Giá đất Xã Hưng Đạo, Khu Vực 14

Đơn giá đất tuyến Xã Hưng Đạo thuộc Khu Vực 14, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

3 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT1đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Xã Hưng Đạo

3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Xã Hưng Đạo, Khu Vực 14, Thành phố Hà Nội 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Toàn tuyến Đất thương mại, dịch vụ1.016.000
Toàn tuyến Đất ở2.542.000
Toàn tuyến Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp684.000

Mặt bằng giá tuyến Xã Hưng Đạo

Giá VT1 cao nhất
2.542.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.016.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
684.000
đồng/m²
Số dòng giá
3
dòng
Số loại đất
3
loại
Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Xã Hưng Đạo (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ11.016.0001.016.000
Đất ở12.542.0002.542.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1684.000684.000

Xã Hưng Đạo đứng thứ mấy trong Khu Vực 14

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hưng Đạo đứng thứ 73 trên 75 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 14.

Tra tiếp trong Khu Vực 14 và Thành phố Hà Nội

Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 14 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các xã Thạch Thất, Hoà Lạc, Tây Phương, Yên Xuân, Phú Cát, Kiều Phú, Hưng Đạo, Quốc Oai, Hạ Bằng
11 dòng · VT1 tới 182.000 đ/m²
Đại lộ Thăng Long
21 dòng · VT1 tới 24.370.000 đ/m²
Đoạn 420
3 dòng · VT1 tới 16.048.000 đ/m²
Đoạn đường 15/8 từ giáp đường 421B (đường Phủ Quốc) đến hết khu tập thể Huyện ủy Quốc Oai
3 dòng · VT1 tới 17.746.000 đ/m²
Đoạn đường Bắc - Nam từ ngã 4 giao đường Phố Huyện (Đường 419) đến ngã 4 vòng xuyến – đối diện đường đi vào Trụ sở UBND xã Quốc Oai
3 dòng · VT1 tới 19.451.000 đ/m²
Đoạn đường từ 420 đến đường 419 tới Sân vận động Thạch Thất
3 dòng · VT1 tới 21.066.000 đ/m²
Đoạn đường từ ngã 4 vòng xuyến – đối diện đường đi vào Trụ sở UBND xã Quốc Oai đến cầu Thạch Thán (Máng 7)
3 dòng · VT1 tới 15.141.000 đ/m²
Đoạn giáp Cầu Nông Lâm đến Trại cá Phú Cát
3 dòng · VT1 tới 8.858.000 đ/m²
Đoạn giáp đường 21A (Hồ Chí Minh) đến cầu Hoà Thạch
3 dòng · VT1 tới 12.370.000 đ/m²
Đoạn giáp đường 419 đến chợ Chàng Sơn
3 dòng · VT1 tới 12.370.000 đ/m²
Đoạn giáp đường 419 đến Giếng Bìm xã Hữu Bằng (cũ)
3 dòng · VT1 tới 14.225.000 đ/m²
Đoạn giáp đường 419 từ ngã ba xã Tân Hòa cũ đến hết địa phận xã Hưng Đạo
3 dòng · VT1 tới 8.141.000 đ/m²
Đoạn giáp đường 446 đến bể điều áp (bể nước sạch sông Đà)
3 dòng · VT1 tới 4.249.000 đ/m²
Đoạn giáp đường 446 đến cầu Đá Mài
3 dòng · VT1 tới 3.538.000 đ/m²
Đoạn giáp đường 446 đến UBND xã Yên Xuân
3 dòng · VT1 tới 4.958.000 đ/m²
Đoạn giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến cầu Nông Lâm
3 dòng · VT1 tới 12.370.000 đ/m²
Đoạn giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến hết Thôn Yên Thái
3 dòng · VT1 tới 12.370.000 đ/m²
Đoạn từ Cầu Đông Thượng đến hết địa phận xã Phú Cát (giáp xã Xuân Mai)
3 dòng · VT1 tới 7.794.000 đ/m²
Đoạn từ cầu Hoà Thạch đến cổng Trại Đồng Dơi
3 dòng · VT1 tới 12.961.000 đ/m²
Đoạn từ Cầu Thạch Thán đến cổng Trại Đồng Dơi
3 dòng · VT1 tới 12.370.000 đ/m²
Đoạn từ cầu vượt Sài Sơn đến cây xăng Sài Khê
3 dòng · VT1 tới 17.746.000 đ/m²
Đoạn từ chợ Cò đến cầu Đá Mài
3 dòng · VT1 tới 4.249.000 đ/m²
Đoạn từ cổng Trại Đồng Dơi đến Cầu Đông Thượng
3 dòng · VT1 tới 10.265.000 đ/m²
Đoạn từ Đại Lộ Thăng Long đến cầu Đìa Lở
3 dòng · VT1 tới 14.225.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Hưng Đạo

Giá đất đường Xã Hưng Đạo là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Hà Nội áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Xã Hưng Đạo tại Khu Vực 14 có giá VT1 cao nhất 2.542.000 đồng/m² và thấp nhất 684.000 đồng/m², chia thành 3 dòng theo đoạn và loại đất.
Xã Hưng Đạo có phải tuyến đắt nhất Khu Vực 14 không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Xã Hưng Đạo đứng thứ 73 trên 75 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 14.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.