Bảng giá đất Phường Nam Đồ Sơn, Thành phố Hải Phòng

Đơn giá đất tại Phường Nam Đồ Sơn, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Phường Nam Đồ Sơn

154 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Nam Đồ Sơn, Thành phố Hải Phòng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4
Đường Trung NghĩaHết nhà bà Thạo → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.600.0003.360.0002.800.0002.240.000
Đường Đức ThắngCống ông Ngư (phường Minh Đức cũ) → Nhà ông Thỉnh (phường Hợp Đức cũ)Đất thương mại, dịch vụ5.400.0003.240.0002.700.0002.160.000
Đường trục phườngCống ông Tạt → Cống Ngã ba đường Trung Nghĩa (Cống ông Thê)Đất thương mại, dịch vụ5.400.0003.240.0002.700.0002.160.000
Tuyến 2 đường 353Hết nhà ông Hùng Mái → Nhà ông ViễnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Tuyến 2 đường 353Nhà số 01 (đường Hợp Đức) → Nhà ông Hùng MáiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Đường trục TDP Quyết TiếnCống nhà ông Tư → Giáp phường Dương KinhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Đường Minh TiếnNgã ba đường Minh Tiến - Bình Minh → Đường 403Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Đường Trần Minh ThắngNgã ba Đường Phạm Văn Đồng - chợ Quý Kim (Số nhà 1572) → Số nhà 75Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Đường Bình MinhBưu điện phường Hợp Đức → Cống Sông Sàng (Giáp thôn Kính Trực xã Kiến Hải)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Đường trục phườngCống ông Tạt → Cống ông Cừ (Tiếp giáp phường Minh Đức cũ)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.900.0002.940.0002.450.0001.960.000
Đường trục phườngCống Nghĩa trang Liệt Sỹ → Giáp thôn Lão Phú, xã Kiến HảiĐất thương mại, dịch vụ4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Đường trục phườngĐường Đại Thắng (nhà ông Nguyễn Liên Phương) → Nhà ông Hoàng Đình LưuĐất ở4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Đường trục phườngNhà bà Phẩm (đường Bàng La) → Mương số 1Đất ở4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Đường trục phườngNhà ông Nghiệm (đường Bàng La) → Mương số 1Đất ở4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Đường trục phườngTrường Tiểu học Bàng La → Cầu Đồng TiếnĐất ở4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Đường trục TDP Nghĩa Phương Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ4.050.0002.430.0002.025.0001.620.000
Đường trục phườngHết cống ông Thành → Giáp đường 403Đất thương mại, dịch vụ4.050.0002.430.0002.025.0001.620.000
Đường trục phườngCống ông Cừ → Cống ông ThànhĐất thương mại, dịch vụ4.050.0002.430.0002.025.0001.620.000
Đường trục TDP Quang TrungNhà ông Chanh → Nhà bà HuậnĐất thương mại, dịch vụ3.600.0002.160.0001.800.0001.440.000
Đường trục TDP Quang TrungCống ông Hùng → Tiếp giáp đường ven biểnĐất thương mại, dịch vụ3.600.0002.160.0001.800.0001.440.000
Đường trục TDP Nghĩa SơnĐường 403 → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ3.600.0002.160.0001.800.0001.440.000
Đường trục phườngNgã tư Cầu Gù → Nghĩa trang Điện BiênĐất ở3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại không có trong bảng giá trên có mặt cắt nhỏ hơn 2mĐầu đường → Cuối đườngĐất ở3.300.000———
Đường trục TDP Quang TrungNhà ông Chanh → Nhà bà HuậnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.800.0001.680.0001.400.0001.120.000
Đường trục TDP Quang TrungCống ông Hùng → Tiếp giáp đường ven biểnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.800.0001.680.0001.400.0001.120.000
Đường trục TDP Nghĩa SơnĐường 403 → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.800.0001.680.0001.400.0001.120.000
Phố Nguyễn Văn Thức Ngã tư Bưu điện qua Ngã ba nhà bà Lựu → Cổng làng văn hóa Tiểu BàngĐất thương mại, dịch vụ2.700.0001.620.0001.350.0001.080.000
Đường trục phườngNgã ba đường Bàng La (Nhà ông Phượng) → Nhà ông ThụyĐất thương mại, dịch vụ2.700.0001.620.0001.350.0001.080.000
Đường trục phườngNgã tư Bưu điện → Chợ Đại ThắngĐất thương mại, dịch vụ2.700.0001.620.0001.350.0001.080.000
Phố Đại BàngCầu Gù → Ngã ba đập Mộng GiườngĐất thương mại, dịch vụ2.700.0001.620.0001.350.0001.080.000
Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại không có trong bảng giá trên có mặt cắt lớn hơn 4m Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ2.700.000———
Đường Ấp BắcNgã ba Trường tiểu học Bàng La → Đê biển IIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.520.0001.512.0001.260.0001.008.000
Đường trục phườngNgã tư Cầu Gù → Cống MuốiĐất thương mại, dịch vụ2.475.0001.485.0001.238.000990.000
Đường Đại Thắng Ngã ba nhà bà Lựu (Nhà bà Trà số nhà 27) → Đê biển IIĐất thương mại, dịch vụ2.475.0001.485.0001.238.000990.000
Đường trục phườngĐường Bàng La → Nhà ông Nam (TDP số 6)Đất thương mại, dịch vụ2.475.0001.485.0001.238.000990.000
Phố Biên Hòa Số nhà 204 đường Bàng La → Ngã ba đi đập Mộng GiườngĐất thương mại, dịch vụ2.475.0001.485.0001.238.000990.000
Đường Đại Phong Đường Bàng La (nhà ông Ngọc) → Đê biển IIĐất thương mại, dịch vụ2.430.0001.458.0001.215.000972.000
Phố Trung Hòa Số nhà 186 Đại Thắng → Số nhà 67 Đại PhongĐất thương mại, dịch vụ2.430.0001.458.0001.215.000972.000
Phố Bàng Đông Đường Bàng La → Phố Đại BàngĐất thương mại, dịch vụ2.430.0001.458.0001.215.000972.000
Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại không có trong bảng giá trên có mặt cắt 2m - 4m Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ2.250.000———
Đường công vụ đê biển II Đường Đại Thắng (Dốc ông Thiện) → Đường Đại Phong (Cống Đại Phong)Đất thương mại, dịch vụ2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đường trục phườngSố nhà 60 đường Bàng La → Đập Mộng GiườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.205.0001.300.0001.100.000900.000
Đường trục phườngNgã ba đường Bàng La (Nhà ông Phượng) → Nhà ông ThụyĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.100.0001.260.0001.050.000850.000
Đường trục phườngNgã tư Bưu điện → Chợ Đại ThắngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.100.0001.260.0001.050.000850.000
Phố Đại BàngCầu Gù → Ngã ba đập Mộng GiườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.100.0001.300.0001.100.000900.000
Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại không có trong bảng giá trên có mặt cắt 2m - 4m Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.750.000———
Đường công vụ đê biển II Đường Đại Thắng (Dốc ông Thiện) → Đường Đại Phong (Cống Đại Phong)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.750.0001.150.000950.000850.000
Đường trục phườngNgã tư Cầu Gù → Nghĩa trang Điện BiênĐất thương mại, dịch vụ1.700.0001.400.0001.200.000950.000
Đường trục phườngĐường Đại Thắng (nhà ông Nguyễn Liên Phương) → Nhà ông Hoàng Đình LưuĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.575.0001.100.000950.000850.000
Đường trục phườngNhà bà Phẩm (đường Bàng La) → Mương số 1Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.575.0001.100.000950.000850.000

Mặt bằng giá đất Phường Nam Đồ Sơn

Giá VT1 cao nhất
30.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
5.600.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
1.155.000
đồng/m²
Số dòng giá
154
dòng
Số tuyến đường
34
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Phường Nam Đồ Sơn, giá VT2 bình quân bằng 60,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Nam Đồ Sơn (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ5713.500.0001.485.000
Đất ở5230.000.0003.300.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4510.500.0001.155.000

Phường Nam Đồ Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Nam Đồ Sơn đứng thứ 50 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.

Hồ sơ hành chính Phường Nam Đồ Sơn

Mã bưu chính (zip code)
05013
Doanh nghiệp trên địa bàn
363 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Nam Đồ Sơn gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Minh ĐứcPhường Bàng LaPhường Hợp Đức

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Nam Đồ Sơn

24 tuyến đường tại Phường Nam Đồ Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại không có trong bảng giá trên có mặt cắt nhỏ hơn 2m
3 dòng · VT1 tới 3.300.000 đ/m²
Đường 403
5 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Đường Ấp Bắc
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
Đường Bàng La
3 dòng · VT1 tới 16.000.000 đ/m²
Đường Bình Minh
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Đường Đức Hậu
3 dòng · VT1 tới 11.000.000 đ/m²
Đường Đức Thắng
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đường Hợp Đức
6 dòng · VT1 tới 27.000.000 đ/m²
Đường Minh Tiến
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Đường Nghĩa Phương
6 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)
6 dòng · VT1 tới 28.000.000 đ/m²
Đường Phạm Văn Đồng
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Đường phía Tây
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Đường Quý Kim
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đường Thượng Đức
6 dòng · VT1 tới 22.000.000 đ/m²
Đường Trần Minh Thắng
6 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Đường trục phường
39 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
Đường trục TDP Nghĩa Sơn
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đường trục TDP Quang Trung
6 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đường trục TDP Quyết Tiến
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Đường Trung Nghĩa
6 dòng · VT1 tới 22.000.000 đ/m²
Đường ven biển
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Phố Đại Bàng
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Tuyến 2 đường 353
6 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Nam Đồ Sơn

Giá đất cao nhất tại Phường Nam Đồ Sơn là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Nam Đồ Sơn là 30.000.000 đồng/m², thấp nhất 1.155.000 đồng/m², trung vị 5.600.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Nam Đồ Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng?
Phường Nam Đồ Sơn xếp thứ 50 trên tổng số 116 xã, phường của Thành phố Hải Phòng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Nam Đồ Sơn theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Nam Đồ Sơn được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Nam Đồ Sơn hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ