Bảng giá đất Khu Vực 12, Thành phố Hà Nội

Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 12 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

326 dòng giá85 tuyến đường7 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Khu Vực 12

326 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Khu Vực 12, Thành phố Hà Nội 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường Quốc lộ 21 đi Trung đoàn 916
Từ ngõ đi vào khu cầu 10 đến giáp Trung đoàn 916
Đất thương mại, dịch vụ2.026.0001.674.0001.361.0001.285.000
Sơn LộcĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.918.0001.565.0001.311.0001.237.000
Tỉnh lộ 416 từ Ngã tư Tùng Thiện đến hết địa phận xã Đoài PhươngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.918.0001.565.0001.311.0001.237.000
Đường đê sông Hồng qua xã Phúc Lộc
Trong đê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.872.0001.472.0001.221.0001.132.000
Đường tránh Quốc lộ 32
Đoạn qua xã Đường Lâm cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.781.0001.453.0001.218.0001.148.000
Khu đô thị Thiên MãĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.781.0001.453.000
Đền VàĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.737.0001.322.0001.109.0001.048.000
Đường tỉnh lộ 417
Đoạn còn lại thuộc địa phận xã Phúc Lộc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.701.0001.338.0001.110.0001.029.000
Đường đê sông Hồng qua xã Phúc Lộc
Ngoài đê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.701.0001.338.0001.110.0001.029.000
Đường từ Đập tràn đến phía tây Cầu PhùngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.701.0001.338.0001.110.0001.029.000
Đường tỉnh lộ 420
Thuộc địa phận xã Hát Môn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.701.0001.338.0001.110.0001.029.000
Đường tránh Quốc lộ 32
Đoạn qua xã Thanh Mỹ cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.645.0001.360.0001.142.0001.077.000
Đường tỉnh lộ 418 (82)
Đoạn từ ngã ba giao Quốc lộ 21 đến hết địa phận xã Đoài Phương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.553.0001.284.0001.078.0001.017.000
Đường Quốc lộ 21 đi Trung đoàn 916
Từ ngõ đi vào khu cầu 10 đến giáp Trung đoàn 916
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.507.0001.246.0001.048.000987.000
Đường Quốc lộ 21 đi Trung đoàn 916
Đoạn từ Quốc lộ 21 đến ngõ đi vào khu cầu 10
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.507.0001.246.0001.048.000987.000
Đường từ quốc lộ 21 đến giáp trường Lục QuânĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.507.0001.246.0001.048.000987.000
Tỉnh lộ 413 (tỉnh lộ 88 cũ)
Từ ngã ba Vị Thủy đến hết địa phận phường Tùng Thiện
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.402.0001.173.000987.000933.000
Tỉnh lộ 414 (tỉnh lộ 87B) thuộc địa bàn xã Xuân Sơn cũĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.402.0001.173.000987.000933.000
Khu dân cư nông thôn xã Đoài PhươngĐất thương mại, dịch vụ843.000
Khu dân cư nông thôn xã Đoài PhươngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp590.000
Phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn
Đồng bằng
Đất nuôi trồng thủy sản155.000
Phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn
Trung du
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)121.000
Phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn
Trung du
Đất trồng cây lâu năm113.000
Phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn
Trung du
Đất nuôi trồng thủy sản97.000
Phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn
Đồng bằng
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất)69.000
Phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn
Trung du
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất)52.000

Mặt bằng giá đất Khu Vực 12

Giá VT1 cao nhất
56.443.000
đồng/m²
Trung vị VT1
6.713.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
52.000
đồng/m²
Số dòng giá
326
dòng
Số tuyến đường
85
tuyến
Số loại đất
7
loại

Tại Khu Vực 12, giá VT2 bình quân bằng 70,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 29,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Khu Vực 12 (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở10856.443.0002.074.000
Đất thương mại, dịch vụ10622.650.000843.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp10414.655.000590.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)2155.000121.000
Đất trồng cây lâu năm2182.000113.000
Đất nuôi trồng thủy sản2155.00097.000
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất)269.00052.000

Khu Vực 12 đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hà Nội

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 12 đứng thứ 11 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.

Những phường nào thuộc Khu Vực 12

Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 6 phường dưới đây vào Khu Vực 12. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.

Phường Sơn TâyPhường Tùng ThiệnXã Đoài PhươngXã Phúc LộcXã Phúc ThọXã Hát Môn

Giá đất theo tuyến đường tại Khu Vực 12

81 tuyến đường tại Khu Vực 12 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Bùi Thị Xuân
3 dòng · VT1 tới 24.313.000 đ/m²
Cầu Hang
3 dòng · VT1 tới 13.543.000 đ/m²
Cầu Trì
3 dòng · VT1 tới 28.077.000 đ/m²
Chùa Thông
6 dòng · VT1 tới 42.300.000 đ/m²
Cổng Ô
3 dòng · VT1 tới 17.902.000 đ/m²
Đá Bạc
3 dòng · VT1 tới 14.912.000 đ/m²
Đền Và
3 dòng · VT1 tới 12.264.000 đ/m²
Đinh Tiên Hoàng
3 dòng · VT1 tới 30.408.000 đ/m²
Đốc Ngữ
3 dòng · VT1 tới 30.442.000 đ/m²
Đường 419
3 dòng · VT1 tới 22.100.000 đ/m²
Đường cụm 1
3 dòng · VT1 tới 15.780.000 đ/m²
Đường cụm 3
3 dòng · VT1 tới 20.047.000 đ/m²
Đường đê sông Hồng qua xã Phúc Lộc
6 dòng · VT1 tới 8.869.000 đ/m²
Đường liên xã Phụng Thượng, Long Xuyên
3 dòng · VT1 tới 15.673.000 đ/m²
Đường liên xã Thanh Đa, Tam Thuấn, Hát Môn
3 dòng · VT1 tới 15.673.000 đ/m²
Đường Phúc Hòa - Long Xuyên
3 dòng · VT1 tới 20.047.000 đ/m²
Đường Quốc lộ 21 đi Trung đoàn 916
6 dòng · VT1 tới 11.133.000 đ/m²
Đường quốc lộ 32
6 dòng · VT1 tới 24.378.000 đ/m²
Đường Quốc lộ 32 (Đường Lạc Trị)
3 dòng · VT1 tới 27.544.000 đ/m²
Đường Tam Hiệp - Hiệp Thuận
3 dòng · VT1 tới 15.673.000 đ/m²
Đường tỉnh lộ 417
6 dòng · VT1 tới 16.802.000 đ/m²
Đường tỉnh lộ 418
6 dòng · VT1 tới 19.065.000 đ/m²
Đường tỉnh lộ 418 (82)
3 dòng · VT1 tới 11.021.000 đ/m²
Đường tỉnh lộ 418 (Phố Gạch)
3 dòng · VT1 tới 24.378.000 đ/m²
Đường tỉnh lộ 420
3 dòng · VT1 tới 9.022.000 đ/m²
Đường tỉnh lộ 421
3 dòng · VT1 tới 15.832.000 đ/m²
Đường tránh Quốc lộ 32
12 dòng · VT1 tới 19.823.000 đ/m²
Đường trục làng nghề Tam Hiệp
3 dòng · VT1 tới 15.673.000 đ/m²
Đường trục thôn Đồng Lục
3 dòng · VT1 tới 20.047.000 đ/m²
Đường trục thôn Kiều Trung
3 dòng · VT1 tới 20.047.000 đ/m²
Đường trục thôn Kỳ Úc
3 dòng · VT1 tới 17.965.000 đ/m²
Đường từ (tiếp giáp) Quốc lộ 32 qua trường Mầm non Hoa Mai đến hết địa phận xã Ngọc Tảo cũ
3 dòng · VT1 tới 15.673.000 đ/m²
Đường từ Đập tràn đến phía tây Cầu Phùng
3 dòng · VT1 tới 15.673.000 đ/m²
Đường từ quốc lộ 21 đến giáp trường Lục Quân
3 dòng · VT1 tới 11.094.000 đ/m²
Đường từ Quốc lộ 21 vào trường Học viện Phòng không – Không quân
3 dòng · VT1 tới 19.254.000 đ/m²
Đường từ Quốc lộ 21 vào Z155 cũ
6 dòng · VT1 tới 27.228.000 đ/m²
Đường từ tỉnh lộ 418 (đường DT82) đi qua đình Làng Bảo Lộc đến hết địa phận làng Bảo Lộc 3, xã Võng Xuyên cũ
3 dòng · VT1 tới 15.673.000 đ/m²
Đường từ tỉnh lộ 418 đi qua khu đấu giá Đồng Tre - Lỗ Gió đến đê Ngọc Tảo, xã Võng Xuyên
3 dòng · VT1 tới 15.673.000 đ/m²
Đường vào xóm Minh Tân
6 dòng · VT1 tới 20.658.000 đ/m²
Đường xã Hiệp Thuận
3 dòng · VT1 tới 15.673.000 đ/m²
Đường xã Liên Hiệp
3 dòng · VT1 tới 10.833.000 đ/m²
Đường xóm Mỏ Gang
5 dòng · VT1 tới 20.308.000 đ/m²
Hoàng Diệu
3 dòng · VT1 tới 43.276.000 đ/m²
Hữu Nghị
3 dòng · VT1 tới 12.264.000 đ/m²
Khu dân cư nông thôn xã Đoài Phương
3 dòng · VT1 tới 2.074.000 đ/m²
Khu đô thị Mai Trai - Nghĩa Phủ
3 dòng · VT1 tới 37.619.000 đ/m²
Khu đô thị Thiên Mã
3 dòng · VT1 tới 13.225.000 đ/m²
Khu nhà ở Đồi Dền
3 dòng · VT1 tới 37.498.000 đ/m²
Khu nhà ở Phú Thịnh
3 dòng · VT1 tới 12.218.000 đ/m²
Khu nhà ở Sơn Lộc
3 dòng · VT1 tới 24.397.000 đ/m²
Khu nhà ở Thuần Nghệ
3 dòng · VT1 tới 21.957.000 đ/m²
Lê Lai
3 dòng · VT1 tới 30.446.000 đ/m²
Lê Lợi
6 dòng · VT1 tới 39.920.000 đ/m²
Lê Quý Đôn
3 dòng · VT1 tới 45.362.000 đ/m²
Mỹ Trung
3 dòng · VT1 tới 12.264.000 đ/m²
Ngô Quyền
3 dòng · VT1 tới 20.298.000 đ/m²
Nguyễn Thái Học
3 dòng · VT1 tới 45.362.000 đ/m²
Phạm Hồng Thái
3 dòng · VT1 tới 49.034.000 đ/m²
Phạm Ngũ Lão
3 dòng · VT1 tới 56.443.000 đ/m²
Phan Chu Trinh
3 dòng · VT1 tới 30.449.000 đ/m²
Phó Đức Chính
3 dòng · VT1 tới 37.512.000 đ/m²
Phố Phù Sa
6 dòng · VT1 tới 17.836.000 đ/m²
Phố Tiền Huân
3 dòng · VT1 tới 17.956.000 đ/m²
Phú Hà
5 dòng · VT1 tới 20.298.000 đ/m²
Phùng Hưng
3 dòng · VT1 tới 30.442.000 đ/m²
Phùng Khắc Khoan
6 dòng · VT1 tới 56.443.000 đ/m²
Phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn
8 dòng · VT1 tới 182.000 đ/m²
Quang Trung
6 dòng · VT1 tới 45.371.000 đ/m²
Quốc lộ 21
9 dòng · VT1 tới 29.100.000 đ/m²
Quốc lộ 32
15 dòng · VT1 tới 36.530.000 đ/m²
Quốc lộ 32 (Đường Phú Thịnh)
3 dòng · VT1 tới 18.624.000 đ/m²
Sơn Lộc
3 dòng · VT1 tới 19.254.000 đ/m²
Thanh Vỵ
3 dòng · VT1 tới 29.112.000 đ/m²
Thuần Nghệ
3 dòng · VT1 tới 36.636.000 đ/m²
Tỉnh lộ 414 (87A cũ)
3 dòng · VT1 tới 20.987.000 đ/m²
Tỉnh lộ 414 (tỉnh lộ 87B) thuộc địa bàn xã Xuân Sơn cũ
3 dòng · VT1 tới 9.683.000 đ/m²
Tỉnh lộ 416 từ Ngã tư Tùng Thiện đến hết địa phận xã Đoài Phương
3 dòng · VT1 tới 13.543.000 đ/m²
Trần Hưng Đạo
3 dòng · VT1 tới 20.238.000 đ/m²
Trưng Vương
6 dòng · VT1 tới 37.498.000 đ/m²
Vân Gia
3 dòng · VT1 tới 17.848.000 đ/m²
Xuân Khanh
3 dòng · VT1 tới 18.629.000 đ/m²

Giá đất khu vực khác của Thành phố Hà Nội

Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Khu Vực 12

Giá đất cao nhất tại Khu Vực 12 là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Khu Vực 12 là 56.443.000 đồng/m², thấp nhất 52.000 đồng/m², trung vị 6.713.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Khu Vực 12 đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hà Nội?
Khu Vực 12 xếp thứ 11 trên tổng số 17 khu vực của Thành phố Hà Nội nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Khu Vực 12 theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ 01/01/2026.
Những phường nào thuộc Khu Vực 12?
Khu Vực 12 của bảng giá đất Thành phố Hà Nội gồm 6 phường: Phường Sơn Tây, Phường Tùng Thiện, Xã Đoài Phương, Xã Phúc Lộc, Xã Phúc Thọ, Xã Hát Môn.