Giá đất Đoạn đường, Xã Việt Khê

Đơn giá đất tuyến Đoạn đường thuộc Xã Việt Khê, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

18 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Đoạn đường

18 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Đoạn đường, Xã Việt Khê, Thành phố Hải Phòng 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Chợ chiều An Sơn → Cầu Ngọc (nhà ông Nguyễn Văn Hòa) Đất ở2.200.0001.700.0001.500.0001.200.000
Ngã 3 giao với đường từ đông Hải Phòng đi tây Hải Phòng → Hết thôn Ngọc Khê Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp875.000800.000750.000720.000
Ngã tư đường tỉnh 352 quán bà Chạc qua Vũ Lao → Lại Xuân 1 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp875.000800.000750.000720.000
Ngã ba đường tỉnh 352 Kỳ Sơn đi Lại Xuân 9 → Nhà ông Sáng thôn Kỳ Sơn 10 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp875.000800.000750.000720.000
Ngã tư đường tỉnh 352 quán bà Chạc qua Vũ Lao → Lại Xuân 1 Đất ở2.500.0001.800.0001.500.0001.300.000
Ngã ba đường tỉnh 352 Kỳ Sơn đi Lại Xuân 9 → Nhà ông Sáng thôn Kỳ Sơn 10 Đất ở2.500.0001.800.0001.500.0001.300.000
Ngã 3 giao với đường từ đông Hải Phòng đi tây Hải Phòng → Hết thôn Ngọc Khê Đất ở2.500.0001.800.0001.500.0001.300.000
Ngã ba đường tỉnh 352 qua nhà ông bà Miết Quy qua trường tiểu học Kỳ Sơn (thôn Kỳ Sơn 5) → Ngã tư trạm điện (thôn Kỳ Sơn 4) Đất ở2.200.0001.700.0001.500.0001.200.000
Cổng Làng Trại Sơn → Nhà văn hóa thôn An Sơn 6 Đất ở2.100.0001.600.0001.400.0001.200.000
Ngã 3 giao với đường từ đông Hải Phòng đi tây Hải Phòng → Hết thôn Ngọc Khê Đất thương mại, dịch vụ1.125.000810.000780.000750.000
Ngã tư đường tỉnh 352 quán bà Chạc qua Vũ Lao → Lại Xuân 1 Đất thương mại, dịch vụ1.125.000810.000780.000750.000
Ngã ba đường tỉnh 352 Kỳ Sơn đi Lại Xuân 9 → Nhà ông Sáng thôn Kỳ Sơn 10 Đất thương mại, dịch vụ1.125.000810.000780.000750.000
Chợ chiều An Sơn → Cầu Ngọc (nhà ông Nguyễn Văn Hòa) Đất thương mại, dịch vụ990.000810.000780.000750.000
Ngã ba đường tỉnh 352 qua nhà ông bà Miết Quy qua trường tiểu học Kỳ Sơn (thôn Kỳ Sơn 5) → Ngã tư trạm điện (thôn Kỳ Sơn 4) Đất thương mại, dịch vụ990.000810.000780.000750.000
Cổng Làng Trại Sơn → Nhà văn hóa thôn An Sơn 6 Đất thương mại, dịch vụ945.000810.000780.000750.000
Ngã ba đường tỉnh 352 qua nhà ông bà Miết Quy qua trường tiểu học Kỳ Sơn (thôn Kỳ Sơn 5) → Ngã tư trạm điện (thôn Kỳ Sơn 4) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp800.000760.000740.000720.000
Chợ chiều An Sơn → Cầu Ngọc (nhà ông Nguyễn Văn Hòa) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp800.000760.000740.000720.000
Cổng Làng Trại Sơn → Nhà văn hóa thôn An Sơn 6 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp800.000760.000740.000720.000

Mặt bằng giá tuyến Đoạn đường

Giá VT1 cao nhất
2.500.000
đồng/m²
Trung vị VT1
990.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
800.000
đồng/m²
Số dòng giá
18
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến Đoạn đường, giá VT2 bình quân bằng 81,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Đoạn đường (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở62.500.0002.100.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6875.000800.000
Đất thương mại, dịch vụ61.125.000945.000

Đoạn đường đứng thứ mấy trong Xã Việt Khê

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đoạn đường đứng thứ 9 trên 14 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Việt Khê.

Tra tiếp trong Xã Việt Khê và Thành phố Hải Phòng

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Việt Khê hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Đoạn đường

Giá đất đường Đoạn đường là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Hải Phòng áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Đoạn đường tại Xã Việt Khê có giá VT1 cao nhất 2.500.000 đồng/m² và thấp nhất 800.000 đồng/m², chia thành 18 dòng theo đoạn và loại đất.
Đoạn đường có phải tuyến đắt nhất Xã Việt Khê không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Đoạn đường đứng thứ 9 trên 14 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Việt Khê.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.