Đơn giá đất tại Phường Bình Phú, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
115 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG SỐ 33 TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 41.000.000 | 20.500.000 | 16.400.000 | 13.120.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 42 TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 40.800.000 | 20.400.000 | 16.320.000 | 13.056.000 | — |
| NGUYỄN VĂN LUÔNG (NGUYỄN NGỌC CUNG THEO BẢNG GIÁ ĐẤT 2014) LÝ CHIÊU HOÀNG → VÕ VĂN KIỆT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 39.500.000 | 19.750.000 | 15.800.000 | 12.640.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 74 TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 38.800.000 | 19.400.000 | 15.520.000 | 12.416.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 76 TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 38.800.000 | 19.400.000 | 15.520.000 | 12.416.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 54 TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 38.500.000 | 19.250.000 | 15.400.000 | 12.320.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 52 TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 38.500.000 | 19.250.000 | 15.400.000 | 12.320.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 72 TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 37.600.000 | 18.800.000 | 15.040.000 | 12.032.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 33 TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 35.200.000 | 17.600.000 | 14.080.000 | 11.264.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 42 TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 35.000.000 | 17.500.000 | 14.000.000 | 11.200.000 | — |
| Phường Bình Phú (Khu vực I) | Đất nuôi trồng thủy sản | 1.200.000 | 960.000 | 770.000 | — | — |
| Phường Bình Phú (Khu vực I) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1.200.000 | 960.000 | 770.000 | — | — |
| Phường Bình Phú (Khu vực I) | Đất rừng phòng hộ | 960.000 | 768.000 | 616.000 | — | — |
| Phường Bình Phú (Khu vực I) | Đất rừng đặc dụng | 960.000 | 768.000 | 616.000 | — | — |
| Phường Bình Phú (Khu vực I) | Đất làm muối | 960.000 | 768.000 | 616.000 | — | — |
Tại Phường Bình Phú, giá VT2 bình quân bằng 52,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 47,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 36 | 150.600.000 | 58.300.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 36 | 90.400.000 | 35.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 35 | 105.400.000 | 40.800.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 2.160.000 | 2.160.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.440.000 | 1.440.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 960.000 | 960.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 960.000 | 960.000 |
| Đất làm muối | 1 | 960.000 | 960.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bình Phú đứng thứ 40 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bình Phú gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
31 tuyến đường tại Phường Bình Phú có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .