Bảng giá đất Khu Vực 14, Thành phố Hà Nội

Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 14 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

344 dòng giá83 tuyến đường7 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Khu Vực 14

344 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Khu Vực 14, Thành phố Hà Nội 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đoạn giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến cầu Nông LâmĐất thương mại, dịch vụ4.243.0003.451.0002.561.0002.401.000
Đoạn giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến hết Thôn Yên TháiĐất thương mại, dịch vụ4.243.0003.451.0002.561.0002.401.000
Đường vành đai du lịch chùa Thầy
Từ ngã 3 Sài Khê đến ngã 3 thôn Thụy Khuê
Đất thương mại, dịch vụ4.243.0003.451.0002.561.0002.401.000
Đường 423
Đoạn giáp đường 419 (gần lối vào Long Quan Tự) đến hết địa phận xã Hưng Đạo
Đất thương mại, dịch vụ4.243.0003.451.0002.561.0002.401.000
Đoạn từ Cầu Thạch Thán đến cổng Trại Đồng DơiĐất thương mại, dịch vụ4.243.0003.451.0002.561.0002.401.000
Đường 419
Từ giáp xã Phúc Thọ đến ngã ba Khu đất giãn dân Lâm Nghiệp
Đất thương mại, dịch vụ4.243.0003.451.0002.561.0002.401.000
Đường 420
Đoạn từ giáp địa phận xã Hạ Bằng đến hết thôn 84 xã Thạch Thất (xã Kim Quan cũ)
Đất thương mại, dịch vụ4.243.0003.451.0002.561.0002.401.000
Đoạn từ ngã tư đường 419 (có lối rẽ vào nhà văn hóa thôn 3, xã Thạch Thất) đến Quốc lộ 32Đất thương mại, dịch vụ4.243.0003.451.0002.561.0002.401.000
Từ chùa Cực Lạc đến hồ Hạ BằngĐất thương mại, dịch vụ4.243.0003.451.0002.561.0002.401.000
Đoạn giáp đường 21A (Hồ Chí Minh) đến cầu Hoà ThạchĐất thương mại, dịch vụ4.243.0003.451.0002.561.0002.401.000
Đoạn giáp đường 419 đến chợ Chàng SơnĐất thương mại, dịch vụ4.243.0003.451.0002.561.0002.401.000
Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) vào mỏ đá San UâyĐất thương mại, dịch vụ4.243.0003.451.0002.561.0002.401.000
Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến ngã 3 Trầm NứaĐất thương mại, dịch vụ4.243.0003.451.0002.561.0002.401.000
Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) – ngã 3 chè Long Phú đến Trụ sở HTX nông nghiệp Hoà TrúcĐất thương mại, dịch vụ4.243.0003.451.0002.561.0002.401.000
Đường Kiều Phú
Từ Cổng Ngã Tư… đến ngã ba giao cắt đường đê tả Tích tại thôn Đĩnh Tú xã Kiều Phú
Đất thương mại, dịch vụ4.243.0003.451.0002.561.0002.401.000
Đường Chùa Thầy (đường 421B cũ)
Đoạn giáp cây xăng Sài Khê đến dốc Phúc Đức B
Đất thương mại, dịch vụ4.243.0003.451.0002.561.0002.401.000
Khu công nghệ cao Hòa Lạc
Đường từ 50m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ4.214.000
Đoạn từ giáp đường 421A đến đường 421B qua thôn Đình Tổ sang Du NghệĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.204.0003.174.0002.623.0002.341.000
Đường 446
Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến Ngã 3 Ngân hàng Nông Nghiệp (lối vào Đồng Âm)
Đất thương mại, dịch vụ4.103.0003.202.0002.134.0002.057.000
Đại lộ Thăng Long
Từ đập C5 đến ngã tư rẽ vào Suối Ngọc Vua Bà (ngã tư Miễu)
Đất thương mại, dịch vụ4.103.0003.202.0002.134.0002.057.000
Khu công nghệ cao Hòa Lạc
Đường từ 42m đến dưới 50m
Đất thương mại, dịch vụ4.074.000
Đường 446
Đoạn từ đường vào Thác Bạc Suối Sao đến hết địa phận xã Yên Xuân
Đất ở4.034.0003.191.0002.550.0002.371.000
Đường QL 32 (qua xã Thạch Thất)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.969.0002.976.0002.476.0002.286.000
Khu công nghệ cao Hòa Lạc
Đường từ 34m đến dưới 42m
Đất thương mại, dịch vụ3.933.000
Đường 419 đoạn địa phận xã Hưng ĐạoĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.863.0002.925.0002.245.0002.070.000
Đoạn 420
Đoạn từ giáp thôn 84, xã Thạch Thất (xã Kim Quan cũ) đến đường 419
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.863.0002.925.0002.245.0002.070.000
Đại lộ Thăng Long
từ giáp địa phận xã Hạ Bằng đến đập C5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.863.0002.925.0002.245.0002.070.000
Đường 419
Từ đường rẽ vào Nghĩa trang Liệt sỹ Thạch Thất, Nghĩa trang Đồng Đường đến hết hết trường tiểu học và THCS Oxford Hà Nội
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.863.0002.925.0002.245.0002.070.000
Khu công nghệ cao Hòa Lạc
Đường từ 29m đến dưới 34m
Đất thương mại, dịch vụ3.792.000
Đường Vành đai khu công nghệ cao Hòa Lạc
Đoạn từ Đại lộ Thăng Long đến cầu Đìa Lở thôn 5 Phú Cát
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.728.0002.843.0002.326.0002.147.000
Đường thôn Khoang Mái
đoạn từ Đại Lộ Thăng Long đến địa phận xã Phú Cát
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.728.0002.843.0002.326.0002.147.000
Đoạn đường từ ngã 4 vòng xuyến – đối diện đường đi vào Trụ sở UBND xã Quốc Oai đến cầu Thạch Thán (Máng 7)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.728.0002.843.0002.326.0002.147.000
Đường 421A
Đường ngoài đê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.728.0002.843.0002.326.0002.147.000
Khu công nghệ cao Hòa Lạc
Đường từ 21,5m đến dưới 29m
Đất thương mại, dịch vụ3.651.000
Đường trục Tân Xã
từ đường ĐH10 qua đình Đào Viên đến hết địa phận xã Hạ Bằng
Đất thương mại, dịch vụ3.620.0002.897.0002.017.0001.934.000
Đại lộ Thăng Long
từ ngã tư rẽ vào Suối Ngọc Vua Bà (ngã tư Miễu) đến đường Cao tốc Hoà Lạc - Hoà Bình
Đất thương mại, dịch vụ3.620.0002.897.0002.017.0001.934.000
Đoạn từ đường 419 qua thôn Yên Lỗ đến hết địa phận xã Thạch Thất (giáp xã Hạ Bằng)Đất thương mại, dịch vụ3.620.0002.897.0002.017.0001.934.000
Đường 419 đi xã Hạ Bằng qua cầu Bến Nghệ (đường ĐH10)Đất thương mại, dịch vụ3.620.0002.897.0002.017.0001.934.000
Đoạn từ cổng Trại Đồng Dơi đến Cầu Đông ThượngĐất thương mại, dịch vụ3.580.0002.756.0002.162.0002.029.000
Đoạn giáp đường 446 đến cầu Đá MàiĐất ở3.538.0002.906.0002.316.0002.294.000
Đường 420
Đoạn từ địa phận xã Tây Phương (giáp xã Thạch Thất) đến hết địa phận xã Tây Phương (giáp xã Hát Môn)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.328.0002.539.0002.077.0001.917.000
Đường 420
Đoạn từ đường 419 qua thôn Thúy Lai đến hết địa phận xã Thạch Thất (giáp xã Tây Phương)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.328.0002.539.0002.077.0001.917.000
Đoạn từ Đại Lộ Thăng Long đến cầu Đìa LởĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.328.0002.539.0002.077.0001.917.000
Từ đường 419 đến chùa Cực LạcĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.328.0002.539.0002.077.0001.917.000
Từ địa phận xã Hạ Bằng (giáp xã Thạch Thất) đến đường Đại Lộ Thăng Long (gần cầu vượt Đồng Trúc)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.328.0002.539.0002.077.0001.917.000
Đường Thạch Xá – Canh Nậu
Đoạn qua địa phận xã Thạch Xá cũ, Dị Nậu cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.328.0002.539.0002.077.0001.917.000
Đoạn từ cầu Hoà Thạch đến cổng Trại Đồng DơiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.328.0002.539.0002.077.0001.917.000
Đoạn giáp đường 419 đến Giếng Bìm xã Hữu Bằng (cũ)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.328.0002.539.0002.077.0001.917.000
Đường từ ngã tư THCS Thạch Thán đến Đại lộ Thăng LongĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.328.0002.539.0002.077.0001.917.000
Đường Quốc lộ 21A
Đoạn từ địa phận xã Hoà Lạc đến ngã ba cao tốc (Đại Lộ Thăng Long)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.219.0002.511.0001.731.0001.581.000

Mặt bằng giá đất Khu Vực 14

Giá VT1 cao nhất
26.642.000
đồng/m²
Trung vị VT1
4.905.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
41.000
đồng/m²
Số dòng giá
344
dòng
Số tuyến đường
83
tuyến
Số loại đất
7
loại

Tại Khu Vực 14, giá VT2 bình quân bằng 77,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,9% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Khu Vực 14 (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở11426.642.0002.090.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1106.544.000420.000
Đất thương mại, dịch vụ1099.579.000625.000
Đất trồng cây lâu năm3182.00078.000
Đất nuôi trồng thủy sản3155.00050.000
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất)369.00041.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)2121.00082.000

Khu Vực 14 đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hà Nội

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 14 đứng thứ 14 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.

Những phường nào thuộc Khu Vực 14

Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 9 phường dưới đây vào Khu Vực 14. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.

Xã Thạch ThấtXã Hòa LạcXã Tây PhươngXã Yên XuânXã Phú CátXã Kiều PhúXã Hưng ĐạoXã Quốc OaiXã Hạ Bằng

Giá đất theo tuyến đường tại Khu Vực 14

75 tuyến đường tại Khu Vực 14 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các xã Thạch Thất, Hoà Lạc, Tây Phương, Yên Xuân, Phú Cát, Kiều Phú, Hưng Đạo, Quốc Oai, Hạ Bằng
11 dòng · VT1 tới 182.000 đ/m²
Đại lộ Thăng Long
21 dòng · VT1 tới 24.370.000 đ/m²
Đoạn 420
3 dòng · VT1 tới 16.048.000 đ/m²
Đoạn đường 15/8 từ giáp đường 421B (đường Phủ Quốc) đến hết khu tập thể Huyện ủy Quốc Oai
3 dòng · VT1 tới 17.746.000 đ/m²
Đoạn đường Bắc - Nam từ ngã 4 giao đường Phố Huyện (Đường 419) đến ngã 4 vòng xuyến – đối diện đường đi vào Trụ sở UBND xã Quốc Oai
3 dòng · VT1 tới 19.451.000 đ/m²
Đoạn đường từ 420 đến đường 419 tới Sân vận động Thạch Thất
3 dòng · VT1 tới 21.066.000 đ/m²
Đoạn đường từ ngã 4 vòng xuyến – đối diện đường đi vào Trụ sở UBND xã Quốc Oai đến cầu Thạch Thán (Máng 7)
3 dòng · VT1 tới 15.141.000 đ/m²
Đoạn giáp Cầu Nông Lâm đến Trại cá Phú Cát
3 dòng · VT1 tới 8.858.000 đ/m²
Đoạn giáp đường 21A (Hồ Chí Minh) đến cầu Hoà Thạch
3 dòng · VT1 tới 12.370.000 đ/m²
Đoạn giáp đường 419 đến chợ Chàng Sơn
3 dòng · VT1 tới 12.370.000 đ/m²
Đoạn giáp đường 419 đến Giếng Bìm xã Hữu Bằng (cũ)
3 dòng · VT1 tới 14.225.000 đ/m²
Đoạn giáp đường 419 từ ngã ba xã Tân Hòa cũ đến hết địa phận xã Hưng Đạo
3 dòng · VT1 tới 8.141.000 đ/m²
Đoạn giáp đường 446 đến bể điều áp (bể nước sạch sông Đà)
3 dòng · VT1 tới 4.249.000 đ/m²
Đoạn giáp đường 446 đến cầu Đá Mài
3 dòng · VT1 tới 3.538.000 đ/m²
Đoạn giáp đường 446 đến UBND xã Yên Xuân
3 dòng · VT1 tới 4.958.000 đ/m²
Đoạn giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến cầu Nông Lâm
3 dòng · VT1 tới 12.370.000 đ/m²
Đoạn giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến hết Thôn Yên Thái
3 dòng · VT1 tới 12.370.000 đ/m²
Đoạn từ Cầu Đông Thượng đến hết địa phận xã Phú Cát (giáp xã Xuân Mai)
3 dòng · VT1 tới 7.794.000 đ/m²
Đoạn từ cầu Hoà Thạch đến cổng Trại Đồng Dơi
3 dòng · VT1 tới 12.961.000 đ/m²
Đoạn từ Cầu Thạch Thán đến cổng Trại Đồng Dơi
3 dòng · VT1 tới 12.370.000 đ/m²
Đoạn từ cầu vượt Sài Sơn đến cây xăng Sài Khê
3 dòng · VT1 tới 17.746.000 đ/m²
Đoạn từ chợ Cò đến cầu Đá Mài
3 dòng · VT1 tới 4.249.000 đ/m²
Đoạn từ cổng Trại Đồng Dơi đến Cầu Đông Thượng
3 dòng · VT1 tới 10.265.000 đ/m²
Đoạn từ Đại Lộ Thăng Long đến cầu Đìa Lở
3 dòng · VT1 tới 14.225.000 đ/m²
Đoạn từ đường 419 qua thôn Yên Lỗ đến hết địa phận xã Thạch Thất (giáp xã Hạ Bằng)
3 dòng · VT1 tới 10.990.000 đ/m²
Đoạn từ giáp 421B đến hết xã Thạch Thán cũ giáp thị trấn Quốc Oai cũ
3 dòng · VT1 tới 19.451.000 đ/m²
Đoạn từ giáp đường 419 (đường Phố Huyện) đi vào UBND xã Quốc Oai
3 dòng · VT1 tới 22.910.000 đ/m²
Đoạn từ giáp đường 421A đến đường 421B qua thôn Đình Tổ sang Du Nghệ
3 dòng · VT1 tới 18.590.000 đ/m²
Đoạn từ giáp đường 421B đến Công an huyện Quốc Oai cũ
3 dòng · VT1 tới 19.451.000 đ/m²
Đoạn từ ngã tư đường 419 (có lối rẽ vào nhà văn hóa thôn 3, xã Thạch Thất) đến Quốc lộ 32
3 dòng · VT1 tới 12.370.000 đ/m²
Đoạn từ suối Ngọc Vua Bà đến cầu Bãi Dài
3 dòng · VT1 tới 5.843.000 đ/m²
Đoạn từ UBND xã Yên Xuân đến Đại lộ Thăng Long
3 dòng · VT1 tới 7.794.000 đ/m²
Đường 17 tháng 8
3 dòng · VT1 tới 24.370.000 đ/m²
Đường 19: Hữu Bằng – Dị Nậu
3 dòng · VT1 tới 13.780.000 đ/m²
Đường 419
13 dòng · VT1 tới 21.066.000 đ/m²
Đường 419 - Đại Lộ Thăng Long
3 dòng · VT1 tới 21.862.000 đ/m²
Đường 419 đi xã Hạ Bằng qua cầu Bến Nghệ (đường ĐH10)
3 dòng · VT1 tới 10.990.000 đ/m²
Đường 419 đoạn địa phận xã Hưng Đạo
3 dòng · VT1 tới 16.048.000 đ/m²
Đường 420
10 dòng · VT1 tới 14.225.000 đ/m²
Đường 421A
9 dòng · VT1 tới 19.451.000 đ/m²
Đường 422 (đường 79 cũ)
3 dòng · VT1 tới 8.858.000 đ/m²
Đường 423
3 dòng · VT1 tới 12.370.000 đ/m²
Đường 446
18 dòng · VT1 tới 19.451.000 đ/m²
Đường Bắc–Nam xã Quốc Oai
3 dòng · VT1 tới 24.370.000 đ/m²
Đường cao tốc Hòa lạc - Hòa Bình (Đoạn qua địa phận xã Yên Xuân)
3 dòng · VT1 tới 9.554.000 đ/m²
Đường Chùa Thầy (đường 421B cũ)
3 dòng · VT1 tới 12.370.000 đ/m²
Đường Hoàng Xá
3 dòng · VT1 tới 21.066.000 đ/m²
Đường Kiều Phú
3 dòng · VT1 tới 12.370.000 đ/m²
Đường nhánh của đường 420
3 dòng · VT1 tới 13.780.000 đ/m²
Đường Phố Huyện
6 dòng · VT1 tới 24.370.000 đ/m²
Đường Phủ Quốc
3 dòng · VT1 tới 21.066.000 đ/m²
Đường QL 32 (qua xã Thạch Thất)
3 dòng · VT1 tới 21.795.000 đ/m²
Đường Quốc lộ 21 (21A; đường Hồ Chí Minh) địa phận xã Phú Cát
3 dòng · VT1 tới 15.141.000 đ/m²
Đường Quốc lộ 21A
6 dòng · VT1 tới 14.547.000 đ/m²
Đường Thạch Xá – Canh Nậu
3 dòng · VT1 tới 14.225.000 đ/m²
Đường thôn Khoang Mái
3 dòng · VT1 tới 15.141.000 đ/m²
Đường trục Tân Xã
3 dòng · VT1 tới 10.990.000 đ/m²
Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến ngã 3 Trầm Nứa
3 dòng · VT1 tới 12.370.000 đ/m²
Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) vào mỏ đá San Uây
3 dòng · VT1 tới 12.370.000 đ/m²
Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) – ngã 3 chè Long Phú đến Trụ sở HTX nông nghiệp Hoà Trúc
3 dòng · VT1 tới 12.370.000 đ/m²
Đường từ ngã tư THCS Thạch Thán đến Đại lộ Thăng Long
3 dòng · VT1 tới 14.225.000 đ/m²
Đường vành đai du lịch chùa Thầy
3 dòng · VT1 tới 12.370.000 đ/m²
Đường Vành đai khu công nghệ cao Hòa Lạc
3 dòng · VT1 tới 15.141.000 đ/m²
Khu công nghệ cao Hòa Lạc
18 dòng · VT1 tới 4.214.000 đ/m²
Khu đô thị CEO - xã Sài Sơn
9 dòng · VT1 tới 26.642.000 đ/m²
Khu đô thị Ngôi Nhà Mới
15 dòng · VT1 tới 26.642.000 đ/m²
Từ chùa Cực Lạc đến hồ Hạ Bằng
3 dòng · VT1 tới 12.370.000 đ/m²
Từ địa phận xã Hạ Bằng (giáp xã Thạch Thất) đến đường Đại Lộ Thăng Long (gần cầu vượt Đồng Trúc)
3 dòng · VT1 tới 14.225.000 đ/m²
Từ đường 419 đến chùa Cực Lạc
3 dòng · VT1 tới 14.225.000 đ/m²
Từ giáp đường 446 xóm Gò Chói đến đường vào Thung lũng Ngọc Linh
3 dòng · VT1 tới 5.843.000 đ/m²
Từ từ đường vào Thung lũng Ngọc Linh đến Đại lộ Thăng Long
3 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
Xã Hưng Đạo
3 dòng · VT1 tới 2.542.000 đ/m²
Xã Phú Cát
3 dòng · VT1 tới 2.090.000 đ/m²
Xã Quốc Oai
3 dòng · VT1 tới 2.871.000 đ/m²
Xã Tây Phương
3 dòng · VT1 tới 2.904.000 đ/m²

Giá đất khu vực khác của Thành phố Hà Nội

Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Khu Vực 14

Giá đất cao nhất tại Khu Vực 14 là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Khu Vực 14 là 26.642.000 đồng/m², thấp nhất 41.000 đồng/m², trung vị 4.905.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Khu Vực 14 đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hà Nội?
Khu Vực 14 xếp thứ 14 trên tổng số 17 khu vực của Thành phố Hà Nội nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Khu Vực 14 theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ 01/01/2026.
Những phường nào thuộc Khu Vực 14?
Khu Vực 14 của bảng giá đất Thành phố Hà Nội gồm 9 phường: Xã Thạch Thất, Xã Hòa Lạc, Xã Tây Phương, Xã Yên Xuân, Xã Phú Cát, Xã Kiều Phú, Xã Hưng Đạo, Xã Quốc Oai, Xã Hạ Bằng.