Đơn giá đất tại Phường Tân Hưng, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
412 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phúc Liễu Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.375.000 | 1.625.000 | 1.000.000 | 850.000 | — |
| Thanh Liễu Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.375.000 | 1.625.000 | 1.000.000 | 850.000 | — |
| Đường trục chính của các khu dân cư Khuê Liễu, Khuê Chiền (đoạn từ đường Lương Như Hộc đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 18; đoạn từ đường Lương Như Hộc qua nhà Văn hóa khu Khuê Liễu, nhà Văn hóa khu Khuê Chiền đến thửa đất số 133, tờ bản đồ số 20 và đoạn từ đường Lương Như Hộc đến nhà trẻ khu Khuê Liễu) và đoạn từ phố Thanh Liễu đến địa giới phường Thạch Khôi thuộc phường Tân Hưng Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.375.000 | 1.625.000 | 1.000.000 | 850.000 | — |
| Đường còn lại trong khu Đông Quan (đoạn từ thửa số 84, tờ bản đồ số 56 đến thửa số 60, tờ bản đồ số 55) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.625.000 | 1.375.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Bảo Thái Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.625.000 | 1.375.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Cương Xá Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.625.000 | 1.375.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Đông Quan Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.625.000 | 1.375.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Đường trục chính của Thôn Phạm Xã (xã Ngọc Sơn cũ) Đường 391 → Ngã ba Đình Phạm Xá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.375.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Đường trục chính của tổ dân phố Ngọc Lặc (xã Ngọc Sơn cũ) Cống mới đường 391 → Miếu Ngọc Lặc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.375.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Đường trục chính của tổ dân phố Ngọc Lặc (xã Ngọc Sơn cũ) Đường 391 → Ngã ba Đình Ngọc Lặc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.375.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Đường trục chính của của Thôn Mỹ Xá (xã Ngọc Sơn cũ) Cổng chào → Ngã ba Ao Đình Mỹ Xá | Đất thương mại, dịch vụ | 2.275.000 | 1.505.000 | 920.000 | 865.000 | — |
| Đường trục chính của của Thôn Mỹ Xá (xã Ngọc Sơn cũ) Cổng chào → Ngã ba Ao Đình Mỹ Xá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.625.000 | 1.075.000 | 900.000 | 850.000 | — |
Tại Phường Tân Hưng, giá VT2 bình quân bằng 48,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 51,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 141 | 74.000.000 | 6.500.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 140 | 18.500.000 | 1.625.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 131 | 25.900.000 | 2.275.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân Hưng đứng thứ 14 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân Hưng gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
115 tuyến đường tại Phường Tân Hưng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .