Đơn giá đất tại Phường Lê Thanh Nghị, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
563 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường nhánh còn lại trong khu dân cư Nam đường Trường ChinhĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 8.575.000 | — | — | — |
| Khu đô thị phía Tây: Đường nhánh còn lại (có mặt cắt Bn≤13,5m)Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 8.575.000 | — | — | — |
| Bế Văn ĐànNgô Quyền → Kênh Tre | Đất thương mại, dịch vụ | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Đinh Công TrángLê Trọng Tấn → Giáp Lô 126 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Đào TấnĐàm Lộc → Thửa số 180, tờ bản đồ số 54, phường Lê Thanh Nghị | Đất thương mại, dịch vụ | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Cù Chính LanNgô Quyền → Kênh Tre | Đất thương mại, dịch vụ | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Đặng Bá HátPhùng Hưng → Trường Chinh | Đất thương mại, dịch vụ | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Đặng Thai MaiDương Quảng Hàm → Đỗ Hành | Đất thương mại, dịch vụ | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Trần Tế XươngNhữ Đình Toản → Trần Quý Cáp | Đất thương mại, dịch vụ | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Vạn XuânHồ Tùng Mậu → Đê Kim sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Dương Quảng HàmĐặng Thái Mai → Ngô Quyền | Đất thương mại, dịch vụ | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hoàng Văn Cơm Nguyễn Khoái → Nguyễn Nhạc | Đất thương mại, dịch vụ | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hồ Tùng Mậu Đặng Trần Côn → Giáp khu dân cư số 7 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Huỳnh Tấn PhátPhùng Hưng → Phùng Hưng | Đất thương mại, dịch vụ | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hoàng Văn TháiNgô Quyền → Kênh Tre | Đất thương mại, dịch vụ | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Kim ĐồngNgô Quyền → Nguyễn Văn Trỗi | Đất thương mại, dịch vụ | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Nguyễn TuânNguyễn Văn Linh → KDC Thanh Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.700.000 | 3.750.000 | 1.875.000 | 1.500.000 |
| Nguyễn ThiệnĐại lộ Võ Nguyễn Giáp → Phạm Văn Đồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.700.000 | 3.750.000 | 1.875.000 | 1.500.000 |
| Ngô Văn SởNguyễn Văn Linh → Phạm Văn Đồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.700.000 | 3.750.000 | 1.875.000 | 1.500.000 |
| Trần Văn GiápHoàng Quốc Việt → Thanh Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.700.000 | 3.750.000 | 1.875.000 | 1.500.000 |
| Trần Nguyên ĐánNguyễn Lương Bằng → Trường Chinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.700.000 | 3.750.000 | 1.875.000 | 1.500.000 |
| Khu dân cư Thanh Bình: Đường có mặt cắt 19m ≤ Bn<24mĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.650.000 | — | — | — |
| Lê ChânTrương Mỹ → Bình Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.650.000 | 3.750.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Đàm LộcTrường Chinh → Bình Lộc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.560.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Khu đô thị phía Tây: Đường có mặt cắt đường 13,5m < Bn < 23,5mĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.560.000 | — | — | — |
| Khu đô thị phía Tây: Đường có mặt cắt Bn≥23,5mĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.560.000 | — | — | — |
| Khu dân cư Trái Bầu: Đường có mặt cắt 13,5m ≤ Bn ≤ 14,5mĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.500.000 | — | — | — |
| Đường còn lại trong Khu dân cư Đông Ngô QuyềnĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 7.350.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Bình LộcLê Thanh Nghị → Ngô Quyền | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.875.000 | 3.750.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Nhữ Đình HiềnNguyễn Lương Bằng → Cầu Bà Triệu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.250.000 | 1.625.000 | 1.300.000 |
| Phù ĐổngTrường Chinh → Đê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.125.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Phùng HưngTrường Chinh → Đê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.125.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đỗ Văn ThanhKênh Tre → Đặng Trần Côn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.125.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Khu dân cư Thanh Bình: Đường nhánh còn lại có mặt cắt 13,5m≤Bn<19mĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.125.000 | — | — | — |
| Nguyễn TuânKDC Thanh Bình → Đức Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.125.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Nguyễn An NinhTrường Chinh → Nguyễn Nhạc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.125.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Phan Bá Vành Cổng sau vườn sinh thái Thanh Bình → Giáp đất ông Quang thửa 60, tờ bản đồ 48 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Ngũ LộcNguyễn An Ninh → Nguyễn Khoái | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Lương Văn CanNguyễn Khoái → Nam Cao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đặng Bá HátPhùng Hưng → Trường Chinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Vạn XuânHồ Tùng Mậu → Đê Kim sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Nam Cao Phù đổng → Đinh Công Tráng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hoàng Văn Cơm Nguyễn Khoái → Nguyễn Nhạc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hoàng Văn TháiNgô Quyền → Kênh Tre | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hồ Tùng Mậu Đặng Trần Côn → Giáp khu dân cư số 7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đinh Công TrángLê Trọng Tấn → Giáp Lô 126 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đào TấnĐàm Lộc → Thửa số 180, tờ bản đồ số 54, phường Lê Thanh Nghị | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đặng Thai MaiDương Quảng Hàm → Đỗ Hành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Dương Quảng HàmĐặng Thái Mai → Ngô Quyền | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Cù Chính LanNgô Quyền → Kênh Tre | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
Tại Phường Lê Thanh Nghị, giá VT2 bình quân bằng 47,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 52,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 192 | 130.000.000 | 14.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 187 | 32.500.000 | 3.500.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 184 | 52.000.000 | 4.900.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Lê Thanh Nghị đứng thứ 6 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Lê Thanh Nghị gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
145 tuyến đường tại Phường Lê Thanh Nghị có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .