Giá đất Đường 401, Xã Kiến Minh

Đơn giá đất tuyến Đường 401 thuộc Xã Kiến Minh, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

15 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Đường 401

15 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Đường 401, Xã Kiến Minh, Thành phố Hải Phòng 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Giáp địa phận Đại Đồng (nay là xã Kiến Minh) → Đường 361 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.800.0001.680.0001.400.0001.120.000
Giáp địa phận Đông Phương (nay là xã Kiến Minh) → Hết khu dân cư Đức Phong Đất ở10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Cống Hương, phường Hưng Đạo → Giáp địa phận Đại Đồng (nay là xã Kiến Minh) Đất ở10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Đường 362 → Cầu ông Áng, thôn Vũ Vị Đất ở10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Ngã tư gốc đa Thọ Linh → Đường 362 Đất ở10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Giáp địa phận Đại Đồng (nay là xã Kiến Minh) → Đường 361 Đất ở8.000.0004.800.0004.000.0003.200.000
Đường 362 → Cầu ông Áng, thôn Vũ Vị Đất thương mại, dịch vụ4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Ngã tư gốc đa Thọ Linh → Đường 362 Đất thương mại, dịch vụ4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Giáp địa phận Đông Phương (nay là xã Kiến Minh) → Hết khu dân cư Đức Phong Đất thương mại, dịch vụ4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Cống Hương, phường Hưng Đạo → Giáp địa phận Đại Đồng (nay là xã Kiến Minh) Đất thương mại, dịch vụ4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Giáp địa phận Đại Đồng (nay là xã Kiến Minh) → Đường 361 Đất thương mại, dịch vụ3.600.0002.160.0001.800.0001.440.000
Ngã tư gốc đa Thọ Linh → Đường 362 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Giáp địa phận Đông Phương (nay là xã Kiến Minh) → Hết khu dân cư Đức Phong Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Cống Hương, phường Hưng Đạo → Giáp địa phận Đại Đồng (nay là xã Kiến Minh) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Đường 362 → Cầu ông Áng, thôn Vũ Vị Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000

Mặt bằng giá tuyến Đường 401

Giá VT1 cao nhất
10.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
4.500.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
2.800.000
đồng/m²
Số dòng giá
15
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến Đường 401, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Đường 401 (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp53.500.0002.800.000
Đất ở510.000.0008.000.000
Đất thương mại, dịch vụ54.500.0003.600.000

Đường 401 đứng thứ mấy trong Xã Kiến Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường 401 đứng thứ 8 trên 15 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Kiến Minh.

Tra tiếp trong Xã Kiến Minh và Thành phố Hải Phòng

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Kiến Minh hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Đường 401

Giá đất đường Đường 401 là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Hải Phòng áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Đường 401 tại Xã Kiến Minh có giá VT1 cao nhất 10.000.000 đồng/m² và thấp nhất 2.800.000 đồng/m², chia thành 15 dòng theo đoạn và loại đất.
Đường 401 có phải tuyến đắt nhất Xã Kiến Minh không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Đường 401 đứng thứ 8 trên 15 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Kiến Minh.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.