Bảng giá đất Đặc khu Cát Hải, Thành phố Hải Phòng
Đơn giá đất tại Đặc khu Cát Hải, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Đặc khu Cát Hải
152 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường 1-4Cửa hầm quân sự → Vòng Xuyến - Cuối đường Cát Cò | Đất ở | 30.000.000 | 22.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Đường đấu nối khu I-Vịnh Tùng DinhĐường vào bãi tắm Tùng Thu → Ngã ba Tùng Dinh | Đất ở | 30.000.000 | 22.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 |
| Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina)Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 20m đến 35m | Đất ở | 30.000.000 | — | — | — |
| Phố Cái BèoHết số nhà 214 → Đầu cầu Cái Bèo | Đất ở | 30.000.000 | 21.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 |
| Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát BàĐường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 10m đến 15m | Đất thương mại, dịch vụ | 29.250.000 | — | — | — |
| Đường 1-4Cơ quan thuế → Giáp số nhà 94 | Đất ở | 27.000.000 | 18.900.000 | 16.200.000 | 13.500.000 |
| Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát BàĐường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng đến 10m | Đất thương mại, dịch vụ | 27.000.000 | — | — | — |
| Đường 1-4Số nhà 159 (Ngã ba cảng cá, đường 1-4) → Hết Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) | Đất thương mại, dịch vụ | 27.000.000 | 18.900.000 | 16.200.000 | 13.500.000 |
| Đường đấu nối khu I-Vịnh Tùng DinhNgã ba Xây dựng → Đường vào bãi tắm Tùng Thu | Đất ở | 25.000.000 | 17.500.000 | 15.000.000 | 12.500.000 |
| Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina)Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 15m đến 20m | Đất ở | 25.000.000 | — | — | — |
| Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát BàĐường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 15m đến 20m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.500.000 | — | — | — |
| Đường vòng lô II Núi NgọcĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 23.000.000 | 16.100.000 | 13.800.000 | 11.500.000 |
| Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát BàĐường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 10m đến 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.750.000 | — | — | — |
| Phố Núi NgọcKhách sạn Charm Island (số nhà 1) → Hết số nhà 25 | Đất ở | 22.000.000 | 17.600.000 | 13.200.000 | 11.000.000 |
| Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát BàĐường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng đến 10m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.000.000 | — | — | — |
| Đường 1-4Ngã ba Cát Bà (số nhà 2) → Cơ quan thuế | Đất ở | 20.000.000 | 14.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 |
| Phố Hà SenHết cống đập nước (Tổ dân phố 1) → Ngã ba Cát Bà (số nhà 2) | Đất ở | 20.000.000 | 14.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 |
| Đường núi Xẻ đến Pháo đài thần côngĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 20.000.000 | — | — | — |
| Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina)Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 10m đến 15m | Đất ở | 20.000.000 | — | — | — |
| Phố Cái BèoNgã ba Cát Bà (số nhà 1) → Hết số nhà 214 | Đất ở | 20.000.000 | 14.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 |
| Đường Núi XẻĐầu đường (Tiếp giáp phố Cái Bèo) → Cuối đường (Tiếp giáp phố Núi Ngọc) | Đất ở | 20.000.000 | 14.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 |
| Phố Hà SenNgã ba Áng Sỏi (số nhà 486) → Hết cống đập nước (Tổ dân phố 1) | Đất ở | 16.000.000 | 11.200.000 | 9.600.000 | 8.000.000 |
| Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina)Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 35m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ | 15.750.000 | — | — | — |
| Phố Núi NgọcĐường ngang | Đất thương mại, dịch vụ | 15.750.000 | 12.150.000 | 9.450.000 | 7.875.000 |
| Đường 1-4Số nhà 94 → Hết hiệu vàng Ngọc Liên (đối diện là số nhà 158) | Đất thương mại, dịch vụ | 14.400.000 | 10.080.000 | 8.640.000 | 7.200.000 |
| Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina)Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 20m đến 35m | Đất thương mại, dịch vụ | 13.500.000 | — | — | — |
| Khu tái định cư tại xã Xuân ĐámĐường nội bộ giáp đường 356 (tuyến 1) | Đất ở | 13.500.000 | — | — | — |
| Đoạn đường Sau Ngân hàng NN và PTNT → Hết Bưu điện Cát Hải cũ | Đất ở | 13.500.000 | 9.450.000 | 8.100.000 | 6.750.000 |
| Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina)Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 35m trở lên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.250.000 | — | — | — |
| Phố Núi NgọcĐường ngang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.250.000 | 9.450.000 | 7.350.000 | 6.125.000 |
| Phố Cái BèoSau Ngân hàng NN&PTNT Cát Bà → Trạm bơm Áng Vả | Đất ở | 12.000.000 | 8.400.000 | 7.200.000 | 6.000.000 |
| Phố Hà SenĐỉnh dốc Bà Thà → Ngã ba Áng Sỏi (số nhà 488) | Đất ở | 12.000.000 | 8.400.000 | 7.200.000 | 6.000.000 |
| Khu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng ChâuĐường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 20m trở lên | Đất ở | 12.000.000 | — | — | — |
| Đường trục chính đảoTuyến đường có mặt cắt từ 9m trở lên | Đất ở | 12.000.000 | 8.400.000 | 7.200.000 | 6.000.000 |
| Khu tái định cư Hùng SơnĐường nội bộ trong khu tái định cư | Đất ở | 12.000.000 | — | — | — |
| Khu tái định cư tại xã Xuân ĐámĐường nội bộ tuyến 2 | Đất ở | 12.000.000 | — | — | — |
| Đường đấu nối khu I-Vịnh Tùng DinhNgã ba Xây dựng → Đường vào bãi tắm Tùng Thu | Đất thương mại, dịch vụ | 11.250.000 | 7.875.000 | 6.750.000 | 5.625.000 |
| Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina)Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 15m đến 20m | Đất thương mại, dịch vụ | 11.250.000 | — | — | — |
| Đường 1-4Số nhà 94 → Hết hiệu vàng Ngọc Liên (đối diện là số nhà 158) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.200.000 | 7.840.000 | 6.720.000 | 5.600.000 |
| Đường 1-4Cửa hầm quân sự → Vòng Xuyến - Cuối đường Cát Cò | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.500.000 | 7.700.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Đường đấu nối khu I-Vịnh Tùng DinhĐường vào bãi tắm Tùng Thu → Ngã ba Tùng Dinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.500.000 | 7.700.000 | 6.300.000 | 5.250.000 |
| Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina)Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 20m đến 35m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.500.000 | — | — | — |
| Phố Cái BèoHết số nhà 214 → Đầu cầu Cái Bèo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.500.000 | 7.350.000 | 6.300.000 | 5.250.000 |
| Đường vòng lô II Núi NgọcĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 10.350.000 | 7.245.000 | 6.210.000 | 5.175.000 |
| Đường 1-4Cơ quan thuế → Giáp số nhà 94 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.450.000 | 6.615.000 | 5.670.000 | 4.725.000 |
| Khu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng ChâuĐường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng đến 10m | Đất ở | 9.000.000 | — | — | — |
| Đường núi Xẻ đến Pháo đài thần côngĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | — | — | — |
| Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina)Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 10m đến 15m | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | — | — | — |
| Phố Cái BèoNgã ba Cát Bà (số nhà 1) → Hết số nhà 214 | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | 6.300.000 | 5.400.000 | 4.500.000 |
| Đường Núi XẻĐầu đường (Tiếp giáp phố Cái Bèo) → Cuối đường (Tiếp giáp phố Núi Ngọc) | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | 6.300.000 | 5.400.000 | 4.500.000 |
Mặt bằng giá đất Đặc khu Cát Hải
Tại Đặc khu Cát Hải, giá VT2 bình quân bằng 70,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 29,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 52 | 31.500.000 | 1.575.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 51 | 28.000.000 | 1.225.000 |
| Đất ở | 49 | 80.000.000 | 5.000.000 |
Đặc khu Cát Hải đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đặc khu Cát Hải đứng thứ 13 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Hồ sơ hành chính Đặc khu Cát Hải
- Mã bưu chính (zip code)
- 05418
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 696 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Đặc khu Cát Hải gồm địa bàn của 12 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Đặc khu Cát Hải
21 tuyến đường tại Đặc khu Cát Hải có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .
