Giá đất Đường trục xã, Xã Tiên Minh

Đơn giá đất tuyến Đường trục xã thuộc Xã Tiên Minh, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

30 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Đường trục xã

30 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Đường trục xã, Xã Tiên Minh, Thành phố Hải Phòng 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường 212 → Đê Thái Bình Đất ở5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Cầu Lộ Đông → Cửa hàng mua bán HTX cũ Đất ở5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đình Đốc Hậu → Nghĩa trang liệt sỹ đi đền Gắm Đất ở5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đường 212 → Thôn Tự Tiên Đất ở5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Cầu Đông Quy → Quán Chó Đất ở5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Cầu Chợ Đông Quy → Đê sông Văn Úc Đất ở5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Cầu sắt Nêu → Nhà văn hóa thôn Nêu Đất ở5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Cầu Trung Mai → Kỳ Vỹ Thượng Đất ở5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Ngã tư Lật Dương → Kỳ Vỹ Hạ Đất ở5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Cầu chợ Chính Nghị → Đê Văn Úc Đất ở5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Cầu Chợ Đông Quy → Đê sông Văn Úc Đất thương mại, dịch vụ2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đường 212 → Đê Thái Bình Đất thương mại, dịch vụ2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Cầu Lộ Đông → Cửa hàng mua bán HTX cũ Đất thương mại, dịch vụ2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đình Đốc Hậu → Nghĩa trang liệt sỹ đi đền Gắm Đất thương mại, dịch vụ2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đường 212 → Thôn Tự Tiên Đất thương mại, dịch vụ2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Cầu Đông Quy → Quán Chó Đất thương mại, dịch vụ2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Cầu sắt Nêu → Nhà văn hóa thôn Nêu Đất thương mại, dịch vụ2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Cầu Trung Mai → Kỳ Vỹ Thượng Đất thương mại, dịch vụ2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Ngã tư Lật Dương → Kỳ Vỹ Hạ Đất thương mại, dịch vụ2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Cầu chợ Chính Nghị → Đê Văn Úc Đất thương mại, dịch vụ2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đường 212 → Đê Thái Bình Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.750.0001.050.000875.000720.000
Cầu Lộ Đông → Cửa hàng mua bán HTX cũ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.750.0001.050.000875.000720.000
Đình Đốc Hậu → Nghĩa trang liệt sỹ đi đền Gắm Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.750.0001.050.000875.000720.000
Đường 212 → Thôn Tự Tiên Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.750.0001.050.000875.000720.000
Cầu Đông Quy → Quán Chó Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.750.0001.050.000875.000720.000
Cầu Chợ Đông Quy → Đê sông Văn Úc Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.750.0001.050.000875.000720.000
Cầu sắt Nêu → Nhà văn hóa thôn Nêu Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.750.0001.050.000875.000720.000
Cầu Trung Mai → Kỳ Vỹ Thượng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.750.0001.050.000875.000720.000
Ngã tư Lật Dương → Kỳ Vỹ Hạ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.750.0001.050.000875.000720.000
Cầu chợ Chính Nghị → Đê Văn Úc Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.750.0001.050.000875.000720.000

Mặt bằng giá tuyến Đường trục xã

Giá VT1 cao nhất
5.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.250.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
1.750.000
đồng/m²
Số dòng giá
30
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến Đường trục xã, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Đường trục xã (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở105.000.0005.000.000
Đất thương mại, dịch vụ102.250.0002.250.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp101.750.0001.750.000

Đường trục xã đứng thứ mấy trong Xã Tiên Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường trục xã đứng thứ 6 trên 7 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Tiên Minh.

Tra tiếp trong Xã Tiên Minh và Thành phố Hải Phòng

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Tiên Minh hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Đường trục xã

Giá đất đường Đường trục xã là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Hải Phòng áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Đường trục xã tại Xã Tiên Minh có giá VT1 cao nhất 5.000.000 đồng/m² và thấp nhất 1.750.000 đồng/m², chia thành 30 dòng theo đoạn và loại đất.
Đường trục xã có phải tuyến đắt nhất Xã Tiên Minh không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Đường trục xã đứng thứ 6 trên 7 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Tiên Minh.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.