Bảng giá đất Đặc khu Cát Hải, Thành phố Hải Phòng

Đơn giá đất tại Đặc khu Cát Hải, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

152 dòng giá23 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Đặc khu Cát Hải

152 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Đặc khu Cát Hải, Thành phố Hải Phòng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường 1-4
Cửa hầm quân sự → Vòng Xuyến - Cuối đường Cát Cò
Đất ở30.000.00022.000.00015.000.00012.000.000
Đường đấu nối khu I-Vịnh Tùng Dinh
Đường vào bãi tắm Tùng Thu → Ngã ba Tùng Dinh
Đất ở30.000.00022.000.00018.000.00015.000.000
Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina)
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 20m đến 35m
Đất ở30.000.000
Phố Cái Bèo
Hết số nhà 214 → Đầu cầu Cái Bèo
Đất ở30.000.00021.000.00018.000.00015.000.000
Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 10m đến 15m
Đất thương mại, dịch vụ29.250.000
Đường 1-4
Cơ quan thuế → Giáp số nhà 94
Đất ở27.000.00018.900.00016.200.00013.500.000
Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng đến 10m
Đất thương mại, dịch vụ27.000.000
Đường 1-4
Số nhà 159 (Ngã ba cảng cá, đường 1-4) → Hết Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292)
Đất thương mại, dịch vụ27.000.00018.900.00016.200.00013.500.000
Đường đấu nối khu I-Vịnh Tùng Dinh
Ngã ba Xây dựng → Đường vào bãi tắm Tùng Thu
Đất ở25.000.00017.500.00015.000.00012.500.000
Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina)
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 15m đến 20m
Đất ở25.000.000
Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 15m đến 20m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp24.500.000
Đường vòng lô II Núi Ngọc
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở23.000.00016.100.00013.800.00011.500.000
Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 10m đến 15m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp22.750.000
Phố Núi Ngọc
Khách sạn Charm Island (số nhà 1) → Hết số nhà 25
Đất ở22.000.00017.600.00013.200.00011.000.000
Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng đến 10m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp21.000.000
Đường 1-4
Ngã ba Cát Bà (số nhà 2) → Cơ quan thuế
Đất ở20.000.00014.000.00012.000.00010.000.000
Phố Hà Sen
Hết cống đập nước (Tổ dân phố 1) → Ngã ba Cát Bà (số nhà 2)
Đất ở20.000.00014.000.00012.000.00010.000.000
Đường núi Xẻ đến Pháo đài thần công
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở20.000.000
Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina)
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 10m đến 15m
Đất ở20.000.000
Phố Cái Bèo
Ngã ba Cát Bà (số nhà 1) → Hết số nhà 214
Đất ở20.000.00014.000.00012.000.00010.000.000
Đường Núi Xẻ
Đầu đường (Tiếp giáp phố Cái Bèo) → Cuối đường (Tiếp giáp phố Núi Ngọc)
Đất ở20.000.00014.000.00012.000.00010.000.000
Phố Hà Sen
Ngã ba Áng Sỏi (số nhà 486) → Hết cống đập nước (Tổ dân phố 1)
Đất ở16.000.00011.200.0009.600.0008.000.000
Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina)
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 35m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ15.750.000
Phố Núi Ngọc
Đường ngang
Đất thương mại, dịch vụ15.750.00012.150.0009.450.0007.875.000
Đường 1-4
Số nhà 94 → Hết hiệu vàng Ngọc Liên (đối diện là số nhà 158)
Đất thương mại, dịch vụ14.400.00010.080.0008.640.0007.200.000
Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina)
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 20m đến 35m
Đất thương mại, dịch vụ13.500.000
Khu tái định cư tại xã Xuân Đám
Đường nội bộ giáp đường 356 (tuyến 1)
Đất ở13.500.000
Đoạn đường
Sau Ngân hàng NN và PTNT → Hết Bưu điện Cát Hải cũ
Đất ở13.500.0009.450.0008.100.0006.750.000
Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina)
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 35m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp12.250.000
Phố Núi Ngọc
Đường ngang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp12.250.0009.450.0007.350.0006.125.000
Phố Cái Bèo
Sau Ngân hàng NN&PTNT Cát Bà → Trạm bơm Áng Vả
Đất ở12.000.0008.400.0007.200.0006.000.000
Phố Hà Sen
Đỉnh dốc Bà Thà → Ngã ba Áng Sỏi (số nhà 488)
Đất ở12.000.0008.400.0007.200.0006.000.000
Khu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng Châu
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 20m trở lên
Đất ở12.000.000
Đường trục chính đảo
Tuyến đường có mặt cắt từ 9m trở lên
Đất ở12.000.0008.400.0007.200.0006.000.000
Khu tái định cư Hùng Sơn
Đường nội bộ trong khu tái định cư
Đất ở12.000.000
Khu tái định cư tại xã Xuân Đám
Đường nội bộ tuyến 2
Đất ở12.000.000
Đường đấu nối khu I-Vịnh Tùng Dinh
Ngã ba Xây dựng → Đường vào bãi tắm Tùng Thu
Đất thương mại, dịch vụ11.250.0007.875.0006.750.0005.625.000
Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina)
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 15m đến 20m
Đất thương mại, dịch vụ11.250.000
Đường 1-4
Số nhà 94 → Hết hiệu vàng Ngọc Liên (đối diện là số nhà 158)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp11.200.0007.840.0006.720.0005.600.000
Đường 1-4
Cửa hầm quân sự → Vòng Xuyến - Cuối đường Cát Cò
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp10.500.0007.700.0005.250.0004.200.000
Đường đấu nối khu I-Vịnh Tùng Dinh
Đường vào bãi tắm Tùng Thu → Ngã ba Tùng Dinh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp10.500.0007.700.0006.300.0005.250.000
Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina)
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 20m đến 35m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp10.500.000
Phố Cái Bèo
Hết số nhà 214 → Đầu cầu Cái Bèo
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp10.500.0007.350.0006.300.0005.250.000
Đường vòng lô II Núi Ngọc
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ10.350.0007.245.0006.210.0005.175.000
Đường 1-4
Cơ quan thuế → Giáp số nhà 94
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp9.450.0006.615.0005.670.0004.725.000
Khu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng Châu
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng đến 10m
Đất ở9.000.000
Đường núi Xẻ đến Pháo đài thần công
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ9.000.000
Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina)
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 10m đến 15m
Đất thương mại, dịch vụ9.000.000
Phố Cái Bèo
Ngã ba Cát Bà (số nhà 1) → Hết số nhà 214
Đất thương mại, dịch vụ9.000.0006.300.0005.400.0004.500.000
Đường Núi Xẻ
Đầu đường (Tiếp giáp phố Cái Bèo) → Cuối đường (Tiếp giáp phố Núi Ngọc)
Đất thương mại, dịch vụ9.000.0006.300.0005.400.0004.500.000

Mặt bằng giá đất Đặc khu Cát Hải

Giá VT1 cao nhất
80.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
10.000.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
1.225.000
đồng/m²
Số dòng giá
152
dòng
Số tuyến đường
23
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Đặc khu Cát Hải, giá VT2 bình quân bằng 70,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 29,9% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Đặc khu Cát Hải (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ5231.500.0001.575.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5128.000.0001.225.000
Đất ở4980.000.0005.000.000

Đặc khu Cát Hải đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đặc khu Cát Hải đứng thứ 13 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.

Hồ sơ hành chính Đặc khu Cát Hải

Mã bưu chính (zip code)
05418
Doanh nghiệp trên địa bàn
696 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Đặc khu Cát Hải gồm địa bàn của 12 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn Cát BàThị trấn Cát HảiXã Nghĩa LộXã Đồng BàiXã Hoàng ChâuXã Văn PhongXã Phù LongXã Gia LuậnXã Hiền HàoXã Trân ChâuXã Việt HảiXã Xuân Đám

Giá đất theo tuyến đường tại Đặc khu Cát Hải

21 tuyến đường tại Đặc khu Cát Hải có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Đặc khu Cát Hải

Giá đất cao nhất tại Đặc khu Cát Hải là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Đặc khu Cát Hải là 80.000.000 đồng/m², thấp nhất 1.225.000 đồng/m², trung vị 10.000.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Đặc khu Cát Hải đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng?
Đặc khu Cát Hải xếp thứ 13 trên tổng số 116 xã, phường của Thành phố Hải Phòng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Đặc khu Cát Hải theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ 01/01/2026.
Đặc khu Cát Hải được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Đặc khu Cát Hải hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 12 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.