Bảng giá đất Khu Vực 5, Thành phố Hà Nội
Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 5 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Khu Vực 5
784 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu đô thị Mỗ lao25,0m - 36,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.968.000 | 11.680.000 | — | — |
| Khu nhà ở thấp tầng Huyndai18,5 m | Đất thương mại, dịch vụ | 17.820.000 | 17.150.000 | — | — |
| Tiểu khu đô thị Nam La Khê11,5m - 15,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 17.820.000 | 17.150.000 | — | — |
| Khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc11,0m - 13,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 17.820.000 | 17.150.000 | — | — |
| Khu nhà ở Nam La Khê11,5m -15,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 17.820.000 | 17.150.000 | — | — |
| Khu đô thị Xa La24,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 17.820.000 | 15.880.000 | — | — |
| Khu đô thị mới An Hưng22,5m - 23,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 17.820.000 | 17.150.000 | — | — |
| Khu đô thị Văn Phú24,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 17.820.000 | 17.150.000 | — | — |
| Quang TrungNgô Thì Nhậm → Lê Trọng Tấn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.752.000 | 11.539.000 | 9.426.000 | 8.416.000 |
| Vũ Trọng KhánhĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.752.000 | 11.539.000 | 9.426.000 | 8.416.000 |
| Đường Quốc lộ 1A - Nhà máy Ô tô số 1Đường Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A) → Nhà máy ô tô số 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.752.000 | 11.539.000 | 9.426.000 | 8.416.000 |
| Chiến ThắngĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.752.000 | 11.539.000 | 9.426.000 | 8.416.000 |
| Nguyễn Văn LộcĐầu đường → Đến ngã ba giao cắt phố Vũ Trọng Khánh cạnh dự án Booyoung Vina | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.752.000 | 11.539.000 | 9.426.000 | 8.416.000 |
| Nguyễn KhuyếnĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.752.000 | 11.539.000 | 9.426.000 | 8.416.000 |
| Lê LợiQuang Trung → Đường Tô Hiệu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.752.000 | 11.539.000 | 9.426.000 | 8.416.000 |
| Phùng KhoangNguyễn Trãi → Ao Nhà Thờ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.752.000 | 11.539.000 | 9.426.000 | 8.416.000 |
| Phùng HưngCầu Trắng → Viện bỏng Quốc gia | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.752.000 | 11.539.000 | 9.426.000 | 8.416.000 |
| Khu đấu giá Tứ Hiệp - Ngũ Hiệp17,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 17.706.000 | 12.555.000 | — | — |
| Khu đô thị Mỗ lao8,5m - 11,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 17.680.000 | 16.110.000 | — | — |
| Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bãi Sậy)18,5 m | Đất thương mại, dịch vụ | 17.680.000 | 17.399.000 | — | — |
| Hoàng Đôn HòaTừ ngã ba giao cắt đường Quang Trung tại số nhà 339 - 341 và cổng chào tổ dân phố 9 → Đến ngã ba giao cắt phố Văn Khê, đối diện khu đô thị mới Phú Lương | Đất thương mại, dịch vụ | 17.365.000 | 10.941.000 | 8.629.000 | 7.814.000 |
| Hoàng DiệuĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 17.365.000 | 10.941.000 | 8.629.000 | 7.814.000 |
| Đường qua khu Hà Trì ICông ty sách Thiết bị trường học → Công ty Giày Yên Thủy | Đất thương mại, dịch vụ | 17.365.000 | 10.941.000 | 8.629.000 | 7.814.000 |
| Dương NộiTừ ngã tư giao cắt đường Lê Trọng Tấn và phố Nguyễn Thanh Bình → Đến đường Hoàng Tùng | Đất thương mại, dịch vụ | 17.365.000 | 10.941.000 | 8.629.000 | 7.814.000 |
| Do NhaĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 17.365.000 | 10.941.000 | 8.629.000 | 7.814.000 |
| Đường đê Sông Hồng (Đoạn đường trong đê)Địa phận phường Yên Sở | Đất thương mại, dịch vụ | 17.365.000 | 10.941.000 | 8.629.000 | 7.814.000 |
| Phan Huy ChúĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 17.365.000 | 10.941.000 | 8.629.000 | 7.814.000 |
| Phan Bội ChâuĐầu đường → Đầu đường | Đất thương mại, dịch vụ | 17.365.000 | 10.941.000 | 8.629.000 | 7.814.000 |
| Nguyễn TrácĐường Lê Trọng Tấn → Đường Yên Lộ | Đất thương mại, dịch vụ | 17.365.000 | 10.941.000 | 8.629.000 | 7.814.000 |
| Nguyễn Viết XuânBế Văn Đàn → Ngô Thì Nhậm | Đất thương mại, dịch vụ | 17.365.000 | 10.941.000 | 8.629.000 | 7.814.000 |
| Thành CôngĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 17.365.000 | 10.941.000 | 8.629.000 | 7.814.000 |
| Tiểu công nghệĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 17.365.000 | 10.941.000 | 8.629.000 | 7.814.000 |
| Tống Tất ThắngTừ ngã ba giao phố Văn Phúc → đến ngã ba giao đường KĐT Văn Phú tại công viên X9, mặt bên trường THCS, THPT MariCuri | Đất thương mại, dịch vụ | 17.365.000 | 10.941.000 | 8.629.000 | 7.814.000 |
| Trần Văn ChuôngĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 17.365.000 | 10.941.000 | 8.629.000 | 7.814.000 |
| Trần Nhật DuậtĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 17.365.000 | 10.941.000 | 8.629.000 | 7.814.000 |
| Ba LaQuốc lộ 6A → Đầu Công ty Giống cây trồng | Đất thương mại, dịch vụ | 17.365.000 | 10.941.000 | 8.629.000 | 7.814.000 |
| Cửa QuánTừ ngã ba giao cắt phố Hoàng Đôn Hòa → Đến ngã ba giao cắt phố Trần Đăng Ninh | Đất thương mại, dịch vụ | 17.365.000 | 10.941.000 | 8.629.000 | 7.814.000 |
| Lương Văn CanĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 17.365.000 | 10.941.000 | 8.629.000 | 7.814.000 |
| Hữu HưngĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 17.365.000 | 10.941.000 | 8.629.000 | 7.814.000 |
| Lê LaiĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 17.365.000 | 10.941.000 | 8.629.000 | 7.814.000 |
| Lê Quý ĐônĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 17.365.000 | 10.941.000 | 8.629.000 | 7.814.000 |
| Hà CầuĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 17.365.000 | 10.941.000 | 8.629.000 | 7.814.000 |
| Khu đô thị Văn Phú18,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 17.012.000 | 15.190.000 | — | — |
| Khu đô thị Văn Khê≤13,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 16.934.000 | 16.405.000 | — | — |
| Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bồ Hỏa)18 m | Đất thương mại, dịch vụ | 16.934.000 | 16.405.000 | — | — |
| Khu đô thị Mỗ lao< 8,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 16.934.000 | 15.190.000 | — | — |
| Khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc19,0m - 24,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.771.000 | 11.320.000 | — | — |
| Đường nối Khuất Duy Tiến - Lương Thế Vinh Khuất Duy Tiến → Lương Thế Vinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.569.000 | 11.183.000 | 9.202.000 | 8.169.000 |
| Đường Quốc lộ 1A - Khu đô thị Pháp Vân Tứ HiệpĐường Ngọc Hồi → Khu đô thị Pháp Vân Tứ Hiệp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.569.000 | 11.183.000 | 9.202.000 | 8.169.000 |
| Nguyễn Thanh BìnhNgã tư đường Tố Hữu và đường Vạn Phúc → Đường Lê Trọng Tấn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.569.000 | 11.183.000 | 9.202.000 | 8.169.000 |
Mặt bằng giá đất Khu Vực 5
Tại Khu Vực 5, giá VT2 bình quân bằng 66,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 33,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 263 | 34.365.000 | 4.479.000 |
| Đất ở | 259 | 148.961.000 | 20.373.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 258 | 49.972.000 | 6.929.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 1 | — | — |
Khu Vực 5 đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hà Nội
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 5 đứng thứ 5 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Những phường nào thuộc Khu Vực 5
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 10 phường dưới đây vào Khu Vực 5. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
Giá đất theo tuyến đường tại Khu Vực 5
201 tuyến đường tại Khu Vực 5 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất khu vực khác của Thành phố Hà Nội
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hà Nội: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .
