Đơn giá đất tuyến Khu công nghệ cao Hòa Lạc thuộc Khu Vực 14, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
18 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường dưới 21,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.510.000 | — | — | — | — |
| Đường dưới 21,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.504.000 | — | — | — | — |
| Đường từ 29m đến dưới 34m | Đất ở | — | — | — | — | — |
| Đường từ 50m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ | 4.214.000 | — | — | — | — |
| Đường từ 42m đến dưới 50m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.074.000 | — | — | — | — |
| Đường từ 34m đến dưới 42m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.933.000 | — | — | — | — |
| Đường từ 29m đến dưới 34m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.792.000 | — | — | — | — |
| Đường từ 21,5m đến dưới 29m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.651.000 | — | — | — | — |
| Đường từ 50m trở lên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.134.000 | — | — | — | — |
| Đường từ 42m đến dưới 50m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.008.000 | — | — | — | — |
| Đường từ 34m đến dưới 42m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.882.000 | — | — | — | — |
| Đường từ 29m đến dưới 34m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.756.000 | — | — | — | — |
| Đường từ 21,5m đến dưới 29m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.630.000 | — | — | — | — |
| Đường từ 34m đến dưới 42m | Đất ở | — | — | — | — | — |
| Đường từ 42m đến dưới 50m | Đất ở | — | — | — | — | — |
| Đường từ 50m trở lên | Đất ở | — | — | — | — | — |
| Đường dưới 21,5m | Đất ở | — | — | — | — | — |
| Đường từ 21,5m đến dưới 29m | Đất ở | — | — | — | — | — |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 6 | 4.214.000 | 3.510.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6 | 3.134.000 | 2.504.000 |
| Đất ở | 6 | — | — |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu công nghệ cao Hòa Lạc đứng thứ 69 trên 75 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 14.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 14 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .