Đơn giá đất tuyến Đường 1-4 thuộc Đặc khu Cát Hải, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
17 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) → Giáp cửa hầm quân sự | Đất ở | 40.000.000 | 28.000.000 | 24.000.000 | 21.000.000 | — |
| Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) → Giáp cửa hầm quân sự | Đất thương mại, dịch vụ | 18.000.000 | 12.600.000 | 10.800.000 | 9.450.000 | — |
| Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) → Giáp cửa hầm quân sự | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.000.000 | 9.800.000 | 8.400.000 | 7.350.000 | — |
| Cửa hầm quân sự → Vòng Xuyến - Cuối đường Cát Cò | Đất thương mại, dịch vụ | 13.500.000 | 9.900.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | — |
| Cơ quan thuế → Giáp số nhà 94 | Đất thương mại, dịch vụ | 12.150.000 | 8.505.000 | 7.290.000 | 6.075.000 | — |
| Số nhà 159 (Ngã ba cảng cá, đường 1-4) → Hết Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) | Đất ở | 60.000.000 | 42.000.000 | 36.000.000 | 30.000.000 | — |
| Số nhà 94 → Hết hiệu vàng Ngọc Liên (đối diện là số nhà 158) | Đất ở | 32.000.000 | 22.400.000 | 19.200.000 | 16.000.000 | — |
| Cửa hầm quân sự → Vòng Xuyến - Cuối đường Cát Cò | Đất ở | 30.000.000 | 22.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 | — |
| Cơ quan thuế → Giáp số nhà 94 | Đất ở | 27.000.000 | 18.900.000 | 16.200.000 | 13.500.000 | — |
| Số nhà 159 (Ngã ba cảng cá, đường 1-4) → Hết Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) | Đất thương mại, dịch vụ | 27.000.000 | 18.900.000 | 16.200.000 | 13.500.000 | — |
| Ngã ba Cát Bà (số nhà 2) → Cơ quan thuế | Đất ở | 20.000.000 | 14.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | — |
| Số nhà 94 → Hết hiệu vàng Ngọc Liên (đối diện là số nhà 158) | Đất thương mại, dịch vụ | 14.400.000 | 10.080.000 | 8.640.000 | 7.200.000 | — |
| Số nhà 94 → Hết hiệu vàng Ngọc Liên (đối diện là số nhà 158) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.200.000 | 7.840.000 | 6.720.000 | 5.600.000 | — |
| Cửa hầm quân sự → Vòng Xuyến - Cuối đường Cát Cò | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.500.000 | 7.700.000 | 5.250.000 | 4.200.000 | — |
| Cơ quan thuế → Giáp số nhà 94 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.450.000 | 6.615.000 | 5.670.000 | 4.725.000 | — |
| Ngã ba Cát Bà (số nhà 2) → Cơ quan thuế | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | 6.300.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | — |
| Ngã ba Cát Bà (số nhà 2) → Cơ quan thuế | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.900.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | — |
Tại tuyến Đường 1-4, giá VT2 bình quân bằng 70,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 29,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 6 | 60.000.000 | 20.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 6 | 27.000.000 | 9.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5 | 14.000.000 | 7.000.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường 1-4 đứng thứ 2 trên 21 tuyến đường có dữ liệu tại Đặc khu Cát Hải.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Đặc khu Cát Hải hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .