Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 14 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
344 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường nhánh của đường 420 đoạn giáp đường 420 đến hết thôn Dị Nậu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.153.000 | 2.470.000 | 1.614.000 | 1.564.000 | — |
| Đường 19: Hữu Bằng – Dị Nậu Đoạn qua địa phận xã Phùng Xá cũ, Hữu Bằng cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.153.000 | 2.470.000 | 1.614.000 | 1.564.000 | — |
| Đường 419 Từ ngã 3 khu đất giãn dân Lâm Nghiệp đến hết địa phận thôn Phú Nghĩa, xã Thạch Thất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.153.000 | 2.470.000 | 1.614.000 | 1.564.000 | — |
| Đường Quốc lộ 21A Từ ngã ba cao tốc (Đại Lộ Thăng Long) đến hết địa phận xã Hoà Lạc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.153.000 | 2.470.000 | 1.614.000 | 1.564.000 | — |
| Khu công nghệ cao Hòa Lạc Đường từ 50m trở lên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.134.000 | — | — | — | — |
| Từ từ đường vào Thung lũng Ngọc Linh đến Đại lộ Thăng Long | Đất thương mại, dịch vụ | 3.126.000 | 2.501.000 | 1.886.000 | 1.771.000 | — |
| Đoạn giáp Cầu Nông Lâm đến Trại cá Phú Cát | Đất thương mại, dịch vụ | 3.028.000 | 2.464.000 | 1.828.000 | 1.715.000 | — |
| Đường 422 (đường 79 cũ) Đoạn giáp đường 421A đến hết địa phận xã Quốc Oai | Đất thương mại, dịch vụ | 3.028.000 | 2.464.000 | 1.828.000 | 1.715.000 | — |
| Đường 446 Đoạn từ giáp ngã 3 Ngân hàng Nông Nghiệp đến đường vào Mỏ đá Gò Chói | Đất thương mại, dịch vụ | 3.028.000 | 2.464.000 | 1.828.000 | 1.715.000 | — |
| Khu công nghệ cao Hòa Lạc Đường từ 42m đến dưới 50m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.008.000 | — | — | — | — |
| Xã Tây Phương | Đất ở | 2.904.000 | — | — | — | — |
| Khu công nghệ cao Hòa Lạc Đường từ 34m đến dưới 42m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.882.000 | — | — | — | — |
| Xã Quốc Oai | Đất ở | 2.871.000 | — | — | — | — |
| Đường Kiều Phú Từ Cổng Ngã Tư… đến ngã ba giao cắt đường đê tả Tích tại thôn Đĩnh Tú xã Kiều Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.803.000 | 2.280.000 | 1.749.000 | 1.640.000 | — |
| Đường Chùa Thầy (đường 421B cũ) Đoạn giáp cây xăng Sài Khê đến dốc Phúc Đức B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.803.000 | 2.280.000 | 1.749.000 | 1.640.000 | — |
| Đường 423 Đoạn giáp đường 419 (gần lối vào Long Quan Tự) đến hết địa phận xã Hưng Đạo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.803.000 | 2.280.000 | 1.749.000 | 1.640.000 | — |
| Đoạn giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến cầu Nông Lâm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.803.000 | 2.280.000 | 1.749.000 | 1.640.000 | — |
| Đoạn giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến hết Thôn Yên Thái | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.803.000 | 2.280.000 | 1.749.000 | 1.640.000 | — |
| Đoạn giáp đường 21A (Hồ Chí Minh) đến cầu Hoà Thạch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.803.000 | 2.280.000 | 1.749.000 | 1.640.000 | — |
| Đường vành đai du lịch chùa Thầy Từ ngã 3 Sài Khê đến ngã 3 thôn Thụy Khuê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.803.000 | 2.280.000 | 1.749.000 | 1.640.000 | — |
| Đoạn giáp đường 419 đến chợ Chàng Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.803.000 | 2.280.000 | 1.749.000 | 1.640.000 | — |
| Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) vào mỏ đá San Uây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.803.000 | 2.280.000 | 1.749.000 | 1.640.000 | — |
| Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến ngã 3 Trầm Nứa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.803.000 | 2.280.000 | 1.749.000 | 1.640.000 | — |
| Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) – ngã 3 chè Long Phú đến Trụ sở HTX nông nghiệp Hoà Trúc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.803.000 | 2.280.000 | 1.749.000 | 1.640.000 | — |
| Đoạn từ ngã tư đường 419 (có lối rẽ vào nhà văn hóa thôn 3, xã Thạch Thất) đến Quốc lộ 32 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.803.000 | 2.280.000 | 1.749.000 | 1.640.000 | — |
| Từ chùa Cực Lạc đến hồ Hạ Bằng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.803.000 | 2.280.000 | 1.749.000 | 1.640.000 | — |
| Đoạn giáp đường 419 từ ngã ba xã Tân Hòa cũ đến hết địa phận xã Hưng Đạo | Đất thương mại, dịch vụ | 2.785.000 | 2.267.000 | 1.681.000 | 1.577.000 | — |
| Khu công nghệ cao Hòa Lạc Đường từ 29m đến dưới 34m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.756.000 | — | — | — | — |
| Đường 446 Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến Ngã 3 Ngân hàng Nông Nghiệp (lối vào Đồng Âm) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.759.000 | 2.153.000 | 1.483.000 | 1.431.000 | — |
| Đại lộ Thăng Long Từ đập C5 đến ngã tư rẽ vào Suối Ngọc Vua Bà (ngã tư Miễu) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.759.000 | 2.153.000 | 1.483.000 | 1.431.000 | — |
| Đoạn từ Cầu Đông Thượng đến hết địa phận xã Phú Cát (giáp xã Xuân Mai) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.652.000 | 2.068.000 | 1.674.000 | 1.551.000 | — |
| Đoạn từ cầu Bãi Dài đến Đại học Quốc Gia | Đất thương mại, dịch vụ | 2.652.000 | 2.068.000 | 1.674.000 | 1.551.000 | — |
| Đoạn từ UBND xã Yên Xuân đến Đại lộ Thăng Long | Đất thương mại, dịch vụ | 2.652.000 | 2.068.000 | 1.674.000 | 1.551.000 | — |
| Khu công nghệ cao Hòa Lạc Đường từ 21,5m đến dưới 29m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.630.000 | — | — | — | — |
| Xã Thạch Thất | Đất ở | 2.542.000 | — | — | — | — |
| Xã Hưng Đạo | Đất ở | 2.542.000 | — | — | — | — |
| Xã Hạ Bằng | Đất ở | 2.521.000 | — | — | — | — |
| Đường 446 Đoạn từ đường vào Mỏ đá Gò Chói đến Cầu Dục | Đất thương mại, dịch vụ | 2.451.000 | 2.021.000 | 1.665.000 | 1.560.000 | — |
| Đường từ cầu Bến Nghệ đến đường 420 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.391.000 | 1.913.000 | 1.378.000 | 1.320.000 | — |
| Đường trục Tân Xã từ đường ĐH10 qua đình Đào Viên đến hết địa phận xã Hạ Bằng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.391.000 | 1.913.000 | 1.378.000 | 1.320.000 | — |
| Đường cao tốc Hòa lạc - Hòa Bình (Đoạn qua địa phận xã Yên Xuân) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.391.000 | 1.913.000 | 1.377.000 | 1.320.000 | — |
| Đại lộ Thăng Long từ ngã tư rẽ vào Suối Ngọc Vua Bà (ngã tư Miễu) đến đường Cao tốc Hoà Lạc - Hoà Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.391.000 | 1.913.000 | 1.378.000 | 1.320.000 | — |
| Đoạn từ cổng Trại Đồng Dơi đến Cầu Đông Thượng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.365.000 | 1.821.000 | 1.476.000 | 1.385.000 | — |
| Xã Yên Xuân | Đất ở | 2.292.000 | — | — | — | — |
| Từ từ đường vào Thung lũng Ngọc Linh đến Đại lộ Thăng Long | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.102.000 | 1.682.000 | 1.312.000 | 1.231.000 | — |
| Xã Phú Cát | Đất ở | 2.090.000 | — | — | — | — |
| Đường 446 Đoạn từ giáp ngã 3 Ngân hàng Nông Nghiệp đến đường vào Mỏ đá Gò Chói | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.999.000 | 1.628.000 | 1.248.000 | 1.171.000 | — |
| Đường 422 (đường 79 cũ) Đoạn giáp đường 421A đến hết địa phận xã Quốc Oai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.999.000 | 1.628.000 | 1.248.000 | 1.171.000 | — |
| Đoạn giáp Cầu Nông Lâm đến Trại cá Phú Cát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.999.000 | 1.628.000 | 1.248.000 | 1.171.000 | — |
| Đoạn từ suối Ngọc Vua Bà đến cầu Bãi Dài | Đất thương mại, dịch vụ | 1.965.000 | 1.613.000 | 1.083.000 | 1.050.000 | — |
Tại Khu Vực 14, giá VT2 bình quân bằng 77,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 114 | 26.642.000 | 2.090.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 110 | 6.544.000 | 420.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 109 | 9.579.000 | 625.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 3 | 182.000 | 78.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 3 | 155.000 | 50.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 3 | 69.000 | 41.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 2 | 121.000 | 82.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 14 đứng thứ 14 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 9 phường dưới đây vào Khu Vực 14. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
75 tuyến đường tại Khu Vực 14 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .