Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 12 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
326 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Quốc lộ 21 đi Trung đoàn 916 Từ ngõ đi vào khu cầu 10 đến giáp Trung đoàn 916 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.026.000 | 1.674.000 | 1.361.000 | 1.285.000 | — |
| Sơn Lộc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.918.000 | 1.565.000 | 1.311.000 | 1.237.000 | — |
| Tỉnh lộ 416 từ Ngã tư Tùng Thiện đến hết địa phận xã Đoài Phương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.918.000 | 1.565.000 | 1.311.000 | 1.237.000 | — |
| Đường đê sông Hồng qua xã Phúc Lộc Trong đê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.872.000 | 1.472.000 | 1.221.000 | 1.132.000 | — |
| Đường tránh Quốc lộ 32 Đoạn qua xã Đường Lâm cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.781.000 | 1.453.000 | 1.218.000 | 1.148.000 | — |
| Khu đô thị Thiên Mã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.781.000 | 1.453.000 | — | — | — |
| Đền Và | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.737.000 | 1.322.000 | 1.109.000 | 1.048.000 | — |
| Đường tỉnh lộ 417 Đoạn còn lại thuộc địa phận xã Phúc Lộc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.701.000 | 1.338.000 | 1.110.000 | 1.029.000 | — |
| Đường đê sông Hồng qua xã Phúc Lộc Ngoài đê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.701.000 | 1.338.000 | 1.110.000 | 1.029.000 | — |
| Đường từ Đập tràn đến phía tây Cầu Phùng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.701.000 | 1.338.000 | 1.110.000 | 1.029.000 | — |
| Đường tỉnh lộ 420 Thuộc địa phận xã Hát Môn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.701.000 | 1.338.000 | 1.110.000 | 1.029.000 | — |
| Đường tránh Quốc lộ 32 Đoạn qua xã Thanh Mỹ cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.645.000 | 1.360.000 | 1.142.000 | 1.077.000 | — |
| Đường tỉnh lộ 418 (82) Đoạn từ ngã ba giao Quốc lộ 21 đến hết địa phận xã Đoài Phương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.553.000 | 1.284.000 | 1.078.000 | 1.017.000 | — |
| Đường Quốc lộ 21 đi Trung đoàn 916 Từ ngõ đi vào khu cầu 10 đến giáp Trung đoàn 916 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.507.000 | 1.246.000 | 1.048.000 | 987.000 | — |
| Đường Quốc lộ 21 đi Trung đoàn 916 Đoạn từ Quốc lộ 21 đến ngõ đi vào khu cầu 10 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.507.000 | 1.246.000 | 1.048.000 | 987.000 | — |
| Đường từ quốc lộ 21 đến giáp trường Lục Quân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.507.000 | 1.246.000 | 1.048.000 | 987.000 | — |
| Tỉnh lộ 413 (tỉnh lộ 88 cũ) Từ ngã ba Vị Thủy đến hết địa phận phường Tùng Thiện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.402.000 | 1.173.000 | 987.000 | 933.000 | — |
| Tỉnh lộ 414 (tỉnh lộ 87B) thuộc địa bàn xã Xuân Sơn cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.402.000 | 1.173.000 | 987.000 | 933.000 | — |
| Khu dân cư nông thôn xã Đoài Phương | Đất thương mại, dịch vụ | 843.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư nông thôn xã Đoài Phương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 590.000 | — | — | — | — |
| Phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn Đồng bằng | Đất nuôi trồng thủy sản | 155.000 | — | — | — | — |
| Phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn Trung du | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 121.000 | — | — | — | — |
| Phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn Trung du | Đất trồng cây lâu năm | 113.000 | — | — | — | — |
| Phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn Trung du | Đất nuôi trồng thủy sản | 97.000 | — | — | — | — |
| Phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn Đồng bằng | Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 69.000 | — | — | — | — |
| Phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn Trung du | Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 52.000 | — | — | — | — |
Tại Khu Vực 12, giá VT2 bình quân bằng 70,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 29,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 108 | 56.443.000 | 2.074.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 106 | 22.650.000 | 843.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 104 | 14.655.000 | 590.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 2 | 155.000 | 121.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 2 | 182.000 | 113.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 2 | 155.000 | 97.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 2 | 69.000 | 52.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 12 đứng thứ 11 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 6 phường dưới đây vào Khu Vực 12. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
81 tuyến đường tại Khu Vực 12 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .