Đơn giá đất tuyến Đường Phố Huyện thuộc Khu Vực 14, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ Cống Cầu Hà đến Đại lộ Thăng Long | Đất thương mại, dịch vụ | 7.100.000 | 5.278.000 | 4.019.000 | 3.536.000 | — |
| Đoạn từ giáp xã Hưng Đạo đến Cống Cầu Hà | Đất ở | 24.370.000 | 17.045.000 | 13.288.000 | 12.180.000 | — |
| Đoạn từ Cống Cầu Hà đến Đại lộ Thăng Long | Đất ở | 20.284.000 | 14.870.000 | 11.664.000 | 10.735.000 | — |
| Đoạn từ giáp xã Hưng Đạo đến Cống Cầu Hà | Đất thương mại, dịch vụ | 8.873.000 | 6.327.000 | 4.785.000 | 4.190.000 | — |
| Đoạn từ giáp xã Hưng Đạo đến Cống Cầu Hà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.708.000 | 4.070.000 | 3.182.000 | 2.829.000 | — |
| Đoạn từ Cống Cầu Hà đến Đại lộ Thăng Long | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.567.000 | 3.396.000 | 2.673.000 | 2.352.000 | — |
Tại tuyến Đường Phố Huyện, giá VT2 bình quân bằng 72,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 27,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 8.873.000 | 7.100.000 |
| Đất ở | 2 | 24.370.000 | 20.284.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 5.708.000 | 4.567.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Phố Huyện đứng thứ 5 trên 75 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 14.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 14 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .