Đơn giá đất tuyến Đặng Trần Côn thuộc Phường Lê Thanh Nghị, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm giao cắt số nhà 72 Nguyễn Đình Bể → Giáp khu dân cư 10 | Đất ở | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | — |
| Điểm giao cắt số nhà 72 Nguyễn Đình Bể → Giáp khu dân cư 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | — |
| Điểm giao cắt số nhà 72 Nguyễn Đình Bể → Giáp khu dân cư 10 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | — |
Tại tuyến Đặng Trần Côn, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 24.000.000 | 24.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 8.400.000 | 8.400.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 6.000.000 | 6.000.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đặng Trần Côn đứng thứ 131 trên 145 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Lê Thanh Nghị.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Lê Thanh Nghị hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .