Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 14 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
344 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ giáp đường 446 xóm Gò Chói đến đường vào Thung lũng Ngọc Linh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.965.000 | 1.613.000 | 1.083.000 | 1.050.000 | — |
| Đoạn giáp đường 419 từ ngã ba xã Tân Hòa cũ đến hết địa phận xã Hưng Đạo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.839.000 | 1.498.000 | 1.148.000 | 1.077.000 | — |
| Đoạn từ Cầu Đông Thượng đến hết địa phận xã Phú Cát (giáp xã Xuân Mai) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.752.000 | 1.366.000 | 1.144.000 | 1.059.000 | — |
| Đường 446 Đoạn từ Cầu Dục đến đường vào Thác Bạc Suối Sao | Đất thương mại, dịch vụ | 1.591.000 | 1.432.000 | 1.182.000 | 1.108.000 | — |
| Đoạn giáp đường 446 đến UBND xã Yên Xuân | Đất thương mại, dịch vụ | 1.591.000 | 1.432.000 | 1.182.000 | 1.108.000 | — |
| Đường 446 Đoạn từ đường vào Mỏ đá Gò Chói đến Cầu Dục | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.577.000 | 1.335.000 | 1.136.000 | 1.064.000 | — |
| Đoạn từ chợ Cò đến cầu Đá Mài | Đất thương mại, dịch vụ | 1.474.000 | 1.225.000 | 824.000 | 799.000 | — |
| Đoạn giáp đường 446 đến bể điều áp (bể nước sạch sông Đà) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.474.000 | 1.225.000 | 824.000 | 799.000 | — |
| Đoạn từ suối Ngọc Vua Bà đến cầu Bãi Dài | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.299.000 | 1.066.000 | 740.000 | 717.000 | — |
| Từ giáp đường 446 xóm Gò Chói đến đường vào Thung lũng Ngọc Linh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.299.000 | 1.066.000 | 740.000 | 717.000 | — |
| Đường 446 Đoạn từ đường vào Thác Bạc Suối Sao đến hết địa phận xã Yên Xuân | Đất thương mại, dịch vụ | 1.193.000 | 1.073.000 | 887.000 | 833.000 | — |
| Xã Tây Phương | Đất thương mại, dịch vụ | 1.173.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp đường 446 đến UBND xã Yên Xuân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.051.000 | 946.000 | 807.000 | 757.000 | — |
| Đường 446 Đoạn từ Cầu Dục đến đường vào Thác Bạc Suối Sao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.051.000 | 946.000 | 807.000 | 757.000 | — |
| Đoạn từ chợ Cò đến cầu Đá Mài | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 973.000 | 810.000 | 562.000 | 545.000 | — |
| Đoạn giáp đường 446 đến bể điều áp (bể nước sạch sông Đà) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 973.000 | 810.000 | 562.000 | 545.000 | — |
| Đoạn giáp đường 446 đến cầu Đá Mài | Đất thương mại, dịch vụ | 796.000 | 717.000 | 591.000 | 554.000 | — |
| Xã Tây Phương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 789.000 | — | — | — | — |
| Đường 446 Đoạn từ đường vào Thác Bạc Suối Sao đến hết địa phận xã Yên Xuân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 788.000 | 709.000 | 605.000 | 568.000 | — |
| Xã Quốc Oai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 684.000 | — | — | — | — |
| Xã Kiều Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 684.000 | — | — | — | — |
| Xã Hưng Đạo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 684.000 | — | — | — | — |
| Xã Phú Cát | Đất thương mại, dịch vụ | 625.000 | — | — | — | — |
| Xã Yên Xuân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 614.000 | — | — | — | — |
| Xã Thạch Thất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 614.000 | — | — | — | — |
| Xã Hạ Bằng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 614.000 | — | — | — | — |
| Xã Hòa Lạc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 614.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp đường 446 đến cầu Đá Mài | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 526.000 | 473.000 | 404.000 | 378.000 | — |
| Xã Phú Cát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 420.000 | — | — | — | — |
| Các xã Thạch Thất, Hoà Lạc, Tây Phương, Yên Xuân, Phú Cát, Kiều Phú, Hưng Đạo, Quốc Oai, Hạ Bằng Đồng bằng | Đất nuôi trồng thủy sản | 155.000 | — | — | — | — |
| Các xã Thạch Thất, Hoà Lạc, Tây Phương, Yên Xuân, Phú Cát, Kiều Phú, Hưng Đạo, Quốc Oai, Hạ Bằng Trung du | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 121.000 | — | — | — | — |
| Các xã Thạch Thất, Hoà Lạc, Tây Phương, Yên Xuân, Phú Cát, Kiều Phú, Hưng Đạo, Quốc Oai, Hạ Bằng Trung du | Đất trồng cây lâu năm | 113.000 | — | — | — | — |
| Các xã Thạch Thất, Hoà Lạc, Tây Phương, Yên Xuân, Phú Cát, Kiều Phú, Hưng Đạo, Quốc Oai, Hạ Bằng Trung du | Đất nuôi trồng thủy sản | 97.000 | — | — | — | — |
| Các xã Thạch Thất, Hoà Lạc, Tây Phương, Yên Xuân, Phú Cát, Kiều Phú, Hưng Đạo, Quốc Oai, Hạ Bằng Miền núi | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 82.000 | — | — | — | — |
| Các xã Thạch Thất, Hoà Lạc, Tây Phương, Yên Xuân, Phú Cát, Kiều Phú, Hưng Đạo, Quốc Oai, Hạ Bằng Miền núi | Đất trồng cây lâu năm | 78.000 | — | — | — | — |
| Các xã Thạch Thất, Hoà Lạc, Tây Phương, Yên Xuân, Phú Cát, Kiều Phú, Hưng Đạo, Quốc Oai, Hạ Bằng Đồng bằng | Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 69.000 | — | — | — | — |
| Các xã Thạch Thất, Hoà Lạc, Tây Phương, Yên Xuân, Phú Cát, Kiều Phú, Hưng Đạo, Quốc Oai, Hạ Bằng Trung du | Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 52.000 | — | — | — | — |
| Các xã Thạch Thất, Hoà Lạc, Tây Phương, Yên Xuân, Phú Cát, Kiều Phú, Hưng Đạo, Quốc Oai, Hạ Bằng Miền núi | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | — | — | — | — |
| Các xã Thạch Thất, Hoà Lạc, Tây Phương, Yên Xuân, Phú Cát, Kiều Phú, Hưng Đạo, Quốc Oai, Hạ Bằng Miền núi | Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 41.000 | — | — | — | — |
| Khu công nghệ cao Hòa Lạc Đường từ 34m đến dưới 42m | Đất ở | — | — | — | — | — |
| Khu công nghệ cao Hòa Lạc Đường từ 42m đến dưới 50m | Đất ở | — | — | — | — | — |
| Khu công nghệ cao Hòa Lạc Đường từ 50m trở lên | Đất ở | — | — | — | — | — |
| Khu công nghệ cao Hòa Lạc Đường dưới 21,5m | Đất ở | — | — | — | — | — |
| Khu công nghệ cao Hòa Lạc Đường từ 21,5m đến dưới 29m | Đất ở | — | — | — | — | — |
Tại Khu Vực 14, giá VT2 bình quân bằng 77,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 114 | 26.642.000 | 2.090.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 110 | 6.544.000 | 420.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 109 | 9.579.000 | 625.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 3 | 182.000 | 78.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 3 | 155.000 | 50.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 3 | 69.000 | 41.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 2 | 121.000 | 82.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 14 đứng thứ 14 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 9 phường dưới đây vào Khu Vực 14. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
75 tuyến đường tại Khu Vực 14 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .