Bảng giá đất Xã Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng
Đơn giá đất tại Xã Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Kiến Thụy
425 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường 362Ngã tư Tắc Giang → Ngã tư bà Xoan thôn Xuân La | Đất ở | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Đường 361Giáp nhà nghỉ Diệp Anh → Ngã ba Bến xe | Đất ở | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Đường 363Ngã ba sau trường THPT Thụy Hương → Ngã tư chùa Quế Lâm | Đất ở | 28.000.000 | 16.800.000 | 14.000.000 | 11.200.000 |
| Đường 362Ngã tư bà Xoan thôn Xuân La → Địa phận thôn Quế Lâm | Đất ở | 28.000.000 | 16.800.000 | 14.000.000 | 11.200.000 |
| Đường 361Cầu Đen → Hết Nhà nghỉ Diệp Anh | Đất ở | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 |
| Đường trục thôn khu vực Núi ĐốiNgã ba Tượng đài Kim Sơn (thôn Cẩm Xuân) → Cống Xuất Khẩu | Đất ở | 16.000.000 | 9.600.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| Đường 405Cống bệnh viện → Ngã tư Tam Kiệt | Đất ở | 15.600.000 | 9.360.000 | 7.800.000 | 6.240.000 |
| Đường 363Cầu qua sông Đa Độ (giao với đường 361) → Cầu vượt qua đường cao tốc thôn Kim Đới 3 | Đất ở | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Đường 361Cống Mới → Giáp địa giới xã Kiến Minh | Đất ở | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Đường 405Ngã tư Tam Kiệt → Ngã tư chợ Văn Hòa | Đất ở | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Đường trục thôn khu vực Núi ĐốiĐường 362 (Ngã ba huyện đội cũ - Thôn Cẩm Xuân) → Văn Miếu Xuân La | Đất ở | 14.400.000 | 8.640.000 | 7.200.000 | 5.760.000 |
| Đường trục thôn khu vực Núi ĐốiCống Xuất Khẩu (thôn Cẩm Xuân) → Ngã ba bà Dìu | Đất ở | 13.600.000 | 8.160.000 | 6.800.000 | 5.440.000 |
| Đường 362Giáp xã Kiến Minh → Ngã ba Bến xe | Đất thương mại, dịch vụ | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Đường 362Ngã tư Tắc Giang → Ngã tư bà Xoan thôn Xuân La | Đất thương mại, dịch vụ | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Đường 361Giáp nhà nghỉ Diệp Anh → Ngã ba Bến xe | Đất thương mại, dịch vụ | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Đường trục xã khu vực Thụy HươngNgã tư giao đường 363 qua trường Tiểu học Thụy Hương → Giáp địa phận xã Nghi Dương | Đất ở | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Đường 407Ngã tư cách đường 362 về phía Xuân La 200 mét → Cống giáp nhà ông Như | Đất ở | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Đường trục thôn khu vực Núi ĐốiVăn Miếu (thôn Xuân La) → Ngã ba Trung tâm Y tế Kiến Thụy | Đất ở | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Đường trục thôn khu vực Núi ĐốiTrung tâm thương mại Núi Đối Plaza → Chi cục thuế (Đường 362) | Đất ở | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Đường 362Giáp xã Kiến Minh → Ngã ba Bến xe | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Đường 362Ngã tư Tắc Giang → Ngã tư bà Xoan thôn Xuân La | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Đường 361Giáp nhà nghỉ Diệp Anh → Ngã ba Bến xe | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Đường trục thôn khu vực Thanh SơnĐường nhánh từ đường 362 (Ngã ba Trạm xá, thôn Xuân La) → Hết Ngã ba nhà ông Lạng | Đất ở | 10.400.000 | 6.240.000 | 5.200.000 | 4.160.000 |
| Đường trục thôn khu vực Thanh SơnĐường nhánh từ đường 362 từ Ngã tư nhà bà Xoan (thôn Xuân La) → Ngã tư sau trường THCS Thanh Sơn | Đất ở | 10.400.000 | 6.240.000 | 5.200.000 | 4.160.000 |
| Đường trục thôn khu vực Thanh SơnĐường nhánh từ đường 362 (Ngã tư bà Loan, thôn Cẩm Xuân) → Ngã tư ông Bình (thôn Xuân La) | Đất ở | 10.400.000 | 6.240.000 | 5.200.000 | 4.160.000 |
| Đường trục thôn khu vực Thanh SơnĐường nhánh từ đường 362 (ngã tư nhà ông Nhữ, thôn Cẩm Hoàn) → Cống ông Dân | Đất ở | 9.600.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 3.840.000 |
| Đường trục thôn khu vực Thanh SơnĐường nhánh từ đường 362 (Ngã ba cửa nghĩa trang Liệt sỹ, thôn Cẩm La) → Ngã tư trường Mầm non | Đất ở | 9.600.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 3.840.000 |
| Đường trục thôn khu vực Thanh SơnĐường nhánh từ đường 362 (Ngã ba nhà ông Quân Thơ, thôn Cẩm La) → Ngã ba nhà ông Thốn | Đất ở | 9.600.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 3.840.000 |
| Đường trục thôn khu vực Núi ĐốiNgã tư Tắc Giang → Hết trung tâm thương mại Núi Đối Plaza | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đường 405Ngã ba nhà văn hóa xã qua cổng chợ Đối → Ngã ba trường THPT Kiến Thụy | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đường 405Cống Đối → Cống bệnh viện | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đường 363Cầu vượt qua đường cao tốc thôn Kim Đới 3 → Hết khu tái định cư thôn Kim Đới 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đường 363Ngã tư chùa Quế Lâm → Giáp địa giới xã Kiến Hưng | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đường 361Giáp địa phận Đại Đồng → Cầu Đen | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đường 361Ngã ba Bến xe → Cống Mới | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đường trục thôn khu vực Núi ĐốiĐường nhánh từ đường 362 (Ngã ba ngân hàng Nông nghiệp, thôn Cẩm Xuân) qua Ngã ba nhà ông Nhữ → Cống Xuất Khẩu | Đất ở | 8.800.000 | 5.280.000 | 4.400.000 | 3.520.000 |
| Đường trục xã khu vực Thụy HươngĐường nhánh từ đường 362 → Ngã tư giáp trường mầm non Thụy Hương | Đất ở | 8.800.000 | 5.280.000 | 4.400.000 | 3.520.000 |
| Khu đất đấu giá khu vực Thanh SơnKhu đất đấu giá vào mục đích đất ở tại khu Đồng Cửa, thôn Xuân La, xã Thanh Sơn | Đất ở | 8.800.000 | — | — | — |
| Đường trục thôn khu vực Thụy HươngĐường trục thôn Trà Phương (mặt cắt đường Bn=5m) | Đất ở | 8.800.000 | 5.280.000 | 4.400.000 | 3.520.000 |
| Đường 361Cầu Đen → Hết Nhà nghỉ Diệp Anh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 |
| Các khu đất tái định cư khu vực Thụy HươngKhu tái định cư Dự án đường sắt thôn Trà Phương, mặt cắt đường 9,0 mét | Đất ở | 8.000.000 | — | — | — |
| Khu đất đấu giá khu vực Hữu BằngKhu đất đấu giá thôn Kim Đới 1 | Đất ở | 8.000.000 | — | — | — |
| Đường trục thôn khu vực Thanh SơnNgã ba nhà ông Lạng (thôn Xuân La) → Ngã ba chùa Xuân La | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Đường trục thôn khu vực Thanh SơnNgã tư sau trường THCS Thanh Sơn (thôn Xuân La) → Ngã tư nhà bà Mến Hạ | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Đường trục thôn khu vực Núi ĐốiNhà ông Áp (trước cửa Trung tâm văn hóa xã) → Nhà ông Lịch (đường 405) | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Đường trục thôn khu vực Thanh SơnVen sông Đa Độ (thôn Cẩm Hoàn) từ Ngã ba cống Lò Gạch → Giáp địa giới xã Kiến Hưng | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Đường trục thôn khu vực Thanh SơnNgã tư ông Bình (Thôn Xuân La) → Ngã tư ông Lục | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Các khu đất tái định cư khu vực Hữu BằngKhu tái định cư Kim Đới 1 | Đất ở | 7.200.000 | — | — | — |
| Đường trục thôn khu vực Núi ĐốiNgã ba Tượng đài Kim Sơn (thôn Cẩm Xuân) → Cống Xuất Khẩu | Đất thương mại, dịch vụ | 7.200.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Đường 405Cống bệnh viện → Ngã tư Tam Kiệt | Đất thương mại, dịch vụ | 7.020.000 | 4.212.000 | 3.510.000 | 2.808.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Kiến Thụy
Tại Xã Kiến Thụy, giá VT2 bình quân bằng 60,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 150 | 13.500.000 | 1.350.000 |
| Đất ở | 140 | 30.000.000 | 3.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 135 | 10.500.000 | 1.050.000 |
Xã Kiến Thụy đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Kiến Thụy đứng thứ 52 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Hồ sơ hành chính Xã Kiến Thụy
- Mã bưu chính (zip code)
- 05124
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 318 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Kiến Thụy gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Kiến Thụy
23 tuyến đường tại Xã Kiến Thụy có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .
