Đơn giá đất tuyến Đường 403 thuộc Phường Nam Đồ Sơn, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
5 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngã ba Đồng Nẻo → Cống than (nhà ông Kế) | Đất ở | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | — |
| Cống than (nhà ông Kế) → Cống Sông Sàng (giáp xã Kiến Hải) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | — |
| Ngã ba Đồng Nẻo → Cống than (nhà ông Kế) | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | — |
| Ngã ba Đồng Nẻo → Cống than (nhà ông Kế) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | — |
| Cống than (nhà ông Kế) → Cống Sông Sàng (giáp xã Kiến Hải) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | — |
Tại tuyến Đường 403, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 9.000.000 | 8.100.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 7.000.000 | 6.300.000 |
| Đất ở | 1 | 20.000.000 | 20.000.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường 403 đứng thứ 6 trên 24 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Nam Đồ Sơn.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Nam Đồ Sơn hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .