Bảng giá đất Phường Tân Hưng, Thành phố Hải Phòng
Đơn giá đất tại Phường Tân Hưng, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Tân Hưng
412 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Đổng ChiĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 9.800.000 | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 |
| Hàm NghiNguyễn Bỉnh Khiêm → Lương Thế Vinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.675.000 | 4.838.000 | 3.900.000 | 3.120.000 |
| Phạm Công BânĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.675.000 | 4.838.000 | 3.900.000 | 3.120.000 |
| Đại lộ Võ Văn Kiệt (đoạn qua phường Tân Hưng cũ)Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 9.450.000 | 6.300.000 | 3.500.000 | 2.450.000 |
| Đại lộ Võ Văn Kiệt (đoạn qua xã Ngọc Sơn cũ)Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 9.450.000 | 6.300.000 | 3.500.000 | 2.450.000 |
| Phạm Xuân HuânNguyễn Bỉnh Khiêm → Lương Thế Vinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.350.000 | 4.250.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đường trục chính của Thôn Phạm Xã (xã Ngọc Sơn cũ) Đường 391 → Ngã ba Đình Phạm Xá | Đất ở | 9.200.000 | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Đường trục chính của tổ dân phố Ngọc Lặc (xã Ngọc Sơn cũ)Cống mới đường 391 → Miếu Ngọc Lặc | Đất ở | 9.200.000 | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Đường trục chính của tổ dân phố Ngọc Lặc (xã Ngọc Sơn cũ)Đường 391 → Ngã ba Đình Ngọc Lặc | Đất ở | 9.200.000 | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Bùi Việnđầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 8.820.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Lê Anh Xuân đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 8.820.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Trần Hữu Tướcđầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 8.820.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Xuân Quỳnhđầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 8.820.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Văn Caođầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 8.820.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Lưu Quang Vũđầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 8.820.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Vũ Tông PhanĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 8.820.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Nguyễn Văn NgọcĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 8.820.000 | 4.200.000 | 1.925.000 | 1.540.000 |
| Mạc Hiển TíchĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 8.820.000 | 4.200.000 | 1.925.000 | 1.540.000 |
| Đỗ NhuậnĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 8.820.000 | 4.200.000 | 1.925.000 | 1.540.000 |
| Đào Duy AnhĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 8.820.000 | 4.200.000 | 1.925.000 | 1.540.000 |
| Đặng Huyền ThôngĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 8.820.000 | 4.200.000 | 1.925.000 | 1.540.000 |
| Đường nhánh còn lại Khu đô thị phía Đông (Đông Nam cầu Hải Tân)Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 8.575.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Đường nhánh còn lại Khu đô thị phía Đông (Đông Nam cầu Hải Tân)Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 8.575.000 | 3.675.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Lý Tự TrọngĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 8.575.000 | 4.200.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Phạm Thọ KhảoĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 8.505.000 | 4.025.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Lương Đình CủaĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 8.505.000 | 4.025.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Ngô HoánĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.250.000 | 3.750.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Ngô BệĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.250.000 | 3.750.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Yết KiêuLối vào UBND phường Hải Tân → Vũ Khâm Lân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.125.000 | 4.250.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Lê Quý ĐônĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 7.875.000 | 3.850.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Bá LiễuĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 7.875.000 | 3.850.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Chương DươngBãi quay xe → Đường khu dân cư Kim Lai | Đất thương mại, dịch vụ | 7.875.000 | 3.850.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Yết KiêuVũ Khâm Lân → Cống Câu | Đất thương mại, dịch vụ | 7.700.000 | 3.570.000 | 1.890.000 | 1.512.000 |
| Cao Bá QuátĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.700.000 | 3.750.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Vũ ThạnhĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.500.000 | 3.750.000 | 1.875.000 | 1.500.000 |
| Lê Đình VũĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.500.000 | 3.750.000 | 1.875.000 | 1.500.000 |
| Nguyễn Tuấn TrìnhĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.500.000 | 3.750.000 | 1.875.000 | 1.500.000 |
| Nguyễn Mại Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.500.000 | 3.750.000 | 1.875.000 | 1.500.000 |
| Trần Sùng Dĩnh Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.500.000 | 3.750.000 | 1.875.000 | 1.500.000 |
| Trần Nhật DuậtĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.500.000 | 3.750.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Đường khu dân cư trong phố Thương mại chợ Hải TânĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.500.000 | 3.750.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Lương Như HộcCống Đọ → Hết trụ sở Đảng ủy phường Tân Hưng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.500.000 | 4.063.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Tô Hiến ThànhĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.500.000 | 2.750.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Nguyễn Bỉnh KhiêmHàm Nghi → Đinh Tiên Hoàng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.150.000 | 3.250.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Nguyễn Bỉnh KhiêmPhạm Xuân Huân → Lương Thế Vinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.150.000 | 3.250.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Thiện NhânĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.150.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Thiện KhánhĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.150.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Phạm Lệnh CôngĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.150.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đào Duy TừĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.150.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Dương TốnĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.150.000 | 3.250.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Tân Hưng
Tại Phường Tân Hưng, giá VT2 bình quân bằng 48,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 51,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 141 | 74.000.000 | 6.500.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 140 | 18.500.000 | 1.625.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 131 | 25.900.000 | 2.275.000 |
Phường Tân Hưng đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân Hưng đứng thứ 14 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Hồ sơ hành chính Phường Tân Hưng
- Mã bưu chính (zip code)
- 03120
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 998 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân Hưng gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Tân Hưng
115 tuyến đường tại Phường Tân Hưng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .
