Đơn giá đất tuyến NGUYỄN VĂN LUÔNG thuộc Phường Bình Phú, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| HẬU GIANG → ĐƯỜNG SỐ 26 | Đất ở | 116.300.000 | 58.150.000 | 46.520.000 | 37.216.000 | — |
| HẬU GIANG → ĐƯỜNG SỐ 26 | Đất thương mại, dịch vụ | 81.400.000 | 40.700.000 | 32.560.000 | 26.048.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 26 → LÝ CHIÊU HOÀNG | Đất ở | 79.700.000 | 39.850.000 | 31.880.000 | 25.504.000 | — |
| HẬU GIANG → ĐƯỜNG SỐ 26 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 69.800.000 | 34.900.000 | 27.920.000 | 22.336.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 26 → LÝ CHIÊU HOÀNG | Đất thương mại, dịch vụ | 55.800.000 | 27.900.000 | 22.320.000 | 17.856.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 26 → LÝ CHIÊU HOÀNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 47.800.000 | 23.900.000 | 19.120.000 | 15.296.000 | — |
Tại tuyến NGUYỄN VĂN LUÔNG, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 116.300.000 | 79.700.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 81.400.000 | 55.800.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 69.800.000 | 47.800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, NGUYỄN VĂN LUÔNG đứng thứ 2 trên 31 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Bình Phú.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Bình Phú hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .