026.320.00021.056.000
CHỢ LỚNTRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ65.800.00032.900.00026.320.00021.056.000
VÕ VĂN KIỆTCẦU LÒ GỐM → NGÃ TƯ VÕ VĂN KIỆT - AN DƯƠNG VƯƠNGĐất thương mại, dịch vụ64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
ĐƯỜNG VÀNH ĐAITRỌN ĐƯỜNGĐất ở64.600.00032.300.00025.840.00020.672.000
ĐƯỜNG SỐ 76TRỌN ĐƯỜNGĐất ở64.600.00032.300.00025.840.00020.672.000
ĐƯỜNG SỐ 74TRỌN ĐƯỜNGĐất ở64.600.00032.300.00025.840.00020.672.000
ĐƯỜNG SỐ 54TRỌN ĐƯỜNGĐất ở64.200.00032.100.00025.680.00020.544.000
ĐƯỜNG SỐ 52TRỌN ĐƯỜNGĐất ở64.200.00032.100.00025.680.00020.544.000
TRẦN VĂN KIỂU (ĐƯỜNG SỐ 11 KHU DÂN CƯ BÌNH PHÚ)HẬU GIANG → LÝ CHIÊU HOÀNGĐất thương mại, dịch vụ63.500.00031.750.00025.400.00020.320.000
ĐƯỜNG SỐ 23TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ63.500.00031.750.00025.400.00020.320.000
ĐƯỜNG SỐ 64TRỌN ĐƯỜNGĐất ở63.100.00031.550.00025.240.00020.192.000
ĐƯỜNG SỐ 35TRỌN ĐƯỜNGĐất ở63.100.00031.550.00025.240.00020.192.000
ĐƯỜNG SỐ 72 TRỌN ĐƯỜNGĐất ở62.700.00031.350.00025.080.00020.064.000
LÝ CHIÊU HOÀNGNGUYỄN VĂN LUÔNG → AN DƯƠNG VƯƠNGĐất thương mại, dịch vụ61.300.00030.650.00024.520.00019.616.000
TRẦN VĂN KIỂU (ĐƯỜNG SỐ 11 KHU DÂN CƯ BÌNH PHÚ)LÝ CHIÊU HOÀNG → VÀNH ĐAIĐất thương mại, dịch vụ58.900.00029.450.00023.560.00018.848.000
ĐƯỜNG SỐ 33TRỌN ĐƯỜNGĐất ở58.600.00029.300.00023.440.00018.752.000
ĐƯỜNG SỐ 42TRỌN ĐƯỜNGĐất ở58.300.00029.150.00023.320.00018.656.000
BÌNH PHÚTRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp56.900.00028.450.00022.760.00018.208.000
AN DƯƠNG VƯƠNGKINH DƯƠNG VƯƠNG → LÝ CHIÊU HOÀNGĐất thương mại, dịch vụ56.700.00028.350.00022.680.00018.144.000
NGUYỄN VĂN LUÔNGĐƯỜNG SỐ 26 → LÝ CHIÊU HOÀNGĐất thương mại, dịch vụ55.800.00027.900.00022.320.00017.856.000
ĐƯỜNG SỐ 17TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ54.400.00027.200.00021.760.00017.408.000
ĐƯỜNG SỐ 32TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ53.700.00026.850.00021.480.00017.184.000
LÝ CHIÊU HOÀNGNGUYỄN VĂN LUÔNG → AN DƯƠNG VƯƠNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp52.500.00026.250.00021.000.00016.800.000
AN DƯƠNG VƯƠNGLÝ CHIÊU HOÀNG → CẦU MỸ THUẬNĐất thương mại, dịch vụ51.000.00025.500.00020.400.00016.320.000
ĐƯỜNG SỐ 24TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ51.000.00025.500.00020.400.00016.320.000
TRẦN VĂN KIỂU (ĐƯỜNG SỐ 11 KHU DÂN CƯ BÌNH PHÚ)LÝ CHIÊU HOÀNG → VÀNH ĐAIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp50.500.00025.250.00020.200.00016.160.000
AN DƯƠNG VƯƠNGKINH DƯƠNG VƯƠNG → LÝ CHIÊU HOÀNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp48.600.00024.300.00019.440.00015.552.000
ĐƯỜNG SỐ 5TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ48.200.00024.100.00019.280.00015.424.000
ĐƯỜNG SỐ 20TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ48.200.00024.100.00019.280.00015.424.000
ĐƯỜNG SỐ 8TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ48.200.00024.100.00019.280.00015.424.000
NGUYỄN VĂN LUÔNGĐƯỜNG SỐ 26 → LÝ CHIÊU HOÀNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp47.800.00023.900.00019.120.00015.296.000
ĐƯỜNG SỐ 17TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp46.600.00023.300.00018.640.00014.912.000
ĐƯỜNG SỐ 44TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ46.300.00023.150.00018.520.00014.816.000
NGUYỄN VĂN LUÔNG (NGUYỄN NGỌC CUNG THEO BẢNG GIÁ ĐẤT 2014)LÝ CHIÊU HOÀNG → VÕ VĂN KIỆTĐất thương mại, dịch vụ46.100.00023.050.00018.440.00014.752.000
ĐƯỜNG SỐ 32TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp46.000.00023.000.00018.400.00014.720.000
ĐƯỜNG SỐ 76TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ45.200.00022.600.00018.080.00014.464.000
ĐƯỜNG SỐ 74TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ45.200.00022.600.00018.080.00014.464.000
ĐƯỜNG VÀNH ĐAITRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ45.200.00022.600.00018.080.00014.464.000
ĐƯỜNG SỐ 54TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ44.900.00022.450.00017.960.00014.368.000
ĐƯỜNG SỐ 52TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ44.900.00022.450.00017.960.00014.368.000
ĐƯỜNG SỐ 64TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ44.200.00022.100.00017.680.00014.144.000
ĐƯỜNG SỐ 35TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ44.200.00022.100.00017.680.00014.144.000
AN DƯƠNG VƯƠNGCẦU MỸ THUẬN → NGÃ TƯ VÕ VĂN KIỆT - AN DƯƠNG VƯƠNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp43.700.00021.850.00017.480.00013.984.000

Mặt bằng giá đất Phường Bình Phú

Giá VT1 cao nhất
150.600.000
đồng/m²
Trung vị VT1
54.400.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
960.000
đồng/m²
Số dòng giá
115
dòng
Số tuyến đường
32
tuyến
Số loại đất
11
loại

Tại Phường Bình Phú, giá VT2 bình quân bằng 52,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 47,9% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Bình Phú (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở36150.600.00058.300.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3690.400.00035.000.000
Đất thương mại, dịch vụ35105.400.00040.800.000
Đất chăn nuôi tập trung12.160.0002.160.000
Đất trồng cây lâu năm11.440.0001.440.000
Đất rừng sản xuất11.200.0001.200.000
Đất nuôi trồng thủy sản11.200.0001.200.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)11.200.0001.200.000
Đất rừng phòng hộ1960.000960.000
Đất rừng đặc dụng1960.000960.000
Đất làm muối1960.000960.000

Phường Bình Phú đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bình Phú đứng thứ 40 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Bình Phú

Mã bưu chính (zip code)
73122
Doanh nghiệp trên địa bàn
2.383 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bình Phú gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường 11Phường 10

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Bình Phú

31 tuyến đường tại Phường Bình Phú có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

AN DƯƠNG VƯƠNG
9 dòng · VT1 tới 81.000.000 đ/m²
BÌNH PHÚ
3 dòng · VT1 tới 94.800.000 đ/m²
CHỢ LỚN
3 dòng · VT1 tới 94.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ PHÚ LÂM D
3 dòng · VT1 tới 64.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 5
3 dòng · VT1 tới 68.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 8
3 dòng · VT1 tới 68.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 17
3 dòng · VT1 tới 77.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 20
3 dòng · VT1 tới 68.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 22
3 dòng · VT1 tới 72.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 23
3 dòng · VT1 tới 90.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 24
3 dòng · VT1 tới 72.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 26
3 dòng · VT1 tới 94.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 32
3 dòng · VT1 tới 76.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 33
3 dòng · VT1 tới 58.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 35
3 dòng · VT1 tới 63.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 42
3 dòng · VT1 tới 58.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 44
3 dòng · VT1 tới 66.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 52
3 dòng · VT1 tới 64.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 54
3 dòng · VT1 tới 64.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 64
3 dòng · VT1 tới 63.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 74
3 dòng · VT1 tới 64.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 76
3 dòng · VT1 tới 64.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SONG HÀNH
3 dòng · VT1 tới 72.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG VÀNH ĐAI
3 dòng · VT1 tới 64.600.000 đ/m²
HẬU GIANG
6 dòng · VT1 tới 150.600.000 đ/m²
LÝ CHIÊU HOÀNG
3 dòng · VT1 tới 87.500.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN LUÔNG
6 dòng · VT1 tới 116.300.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN LUÔNG (NGUYỄN NGỌC CUNG THEO BẢNG GIÁ ĐẤT 2014)
3 dòng · VT1 tới 65.900.000 đ/m²
Phường Bình Phú (Khu vực I)
8 dòng · VT1 tới 2.160.000 đ/m²
TRẦN VĂN KIỂU (ĐƯỜNG SỐ 11 KHU DÂN CƯ BÌNH PHÚ)
6 dòng · VT1 tới 90.700.000 đ/m²
VÕ VĂN KIỆT
3 dòng · VT1 tới 92.500.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Bình Phú

Giá đất cao nhất tại Phường Bình Phú là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Bình Phú là 150.600.000 đồng/m², thấp nhất 960.000 đồng/m², trung vị 54.400.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Bình Phú đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Bình Phú xếp thứ 40 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Bình Phú theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Bình Phú được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Bình Phú hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ