Đơn giá đất tuyến Tuyến đường thuộc Đặc khu Cát Hải, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bến Gia Luận → Đỉnh dốc Đá Lát (cột điện cao thế 214) | Đất ở | 10.000.000 | 7.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | — |
| Bến Gia Luận → Đỉnh dốc Đá Lát (cột điện cao thế 214) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | — |
| Bến Gia Luận → Đỉnh dốc Đá Lát (cột điện cao thế 214) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | — |
Tại tuyến Tuyến đường, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 10.000.000 | 10.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 4.500.000 | 4.500.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 3.500.000 | 3.500.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Tuyến đường đứng thứ 17 trên 21 tuyến đường có dữ liệu tại Đặc khu Cát Hải.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Đặc khu Cát Hải hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .