Đơn giá đất tuyến Đường tỉnh lộ 421 thuộc Khu Vực 12, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 32 đến hết địa phận xã Hát Môn (tiếp giáp địa phận xã Quốc Oai) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.401.000 | 3.285.000 | 2.576.000 | 2.417.000 | — |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 32 đến hết địa phận xã Hát Môn (tiếp giáp địa phận xã Quốc Oai) | Đất ở | 15.832.000 | 11.572.000 | 8.498.000 | 7.898.000 | — |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 32 đến hết địa phận xã Hát Môn (tiếp giáp địa phận xã Quốc Oai) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.924.000 | 2.183.000 | 1.769.000 | 1.660.000 | — |
Tại tuyến Đường tỉnh lộ 421, giá VT2 bình quân bằng 74,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 25,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 4.401.000 | 4.401.000 |
| Đất ở | 1 | 15.832.000 | 15.832.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 2.924.000 | 2.924.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường tỉnh lộ 421 đứng thứ 54 trên 81 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 12.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 12 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .