Đơn giá đất tuyến Đường ngõ xóm thuộc Xã Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
95 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngõ nhà ông bà Luân Hồi (thôn Cẩm Hoàn) vào xóm | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | — |
| Ngõ từ cống Trạm Bơm (thôn Cẩm Hoàn) đến đường 407 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 | — |
| Nhà ông Minh Mý (thôn Cẩm Hoàn) qua đường trục thôn → Khu Đồng Xuân | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 | — |
| Nhà ông Hòa Ghi (thôn Cẩm Hoàn) → Ngã tư nhà bà Khời (đường 407) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 | — |
| Nhà ông Quỳ Nhội (thôn Cẩm Hoàn) → Nhà ông Thự | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 | — |
| Cống xuất khẩu (thôn Cẩm Xuân) → Ngã ba nhà bà Nga Luận (thôn Cẩm Hoàn) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 | — |
| Nhà ông Chuyên Đảm (thôn Cẩm Hoàn) → Ngã ba nhà ông Thảo | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 | — |
| Ngân hàng Chính sách (thôn Cẩm Xuân) → Ngã ba cổng trường THPT Nguyễn Huệ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 | — |
| Nhà ông Bào (thôn Xuân La) → Nhà bà Lan Uẩn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 | — |
| Ngã ba ao huyện đội cũ → Khu Đồng Mấn (sau trạm bơm) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 | — |
| Đường 405 (nhà ông Tuấn) → Khu Nghĩa trang thôn Thọ Xuân | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 | — |
| Đường 405 (nhà ông Tự) → Khu Mấn Cao | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 | — |
| Cống bệnh viện (thôn Thọ Xuân) → Trạm quản lý đường sông | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 | — |
| Trường Mầm non (thôn Xuân La) → Nhà văn hóa thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 | — |
| Nhà bà Sử (thôn Xuân La) → Nhà bà ông Hấn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Nhà ông Thành (thôn Xuân La) qua nhà ông Thiết Hiên → Đường quanh Núi Đối | Đất ở | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | — |
| Cống xuất khẩu (thôn Cẩm Xuân) → Ngã ba nhà bà Nga Luận (thôn Cẩm Hoàn) | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| Nhà ông Chuyên Đảm (thôn Cẩm Hoàn) → Ngã ba nhà ông Thảo | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| Ngân hàng Chính sách (thôn Cẩm Xuân) → Ngã ba cổng trường THPT Nguyễn Huệ | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| Nhà ông Bào (thôn Xuân La) → Nhà bà Lan Uẩn | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| Nhà ông Bẻm (thôn Xuân La) → Nhà ông Khuê | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| Nhà ông Tế (thôn Xuân La) → Ngã ba nhà bà Bẩy Luynh | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| Nhà ông Chế Bội (thôn Xuân La) → Nhà ông Dược | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| Cống ông Điền (thôn Cẩm La) → Hết bà Nhớn | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Lợi (thôn Cẩm La) → Nhà ông Khiết | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| Ngõ từ cống Trạm Bơm (thôn Cẩm Hoàn) đến đường 407 | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| Nhà ông Minh Mý (thôn Cẩm Hoàn) qua đường trục thôn → Khu Đồng Xuân | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| Nhà ông Hòa Ghi (thôn Cẩm Hoàn) → Ngã tư nhà bà Khời (đường 407) | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| Nhà ông Quỳ Nhội (thôn Cẩm Hoàn) → Nhà ông Thự | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| Trường Mầm non (thôn Xuân La) → Nhà văn hóa thôn | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| Nhà ông Cảnh Dáng (thôn Xuân La) qua nhà ông Vận → Nhà bà Thể | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| Nhà ông Hiền Chung (thôn Xuân La) → Hết sân bóng thôn | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| Chi Cục thuế (thôn Hồ Sen) → Sau Trung tâm giáo dục thường xuyên | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| Nhà bà Chi Tạo (thôn Xuân La) → Mương nổi | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| Nhà bà Mỏng Đoan (thôn Xuân La) → Mương nổi | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| Nhà ông Thất (thôn Xuân La) qua nhà ông Huân → Mương nổi | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| Ngã ba ao huyện đội cũ → Khu Đồng Mấn (sau trạm bơm) | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| Đường 405 (nhà ông Tuấn) → Khu Nghĩa trang thôn Thọ Xuân | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| Đường 405 (nhà ông Tự) → Khu Mấn Cao | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| Cống bệnh viện (thôn Thọ Xuân) → Trạm quản lý đường sông | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| Nhà ông Can (thôn Cẩm La) → Nhà bà Tuyết | Đất ở | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | — |
| Nhà ông Tấn (thôn Cẩm La) → Nhà ông Tiếp | Đất ở | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | — |
| Nhà bà Sử (thôn Xuân La) → Nhà bà ông Hấn | Đất ở | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | — |
| Nhà ông Thành (thôn Xuân La) qua nhà ông Thiết Hiên → Đường quanh Núi Đối | Đất thương mại, dịch vụ | 2.160.000 | 1.300.000 | 1.080.000 | 860.000 | — |
| Nhà ông Bẻm (thôn Xuân La) → Nhà ông Khuê | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 | — |
| Nhà ông Tế (thôn Xuân La) → Ngã ba nhà bà Bẩy Luynh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 | — |
| Nhà ông Chế Bội (thôn Xuân La) → Nhà ông Dược | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 | — |
| Cống ông Điền (thôn Cẩm La) → Hết bà Nhớn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 | — |
| Nhà ông Cảnh Dáng (thôn Xuân La) qua nhà ông Vận → Nhà bà Thể | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 | — |
| Nhà ông Hiền Chung (thôn Xuân La) → Hết sân bóng thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Lợi (thôn Cẩm La) → Nhà ông Khiết | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 | — |
| Chi Cục thuế (thôn Hồ Sen) → Sau Trung tâm giáo dục thường xuyên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 | — |
| Nhà bà Chi Tạo (thôn Xuân La) → Mương nổi | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 | — |
| Nhà bà Mỏng Đoan (thôn Xuân La) → Mương nổi | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 | — |
| Nhà ông Thất (thôn Xuân La) qua nhà ông Huân → Mương nổi | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 | — |
| Nhà ông Thành (thôn Xuân La) qua nhà ông Thiết Hiên → Đường quanh Núi Đối | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.010.000 | 840.000 | 720.000 | — |
| Cống ông Dân (thôn Cẩm Hoàn) → Cống ông Đằng (đường 407) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.575.000 | 945.000 | 790.000 | 750.000 | — |
| Ngõ nhà ông Thương (thôn Cẩm Hoàn) vào xóm nhà ông | Đất thương mại, dịch vụ | 1.575.000 | 945.000 | 790.000 | 750.000 | — |
| Nhà bà Sim (xóm 3 thôn Cẩm La) → Nhà ông Hiển | Đất thương mại, dịch vụ | 1.575.000 | 945.000 | 790.000 | 750.000 | — |
| Nhà ông Vận (thôn Xuân La) → Nhà bà Ngoa | Đất thương mại, dịch vụ | 1.575.000 | 945.000 | 790.000 | 750.000 | — |
| Nhà bà Luyn Thảo (thôn Xuân La) qua nhà bà Toan → Nhà ông Nghịch | Đất thương mại, dịch vụ | 1.575.000 | 945.000 | 790.000 | 750.000 | — |
| Nhà bà Sử (thôn Xuân La) → Nhà bà ông Hấn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.440.000 | 860.000 | 780.000 | 750.000 | — |
| Nhà ông Can (thôn Cẩm La) → Nhà bà Tuyết | Đất thương mại, dịch vụ | 1.440.000 | 860.000 | 780.000 | 750.000 | — |
| Nhà ông Tấn (thôn Cẩm La) → Nhà ông Tiếp | Đất thương mại, dịch vụ | 1.440.000 | 860.000 | 780.000 | 750.000 | — |
| Nhà ông Hiền Chung (thôn Xuân La) → Hết sân bóng thôn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Cống xuất khẩu (thôn Cẩm Xuân) → Ngã ba nhà bà Nga Luận (thôn Cẩm Hoàn) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Nhà ông Bào (thôn Xuân La) → Nhà bà Lan Uẩn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Nhà ông Bẻm (thôn Xuân La) → Nhà ông Khuê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Nhà ông Tế (thôn Xuân La) → Ngã ba nhà bà Bẩy Luynh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Nhà ông Chế Bội (thôn Xuân La) → Nhà ông Dược | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Cống ông Điền (thôn Cẩm La) → Hết bà Nhớn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Lợi (thôn Cẩm La) → Nhà ông Khiết | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Ngõ từ cống Trạm Bơm (thôn Cẩm Hoàn) đến đường 407 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Nhà ông Minh Mý (thôn Cẩm Hoàn) qua đường trục thôn → Khu Đồng Xuân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Nhà ông Hòa Ghi (thôn Cẩm Hoàn) → Ngã tư nhà bà Khời (đường 407) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Nhà ông Quỳ Nhội (thôn Cẩm Hoàn) → Nhà ông Thự | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Trường Mầm non (thôn Xuân La) → Nhà văn hóa thôn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Chi Cục thuế (thôn Hồ Sen) → Sau Trung tâm giáo dục thường xuyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Nhà bà Chi Tạo (thôn Xuân La) → Mương nổi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Nhà bà Mỏng Đoan (thôn Xuân La) → Mương nổi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Nhà ông Thất (thôn Xuân La) qua nhà ông Huân → Mương nổi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Nhà ông Cảnh Dáng (thôn Xuân La) qua nhà ông Vận → Nhà bà Thể | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Khu Cây Vông → Hết khu xóm trại thôn Cẩm La | Đất thương mại, dịch vụ | 1.350.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 | — |
| Ngõ nhà ông bà Luân Hồi (thôn Cẩm Hoàn) vào xóm | Đất thương mại, dịch vụ | 1.350.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Thắn (thôn Cẩm Hoàn) vào ngõ ông Khác và qua nhà bà Bằng → Đường thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.350.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 | — |
| Ngã ba nhà bà Bở (thôn Cẩm La) → Hết nhà bà Sóng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.350.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 | — |
| Nhà ông Vận (thôn Xuân La) → Nhà bà Ngoa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.225.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Nhà bà Sim (xóm 3 thôn Cẩm La) → Nhà ông Hiển | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.225.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Cống ông Dân (thôn Cẩm Hoàn) → Cống ông Đằng (đường 407) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.225.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Ngõ nhà ông Thương (thôn Cẩm Hoàn) vào xóm nhà ông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.225.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Nhà bà Luyn Thảo (thôn Xuân La) qua nhà bà Toan → Nhà ông Nghịch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.225.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Ngõ nhà ông bà Luân Hồi (thôn Cẩm Hoàn) vào xóm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Thắn (thôn Cẩm Hoàn) vào ngõ ông Khác và qua nhà bà Bằng → Đường thôn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Khu Cây Vông → Hết khu xóm trại thôn Cẩm La | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Ngã ba nhà bà Bở (thôn Cẩm La) → Hết nhà bà Sóng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 | — |
Tại tuyến Đường ngõ xóm, giá VT2 bình quân bằng 61,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 38,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 37 | 2.160.000 | 1.350.000 |
| Đất ở | 29 | 4.800.000 | 3.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 29 | 1.680.000 | 1.050.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường ngõ xóm đứng thứ 20 trên 23 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Kiến Thụy.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Kiến Thụy hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .